Khoa học tự nhiên 6. CD - Bài 12. Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 10h:07' 06-04-2025
Dung lượng: 129.7 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 10h:07' 06-04-2025
Dung lượng: 129.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tế bào
Cấu tạo từ đơn vị
cấu trúc nào?
µm
Đơn vị cấu
trúc của
ngôi nhà
Bài 12
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ
SỐNG
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
Hãy k
Phát
ể tên
biểu
mộkhái
t số niệm
loại ttế
ế bào?
bào cChức
ấu tạnăng
o nêncủa
câytếcàbào
chua
vớivà
cơcthể
ơ thsống?
ể người?
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
- Khái niệm tế bào: Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
+ Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản nhất cấu tạo nên mọi cơ thể sinh
vật từ những sinh vật đơn giản như vi khuẩn, nấm men tới những
sinh vật phức tạp như động vật, thực vật,…
- Chức năng của tế bào đối với cơ thể sống:
+ Một tế bào cũng có thể diễn ra mọi hoạt động sống đặc trưng
(trao đổi chất, lớn lên và phân chia, cảm ứng). Tế bào thực hiện các
hoạt động sống là cơ sở giúp cơ thể thực hiện các chức năng sống.
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Nhiệm vụ: Quan
sát H12.6 SGK ,
hoàn thành bảng
12.1
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Nấm men
Biểu bì
vảy hành
Hồng cầu
Xương người
Thần kinh
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Hình trụ
Dài khoảng 2µm
Rộng khoảng 0,25 – 1 µm
Nấm men
Hình bầu dục
Dài khoảng 6µm
Rộng khoảng 5µm
Biểu bì
vảy hành
Hình lục giác
Dài khoảng 200µm
Rộng khoảng 70 µm
Hồng cầu
Hình đĩa
Đường kính khoảng 7µm
Xương người
Hình sao
Hình sao nhiều cạnh
Khoảng 5 – 20 µm
Thần kinh
Dài khoảng 13 – 60 mm
Rộng khoảng 10 – 30 µm
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
- Tế bào có hình dạng phổ biến như: hình que, hình cầu, hình đĩa, hình thoi,
hình sao, hình nhiều cạnh,…
- Kích thước trung bình của tế bào khoảng 0,5-100 µm
TB ĐỘNG
VẬT
LÀM
MÔ HÌNH
TẾ BÀO
TB THỰC
VẬT
TB VI
KHUẨN
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần
của tế bào, chức năng của
mỗi thành phần.
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Rút ra kết luận chung về cấu
tạo tế bào.
• Tế bào thực vật có gì khác TB
động vật?
TẾ BÀO
THỰC VẬT
Tế bào nói chung
Có những thành
phần chính nào?
chức năng của
mỗi thành phần?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Màng tế bào: bao
bọc tế bào chất,tham
gia vào quá trình
trao đổi chất giữa tế
bào và môi trường.
Tế bào chất:
gồm bào tương
và các bào
quan, là nơi
diễn ra phần
lớn các hoạt
động trao đổi
chất của tế bào.
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và
là trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy
dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Không bào
Lục
lạp
Thành tế
bào
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo giữa tế thực vật so
với tê bào động vật là gì?
Không bào
Lục
lạp
Thành tế
bào
Cấu
nào
củavật
tế bào
thực vật
giúp
câycáp
cứng
cáp
không
có hệ
Do trúc
tế bào
thực
có thành
tế bào
cứng
nên
nódù
vừa
quy định
xương
nângvệđỡtếnhư
hình dạng tế bào,
vừa bảo
bàoởvàđộng
vừa vật?
giúp cây cứng cáp.
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Những
khácthức
nhausống:
giữa không
tế bào động
vật vàhấp
tế bào
Thực
vậtđiểm
có hình
di chuyển,
thụ
thực
có liên
đếntrời
hình
khácchất
nhau
của
năngvật
lượng
ánhquan
sánggìmặt
đểthức
tổngsống
hợp nên
dinh
chúng?
dưỡng trong quá
trình quang hợp.
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tế bào động vật
Giống
nhau
Khác
nhau
Tế bào thực vật
Đều có 3 thành phần
+ Màng: kiểm soát sự di chuyển các chất ra vào tế bào.
