khoa hoc tu nhien 6 bài 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Thảo
Ngày gửi: 19h:39' 04-03-2026
Dung lượng: 30.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Thảo
Ngày gửi: 19h:39' 04-03-2026
Dung lượng: 30.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 4:
MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU,
LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Kể tên một số loại vật liệu
trong cuộc sống mà em
biết
Sắt thép, xi măng, đất sét, thuỷ
tinh, gỗ,...
Liệt kê các loại đồ vật
hoặc
công (thép
trình xây dựng
-Sắt thép
dựng, vòi
được xe
làm đạp,
từ những
vật cày,
inox,
dao,loạikéo,
liệu trong hình 11.1.
cuốc,...);
- Xi măng (nhà cửa, cầu cống,
tượng đài, đường bê tông,...);
-Đất sét (bình gốm, lọ hoa, gạch
nung,...);
-Thuỷ tinh (cốc chén, lọ hoa,
cửa kính, bể cá,...).
Hình 11.1. Một số vật liệu thường gặp
Quan sát mẩu dây điện,
phin pha cà phê, đồ chơi
lego, dây phanh xe đạp,
lốp (vỏ) xe đạp, tủ quần
áo ở hình 11.2, em hãy
cho biết các sản phẩm
đó được làm từ vật liệu
gì? Tích dấu () hoàn
thành theo mẫu bảng
11.1.
Bảng 11.1. Vật dụng làm từ các vật liệu
Vật
Vật dụng
dụng
Dây
Dây điện
điện
Vật
Vật liệu
liệu
Phin pha cà phê
Phin pha cà phê
Dây phanh xe đạp
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Lốp xe đạp
Đồ chơi lego
Đồ chơi lego
Tủ quần áo
Đồng
Nhôm
?
?
?
?
?
Sắt
Nhựa
Cao su Gỗ
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như
là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để
làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
Tuỳ vào tính chất và mục đích sử dụng mà người ta phân loại vật liệu thành
nhiều loại. Ví dụ:
Vật liệu xây dựng
Vật liệu điện tử
Vật liệu cơ khí
Vật liệu hoá học
Vật liệu silicate
Vật liệu sinh học
Vật liệu nano
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Cao su
Nhựa
Gỗ
Thủy tinh
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Kim loại
Dễ
cháy
Từ quan sát thực
tế, em hãy cho biết
tính chất của các
vật liệu: kim loại,
cao su, nhựa, gỗ,
thuỷ tinh và gốm.
Tích dấu để
hoàn thành theo
mẫu bảng 11.2.
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về khả năng bị ăn mòn của một số vật liệu:
Em hãy mô tả
hiện tượng
quan sát được
ở thí nghiệm 1
mẩu đá vôi
Mẩu đá vôi
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu:
Quan sát thí
nghiệm 2, em
hãy cho biết
vật liệu nào dễ
cháy và vật liệu
nào dẫn nhiệt
(cảm nhận qua
dấu hiệu kẹp
sắt bị nóng khi
đốt)
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên
liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm
phục vụ cuộc sống. VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
•Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
•Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tinh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn
và không bị gỉ.
•Vật liệu bằng cao su không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến
đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không bị
ăn mòn.
MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU,
LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Kể tên một số loại vật liệu
trong cuộc sống mà em
biết
Sắt thép, xi măng, đất sét, thuỷ
tinh, gỗ,...
Liệt kê các loại đồ vật
hoặc
công (thép
trình xây dựng
-Sắt thép
dựng, vòi
được xe
làm đạp,
từ những
vật cày,
inox,
dao,loạikéo,
liệu trong hình 11.1.
cuốc,...);
- Xi măng (nhà cửa, cầu cống,
tượng đài, đường bê tông,...);
-Đất sét (bình gốm, lọ hoa, gạch
nung,...);
-Thuỷ tinh (cốc chén, lọ hoa,
cửa kính, bể cá,...).
Hình 11.1. Một số vật liệu thường gặp
Quan sát mẩu dây điện,
phin pha cà phê, đồ chơi
lego, dây phanh xe đạp,
lốp (vỏ) xe đạp, tủ quần
áo ở hình 11.2, em hãy
cho biết các sản phẩm
đó được làm từ vật liệu
gì? Tích dấu () hoàn
thành theo mẫu bảng
11.1.
Bảng 11.1. Vật dụng làm từ các vật liệu
Vật
Vật dụng
dụng
Dây
Dây điện
điện
Vật
Vật liệu
liệu
Phin pha cà phê
Phin pha cà phê
Dây phanh xe đạp
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Lốp xe đạp
Đồ chơi lego
Đồ chơi lego
Tủ quần áo
Đồng
Nhôm
?
?
?
?
?
Sắt
Nhựa
Cao su Gỗ
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như
là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để
làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
Tuỳ vào tính chất và mục đích sử dụng mà người ta phân loại vật liệu thành
nhiều loại. Ví dụ:
Vật liệu xây dựng
Vật liệu điện tử
Vật liệu cơ khí
Vật liệu hoá học
Vật liệu silicate
Vật liệu sinh học
Vật liệu nano
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Cao su
Nhựa
Gỗ
Thủy tinh
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Kim loại
Dễ
cháy
Từ quan sát thực
tế, em hãy cho biết
tính chất của các
vật liệu: kim loại,
cao su, nhựa, gỗ,
thuỷ tinh và gốm.
Tích dấu để
hoàn thành theo
mẫu bảng 11.2.
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về khả năng bị ăn mòn của một số vật liệu:
Em hãy mô tả
hiện tượng
quan sát được
ở thí nghiệm 1
mẩu đá vôi
Mẩu đá vôi
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu:
Quan sát thí
nghiệm 2, em
hãy cho biết
vật liệu nào dễ
cháy và vật liệu
nào dẫn nhiệt
(cảm nhận qua
dấu hiệu kẹp
sắt bị nóng khi
đốt)
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên
liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm
phục vụ cuộc sống. VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
•Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
•Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tinh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn
và không bị gỉ.
•Vật liệu bằng cao su không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến
đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không bị
ăn mòn.
 







Các ý kiến mới nhất