Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quan Van Thieu
Ngày gửi: 16h:02' 17-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Quan Van Thieu
Ngày gửi: 16h:02' 17-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
1
1 dm = ............m
10
1
1 cm = ............m
100
1
1 mm = ............m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
1
cm
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
0
0
1
0
0
0
1
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
m còn được viết thành 0,1
1 dm =
m,
10
10
1 cm
1
= 100 m
,
1
100
m còn được viết thành 0,01
1
1
1 mm = 1000 m , 1000 m còn được viết thành 0,001
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
5
5
5 dm =
m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
10
7
7
7cm =
m,
m còn được viết thành 0,07m
100
100
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
0,35m
....m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
0, 7m
....m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
0
5
68
m
100
0
6
8
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
0,5m
....m
1
m
1000
....m 0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 76m
375
m
1000
....m 0,375m
Toán
1
1 dm = ............m
10
1
1 cm = ............m
100
1
1 mm = ............m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
1
cm
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
0
0
1
0
0
0
1
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
m còn được viết thành 0,1
1 dm =
m,
10
10
1 cm
1
= 100 m
,
1
100
m còn được viết thành 0,01
1
1
1 mm = 1000 m , 1000 m còn được viết thành 0,001
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
5
5
5 dm =
m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
10
7
7
7cm =
m,
m còn được viết thành 0,07m
100
100
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
0,35m
....m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
0, 7m
....m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
0
5
68
m
100
0
6
8
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
0,5m
....m
1
m
1000
....m 0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 76m
375
m
1000
....m 0,375m
 








Các ý kiến mới nhất