+ Chất tế bào: chứa nhiều bào quan, là nơi diễn ra hoạt động sống của TB.
+ Nhân: có màng nhân (hoàn chỉnh) bao bọc bảo vệ vật chất di truyền.
Không có thành tế bào
Có thành tế bào tế bào có hình dạng xác
định
Chất tế bào
Chất tế bào
+ không có lục lạp
+ có lục lạp khả năng quang hợp của
+ Không bào nhỏ
TBTV
+ Không bào lớn hơn nhiều.
Nếu em nhìn trái đất
từ vũ trụ, em sẽ thấy
Màu xanh là do chất
hầu hết các vùng đất
diệp lục trong tế bào
liền là màu xanh lá
của cây tạo nên.
cây.Màu xanh đó do
đâu?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần của tế bào nhân sơ (vi
khuẩn) khác với nhân thực (TB TV, TBĐV)
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Tìm điểm giống và khác nhau giữa tế bào nhân sơ (vi
khuẩn) với tế bào nhân thực (TB thực vật, động vật)?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
Điểm giống và
khác nhau về
thành phần cấu
tạo giữa tế bào
nhân sơ và tế
bào nhân thực?
Giống
Khác
Tế bào
nhau
chất
Nhân
Kích thước
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
(Tế bào vi khuẩn)
(Tế bào động vật, thực vật)
Đều có màng tế bào và tế bào chất và nhân (hoặc vùng nhân)
Không có các bào quan có màng
Có các bào quan có màng
Chưa hoàn chỉnh: chỉ có vùng
nhân, không có màng bao bọc
Hoàn chỉnh: có màng nhân bao
bọc
Lớn hơn (gấp khoảng 10 lần)
Nhỏ
CÓ THỂ HAY KHÔNG THỂ?
Có thể tạo ra cả một cơ thể
chỉ từ 1 tế bào?
Có thể xây ngôi nhà chỉ từ
một viên gạch?
V. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
TẾ BÀO LỚN LÊN NHƯ THẾ NÀO?
- Hình thức: hoạt động cá nhân
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Quan sát hình 3.1 SGK
hoàn thành bảng so sánh (Bài 1-PHT)
Nội dung
Tế bào non
Tế bào trưởng thành
Kích thước nhân
Tế bào chất
Vị trí của nhân
Kích thước, khối lượng
tế bào
Qúa trình trao đổi chất của tế bào
Chất cần
thiết
Chất không
cần thiết
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Cá nhân
Quan sát phim, hoàn thành
Bài tập 2 phiếu học tập
Thảo luận nhóm
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Thống nhất về
+ Hai giai đoạn của quá trình phân
chia tế bào.
+ Kết quả sau 1 lần phân chia tế bào.
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Mối quan hệ giữa quá trình lớn lên và phân chia tế bào.
Sự phân chia của một tế bào tạo ra hai tế bào mới được gọi là sự sinh sản của tế
bào
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
H1
H2
H3
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
Sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên và thay thế các tế
bào bị tổn thương hay chết.
ĐẤU TRƯỜNG 35
1
2
T. Anh
Duyên
C. Anh
M.Đức
Q. Anh
H. Đưc
T. Ân
Hân
Bảo
Hậu
Sơn Ca
Đ. Huy
3
6
7
8
Q. Huy
X. Huy
My
Nghĩa
Khang
Khánh
H.minh
B. Minh
Ngọc
Nguyên
M.
Quân
Vy
Như Ý
4
5
A. Quân
Thăng
Thiên
Thủy
Thư
Trân
Trọng
Trung
A. Tuấn
Vân
9
10
Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ
tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
2 tế bào
B
1 tế bào
4 tế bào
8 tế bào
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu tố
nào dưới đây ?
A
Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian
B
Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
C
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
D
Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn
lên và phân chia của tế bào ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá
B
Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng
C
Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang
D
Sự vươn cao của thân cây tre
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết
đến quá trình nào dưới đây ?
A
Sinh sản
B
Trao đổi chất
C
Cảm ứng
D
Trao đổi chất và cảm ứng
5
Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia
liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được
tạo thành là bao nhiêu ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
16 tế bào
B
32 tế bào
C
4 tế bào
D
8 tế bào
6
Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai
đoạn là:
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Phân chia tế bào chất phân chia nhân
B
Phân chia nhân phân chia tế bào chất.
