Bài 19. Khái quát về nhóm cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hởii
Ngày gửi: 14h:45' 03-12-2009
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hởii
Ngày gửi: 14h:45' 03-12-2009
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Khái Quát Nhóm Cacbon
I-Vị trí nhóm Cacbon trong bảng tuần hoàn
Nhóm Cacbon gồm các nguyên tố Cacbon(C) , Silic (S) , Gemani( Ge), Thiếc ( Sn), Chì (Pb). Chúng đều thuộc nguyên tố p
HTTH
Cacbon
Sillic
Chì
Thiếc
II-Tính chất chung của các nguyên tố nhóm Cacbon
1.Cấu hình electron nguyên tử:
Trạng thái cơ bản
nP2
nS2
Lớp electron ngoài cùng có 4 electron, trong đó có 2 electron độc thân
Trạng thái kích thích
Số ô xi hóa có thể có của các nguyên tố nhóm các bon là: -4; 0; +2 và +4
2-Sự biến đổi tính chất của các đơn chất
C Si Ge Sn Pb
Trong cùng một chu kỳ, Các bon và Silic là những phi kim kém hoạt động hơn Nitơ và Phốtpho
Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
3. Sự biến đổi tính chất của các hợp chất
CH4
HC với H2
SiH4
GeH4
SnH4
PbH4
Độ bền nhiệt giảm nhanh
HC với O2
CO
SiO
GeO
SnO
PbO
CO2
SiO2
GeO2
SnO2
PbO2
Hidroxit
H2CO3
H2SiO3
Ge(OH)4
Sn(OH)4
Pb(OH)4
Tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần
BÀI TẬP CỦNG CỐ
I-Vị trí nhóm Cacbon trong bảng tuần hoàn
Nhóm Cacbon gồm các nguyên tố Cacbon(C) , Silic (S) , Gemani( Ge), Thiếc ( Sn), Chì (Pb). Chúng đều thuộc nguyên tố p
HTTH
Cacbon
Sillic
Chì
Thiếc
II-Tính chất chung của các nguyên tố nhóm Cacbon
1.Cấu hình electron nguyên tử:
Trạng thái cơ bản
nP2
nS2
Lớp electron ngoài cùng có 4 electron, trong đó có 2 electron độc thân
Trạng thái kích thích
Số ô xi hóa có thể có của các nguyên tố nhóm các bon là: -4; 0; +2 và +4
2-Sự biến đổi tính chất của các đơn chất
C Si Ge Sn Pb
Trong cùng một chu kỳ, Các bon và Silic là những phi kim kém hoạt động hơn Nitơ và Phốtpho
Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
3. Sự biến đổi tính chất của các hợp chất
CH4
HC với H2
SiH4
GeH4
SnH4
PbH4
Độ bền nhiệt giảm nhanh
HC với O2
CO
SiO
GeO
SnO
PbO
CO2
SiO2
GeO2
SnO2
PbO2
Hidroxit
H2CO3
H2SiO3
Ge(OH)4
Sn(OH)4
Pb(OH)4
Tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần
BÀI TẬP CỦNG CỐ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất