Bài 2. Cấu tạo cơ thể người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Ngọc Lan
Ngày gửi: 15h:07' 21-02-2025
Dung lượng: 25.5 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Ngọc Lan
Ngày gửi: 15h:07' 21-02-2025
Dung lượng: 25.5 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
Trò chơi “Nhanh như chớp”
Xem video, kể tên các cơ quan em quan sát được trong vòng 2 phút.
CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
BÀI 30: KHÁI QUÁT
VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Khái quát cơ thể người
02
Vai trò của các cơ quan và hệ
cơ quan trong cơ thể người
I.
KHÁI QUÁT
CƠ THỂ NGƯỜI
Thảo luận theo bàn
Quan sát hình ảnh 3.1 SGK,
kết hợp với kiến thức của bản
thân và trả lời câu hỏi:
Cơ thể người có mấy phần?
Kể tên các phần đó.
KẾT LUẬN
Cơ thể người gồm các phần:
Đầu, cổ, thân, tay và chân.
Cơ thể được bao bọc từ ngoài
vào trong bởi: lớp da → lớp mỡ
→ cơ và xương.
II.
VAI TRÒ CỦA CÁC CƠ
QUAN VÀ HỆ CƠ QUAN
TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ vận động Định hình cơ thể,
bảo vệ nội quan,
giúp cơ thể cử
động và di chuyển.
Xương
.................
Cơ
.................
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Mũi
Khí quản
Phổi
Phế quản
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ hô hấp
Giúp cơ thể lấy khí
oxygen
từ
môi
trường và thải khí
carbon dioxide ra
khỏi cơ thể.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ bài tiết
Lọc các chất thải
có hại cho cơ thể
Thận
.................
Phổi
.................
Da
.................
từ máu và thải ra
ngoài môi trường.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Miệng
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ tiêu hóa Biến đổi thức ăn
thành
Thực quản
Gan
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Trực tràng
các
chất
dinh dưỡng mà cơ
thể hấp thụ được
và loại chất thải ra
khỏi cơ thể.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ thần kinh
Thu nhận các kích
thích từ môi trường,
điều khiển, điều hoà
hoạt động của các
cơ quan, giúp cho
cơ thể thích nghi với
Não bộ
................
Tủy sống
.................
Dây
thần kinh
.................
môi trường.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Tuyến tùng
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến ức
Tuyến tụy
Tuyến thượng
thận
Tinh hoàn
Buồng
trứng
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ nội tiết
Điều hoà hoạt động
của các cơ quan
trong cơ thể thông
qua việc tiết một số
loại
hormone
tác
động đến cơ quan
nhất định.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
hoàn
Hệ tuần
Vận
Hệ mạch
.................
chất
dinh dưỡng, oxygen,
hormone,… đến các
thế
Tim
.................
chuyển
bào
và
vận
chuyển chất thải từ
tế bào đến các cơ
quan bài tiết để thải
ra ngoài.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ sinh dục Giúp cơ thể sinh
sản, duy trì nòi
giống.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Tai
.................
Mũi
.................
Miệng
.................
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Các giác
Giúp cơ thể nhận
quan
biết được các vật
và thu nhận âm
thanh.
Da/ tay
.................
Mắt
.................
Câu 1: Cơ thể người được phân chia thành các phần là
A. Đầu, thân, tay và chân
B. Đầu, thân
C. Đầu, cổ, thân, tay và chân
D. Đầu, cổ và thân
Câu 2: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong
khoang ngực?
A. Bóng đái
B. Phổi
C. Thận
D. Dạ dày
Câu 3: Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và
điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
1. Hệ hô hấp
2. Hệ sinh dục
3. Hệ nội tiết
4. Hệ tiêu hóa
5. Hệ thần kinh
6. Hệ vận động
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 4: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ
tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ hô hấp
C. Hệ vận động
D. Tất cả đáp án trên
Câu 5: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi
trong cơ thể người?
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ hô hấp
D. Hệ bài tiết
VẬN DỤNG
Câu 1: Tại sao khi chỉ đau ở một bộ phận nào đó trong cơ thể
nhưng ta vẫn thấy toàn cơ thể bị ảnh hưởng?
Do cơ thể là một khối thống nhất của sự
phối hợp hoạt động các cơ quan, các hệ
cơ quan vì vậy khi chỉ đau ở một bộ phận
nào đó trong cơ thể nhưng ta vẫn thấy
toàn cơ thể bị ảnh hưởng.
Câu 2: Cho ví dụ và phân tích vai trò của hệ thần kinh đối với
hoạt động của các cơ quan khác?
Ví dụ
Khi tổn thương hệ thần kinh trung ương, tùy theo
tổn thương ở phần nào mà bệnh nhân có thể bị
ngừng tim (hệ tuần hoàn), liệt chi (hệ vận động),
hoặc tiểu tiện, đại tiện không tự chủ...
Chứng tỏ hệ thần kinh điều hòa hoạt động
của các hệ cơ quan trong cơ thể.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Xây dựng kế hoạch học tập,
ăn uống nghỉ ngơi khoa học
cho bản thân.
Hoàn thành bài tập trong
Chuẩn bị Bài 31. Hệ vận
SBT
động ở người
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
Trò chơi “Nhanh như chớp”
Xem video, kể tên các cơ quan em quan sát được trong vòng 2 phút.
CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
BÀI 30: KHÁI QUÁT
VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Khái quát cơ thể người
02
Vai trò của các cơ quan và hệ
cơ quan trong cơ thể người
I.
KHÁI QUÁT
CƠ THỂ NGƯỜI
Thảo luận theo bàn
Quan sát hình ảnh 3.1 SGK,
kết hợp với kiến thức của bản
thân và trả lời câu hỏi:
Cơ thể người có mấy phần?
Kể tên các phần đó.
KẾT LUẬN
Cơ thể người gồm các phần:
Đầu, cổ, thân, tay và chân.
Cơ thể được bao bọc từ ngoài
vào trong bởi: lớp da → lớp mỡ
→ cơ và xương.
II.
VAI TRÒ CỦA CÁC CƠ
QUAN VÀ HỆ CƠ QUAN
TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ vận động Định hình cơ thể,
bảo vệ nội quan,
giúp cơ thể cử
động và di chuyển.
Xương
.................
Cơ
.................
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Mũi
Khí quản
Phổi
Phế quản
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ hô hấp
Giúp cơ thể lấy khí
oxygen
từ
môi
trường và thải khí
carbon dioxide ra
khỏi cơ thể.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ bài tiết
Lọc các chất thải
có hại cho cơ thể
Thận
.................
Phổi
.................
Da
.................
từ máu và thải ra
ngoài môi trường.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Miệng
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ tiêu hóa Biến đổi thức ăn
thành
Thực quản
Gan
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Trực tràng
các
chất
dinh dưỡng mà cơ
thể hấp thụ được
và loại chất thải ra
khỏi cơ thể.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ thần kinh
Thu nhận các kích
thích từ môi trường,
điều khiển, điều hoà
hoạt động của các
cơ quan, giúp cho
cơ thể thích nghi với
Não bộ
................
Tủy sống
.................
Dây
thần kinh
.................
môi trường.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Tuyến tùng
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến ức
Tuyến tụy
Tuyến thượng
thận
Tinh hoàn
Buồng
trứng
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ nội tiết
Điều hoà hoạt động
của các cơ quan
trong cơ thể thông
qua việc tiết một số
loại
hormone
tác
động đến cơ quan
nhất định.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
hoàn
Hệ tuần
Vận
Hệ mạch
.................
chất
dinh dưỡng, oxygen,
hormone,… đến các
thế
Tim
.................
chuyển
bào
và
vận
chuyển chất thải từ
tế bào đến các cơ
quan bài tiết để thải
ra ngoài.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Hệ sinh dục Giúp cơ thể sinh
sản, duy trì nòi
giống.
Quan sát các hình ảnh sau, điền tên cơ quan và thông tin vào bảng:
Hình ảnh cơ quan/ hệ cơ quan
Tai
.................
Mũi
.................
Miệng
.................
Hệ cơ quan
Vai trò chính
Các giác
Giúp cơ thể nhận
quan
biết được các vật
và thu nhận âm
thanh.
Da/ tay
.................
Mắt
.................
Câu 1: Cơ thể người được phân chia thành các phần là
A. Đầu, thân, tay và chân
B. Đầu, thân
C. Đầu, cổ, thân, tay và chân
D. Đầu, cổ và thân
Câu 2: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong
khoang ngực?
A. Bóng đái
B. Phổi
C. Thận
D. Dạ dày
Câu 3: Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và
điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
1. Hệ hô hấp
2. Hệ sinh dục
3. Hệ nội tiết
4. Hệ tiêu hóa
5. Hệ thần kinh
6. Hệ vận động
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 4: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ
tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ hô hấp
C. Hệ vận động
D. Tất cả đáp án trên
Câu 5: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi
trong cơ thể người?
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ hô hấp
D. Hệ bài tiết
VẬN DỤNG
Câu 1: Tại sao khi chỉ đau ở một bộ phận nào đó trong cơ thể
nhưng ta vẫn thấy toàn cơ thể bị ảnh hưởng?
Do cơ thể là một khối thống nhất của sự
phối hợp hoạt động các cơ quan, các hệ
cơ quan vì vậy khi chỉ đau ở một bộ phận
nào đó trong cơ thể nhưng ta vẫn thấy
toàn cơ thể bị ảnh hưởng.
Câu 2: Cho ví dụ và phân tích vai trò của hệ thần kinh đối với
hoạt động của các cơ quan khác?
Ví dụ
Khi tổn thương hệ thần kinh trung ương, tùy theo
tổn thương ở phần nào mà bệnh nhân có thể bị
ngừng tim (hệ tuần hoàn), liệt chi (hệ vận động),
hoặc tiểu tiện, đại tiện không tự chủ...
Chứng tỏ hệ thần kinh điều hòa hoạt động
của các hệ cơ quan trong cơ thể.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Xây dựng kế hoạch học tập,
ăn uống nghỉ ngơi khoa học
cho bản thân.
Hoàn thành bài tập trong
Chuẩn bị Bài 31. Hệ vận
SBT
động ở người
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 








Các ý kiến mới nhất