C
Lớn lên phân chia nhân
D
Trao đổi chất phân chia tế bào chất.
7
A
B
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên
và phân chia của tế bào là đúng ?
Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con
giống hệt mình
Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích
thước, khối lượng.
Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình
phân chia
8
Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm
soát được quá trình phân chia tế bào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.
B
Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.
C
Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không
bình thường).
D
Cơ vẫn thể phát triển bình thường.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
Quan sát và ghi lại các hiện tượng xung quanh
em có thể giải thích bằng sự lớn lên và phân chia của
tế bào.
VI. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO
THỰC HÀNH
Quan sát tế bào
Nhóm: V1 - TNXH
MỤC TIÊU, DỤNG CỤ, MẪU VẬT VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ:
Xác định
mục tiêu
Mục (I)
Kiểm tra
dụng cụ
Mục (II)
Các bước làm
mẫu vật
Mục (III)
dụng cụ
lamen
Đĩa petri
Lam kính
Kim mũi mác
Kính hiển vi
Lọ đựng nước có Kính lúp
ống nhỏ giọt
Các bước tiến hành làm tiêu bản hiển vi
Các bước tiến hành làm tiêu bản quan sát
kính lúp
THỰC HÀNH
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
* Làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành:
- Bóc một vảy hành tươi ra khỏi củ hành, dùng kim mũi mác rạch
một ô vuông, mỗi chiều khoảng 1/3 cm ở phía trong vảy hành.
- Dùng kim mũi mác khẽ lột ô vuông vảy hành, cho vào đĩa đồng
hồ đã có nước cất.
QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Quan sát tế bào dưới kính hiển vi:
a. Quan sát tế bào biểu bì vảy hành:
- Lấy một bản kính sạch đã nhỏ sẵn giọt nước, đặt mặt ngoài vảy
hành sát bản kính rồi nhẹ nhàng đậy lá kính lên.
- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính.
- Quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi.
KẾT QUẢ
TẾ BÀO TRỨNG CÁ
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY
HÀNH
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
Cấu tạo từ đơn vị
cấu trúc nào?
µm
Đơn vị cấu
trúc của
ngôi nhà
Bài 12
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ
SỐNG
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
Hãy k
Phát
ể tên
biểu
mộkhái
t số niệm
loại ttế
ế bào?
bào cChức
ấu tạnăng
o nêncủa
câytếcàbào
chua
vớivà
cơcthể
ơ thsống?
ể người?
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
- Khái niệm tế bào: Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
+ Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản nhất cấu tạo nên mọi cơ thể sinh
vật từ những sinh vật đơn giản như vi khuẩn, nấm men tới những
sinh vật phức tạp như động vật, thực vật,…
- Chức năng của tế bào đối với cơ thể sống:
+ Một tế bào cũng có thể diễn ra mọi hoạt động sống đặc trưng
(trao đổi chất, lớn lên và phân chia, cảm ứng). Tế bào thực hiện các
hoạt động sống là cơ sở giúp cơ thể thực hiện các chức năng sống.
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Nhiệm vụ: Quan
sát H12.6 SGK ,
hoàn thành bảng
12.1
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Nấm men
Biểu bì
vảy hành
Hồng cầu
Xương người
Thần kinh
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Hình trụ
Dài khoảng 2µm
Rộng khoảng 0,25 – 1 µm
Nấm men
Hình bầu dục
Dài khoảng 6µm
Rộng khoảng 5µm
Biểu bì
vảy hành
Hình lục giác
Dài khoảng 200µm
Rộng khoảng 70 µm
Hồng cầu
Hình đĩa
Đường kính khoảng 7µm
Xương người
Hình sao
Hình sao nhiều cạnh
Khoảng 5 – 20 µm
Thần kinh
Dài khoảng 13 – 60 mm
Rộng khoảng 10 – 30 µm
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
- Tế bào có hình dạng phổ biến như: hình que, hình cầu, hình đĩa, hình thoi,
hình sao, hình nhiều cạnh,…
- Kích thước trung bình của tế bào khoảng 0,5-100 µm
TB ĐỘNG
VẬT
LÀM
MÔ HÌNH
TẾ BÀO
TB THỰC
VẬT
TB VI
KHUẨN
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần
của tế bào, chức năng của
mỗi thành phần.
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Rút ra kết luận chung về cấu
tạo tế bào.
• Tế bào thực vật có gì khác TB
động vật?
TẾ BÀO
THỰC VẬT
Tế bào nói chung
Có những thành
phần chính nào?
chức năng của
mỗi thành phần?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Màng tế bào: bao
bọc tế bào chất,tham
gia vào quá trình
trao đổi chất giữa tế
bào và môi trường.
Tế bào chất:
gồm bào tương
và các bào
quan, là nơi
diễn ra phần
lớn các hoạt
động trao đổi
chất của tế bào.
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và
là trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy
dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Không bào
Lục
lạp
Thành tế
bào
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo giữa tế thực vật so
với tê bào động vật là gì?
Không bào
Lục
lạp
Thành tế
bào
Cấu
nào
củavật
tế bào
thực vật
giúp
câycáp
cứng
cáp
không
có hệ
Do trúc
tế bào
thực
có thành
tế bào
cứng
nên
nódù
vừa
quy định
xương
nângvệđỡtếnhư
hình dạng tế bào,
vừa bảo
bàoởvàđộng
vừa vật?
giúp cây cứng cáp.
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Những
khácthức
nhausống:
giữa không
tế bào động
vật vàhấp
tế bào
Thực
vậtđiểm
có hình
di chuyển,
thụ
thực
có liên
đếntrời
hình
khácchất
nhau
của
năngvật
lượng
ánhquan
sánggìmặt
đểthức
tổngsống
hợp nên
dinh
chúng?
dưỡng trong quá
trình quang hợp.
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tế bào động vật
Giống
nhau
Khác
nhau
Tế bào thực vật
Đều có 3 thành phần
+ Màng: kiểm soát sự di chuyển các chất ra vào tế bào.
+ Chất tế bào: chứa nhiều bào quan, là nơi diễn ra hoạt động sống của TB.
+ Nhân: có màng nhân (hoàn chỉnh) bao bọc bảo vệ vật chất di truyền.
Không có thành tế bào
Có thành tế bào tế bào có hình dạng xác
định
Chất tế bào
Chất tế bào
+ không có lục lạp
+ có lục lạp khả năng quang hợp của
+ Không bào nhỏ
TBTV
+ Không bào lớn hơn nhiều.
Nếu em nhìn trái đất
từ vũ trụ, em sẽ thấy
Màu xanh là do chất
hầu hết các vùng đất
diệp lục trong tế bào
liền là màu xanh lá
của cây tạo nên.
cây.Màu xanh đó do
đâu?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần của tế bào nhân sơ (vi
khuẩn) khác với nhân thực (TB TV, TBĐV)
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Tìm điểm giống và khác nhau giữa tế bào nhân sơ (vi
khuẩn) với tế bào nhân thực (TB thực vật, động vật)?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
Điểm giống và
khác nhau về
thành phần cấu
tạo giữa tế bào
nhân sơ và tế
bào nhân thực?
Giống
Khác
Tế bào
nhau
chất
Nhân
Kích thước
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
(Tế bào vi khuẩn)
(Tế bào động vật, thực vật)
Đều có màng tế bào và tế bào chất và nhân (hoặc vùng nhân)
Không có các bào quan có màng
Có các bào quan có màng
Chưa hoàn chỉnh: chỉ có vùng
nhân, không có màng bao bọc
Hoàn chỉnh: có màng nhân bao
bọc
Lớn hơn (gấp khoảng 10 lần)
Nhỏ
CÓ THỂ HAY KHÔNG THỂ?
Có thể tạo ra cả một cơ thể
chỉ từ 1 tế bào?
Có thể xây ngôi nhà chỉ từ
một viên gạch?
V. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
TẾ BÀO LỚN LÊN NHƯ THẾ NÀO?
- Hình thức: hoạt động cá nhân
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Quan sát hình 3.1 SGK
hoàn thành bảng so sánh (Bài 1-PHT)
Nội dung
Tế bào non
Tế bào trưởng thành
Kích thước nhân
Tế bào chất
Vị trí của nhân
Kích thước, khối lượng
tế bào
Qúa trình trao đổi chất của tế bào
Chất cần
thiết
Chất không
cần thiết
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Cá nhân
Quan sát phim, hoàn thành
Bài tập 2 phiếu học tập
Thảo luận nhóm
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Thống nhất về
+ Hai giai đoạn của quá trình phân
chia tế bào.
+ Kết quả sau 1 lần phân chia tế bào.
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Mối quan hệ giữa quá trình lớn lên và phân chia tế bào.
Sự phân chia của một tế bào tạo ra hai tế bào mới được gọi là sự sinh sản của tế
bào
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
H1
H2
H3
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
Sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên và thay thế các tế
bào bị tổn thương hay chết.
ĐẤU TRƯỜNG 35
1
2
T. Anh
Duyên
C. Anh
M.Đức
Q. Anh
H. Đưc
T. Ân
Hân
Bảo
Hậu
Sơn Ca
Đ. Huy
3
6
7
8
Q. Huy
X. Huy
My
Nghĩa
Khang
Khánh
H.minh
B. Minh
Ngọc
Nguyên
M.
Quân
Vy
Như Ý
4
5
A. Quân
Thăng
Thiên
Thủy
Thư
Trân
Trọng
Trung
A. Tuấn
Vân
9
10
Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ
tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
2 tế bào
B
1 tế bào
4 tế bào
8 tế bào
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu tố
nào dưới đây ?
A
Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian
B
Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
C
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
D
Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn
lên và phân chia của tế bào ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá
B
Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng
C
Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang
D
Sự vươn cao của thân cây tre
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết
đến quá trình nào dưới đây ?
A
Sinh sản
B
Trao đổi chất
C
Cảm ứng
D
Trao đổi chất và cảm ứng
5
Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia
liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được
tạo thành là bao nhiêu ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
16 tế bào
B
32 tế bào
C
4 tế bào
D
8 tế bào
6
Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai
đoạn là:
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Phân chia tế bào chất phân chia nhân
B
Phân chia nhân phân chia tế bào chất.
C
Lớn lên phân chia nhân
D
Trao đổi chất phân chia tế bào chất.
7
A
B
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên
và phân chia của tế bào là đúng ?
Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con
giống hệt mình
Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích
thước, khối lượng.
Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình
phân chia
8
Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm
soát được quá trình phân chia tế bào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.
B
Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.
C
Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không
bình thường).
D
Cơ vẫn thể phát triển bình thường.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
Quan sát và ghi lại các hiện tượng xung quanh
em có thể giải thích bằng sự lớn lên và phân chia của
tế bào.
VI. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO
THỰC HÀNH
Quan sát tế bào
Nhóm: V1 - TNXH
MỤC TIÊU, DỤNG CỤ, MẪU VẬT VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ:
Xác định
mục tiêu
Mục (I)
Kiểm tra
dụng cụ
Mục (II)
Các bước làm
mẫu vật
Mục (III)
dụng cụ
lamen
Đĩa petri
Lam kính
Kim mũi mác
Kính hiển vi
Lọ đựng nước có Kính lúp
ống nhỏ giọt
Các bước tiến hành làm tiêu bản hiển vi
Các bước tiến hành làm tiêu bản quan sát
kính lúp
THỰC HÀNH
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
* Làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành:
- Bóc một vảy hành tươi ra khỏi củ hành, dùng kim mũi mác rạch
một ô vuông, mỗi chiều khoảng 1/3 cm ở phía trong vảy hành.
- Dùng kim mũi mác khẽ lột ô vuông vảy hành, cho vào đĩa đồng
hồ đã có nước cất.
QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Quan sát tế bào dưới kính hiển vi:
a. Quan sát tế bào biểu bì vảy hành:
- Lấy một bản kính sạch đã nhỏ sẵn giọt nước, đặt mặt ngoài vảy
hành sát bản kính rồi nhẹ nhàng đậy lá kính lên.
- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính.
- Quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi.
KẾT QUẢ
TẾ BÀO TRỨNG CÁ
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY
HÀNH
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
 







Các ý kiến mới nhất