Khoa học tự nhiên 6 Đo chiều dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 21h:28' 19-09-2022
Dung lượng: 22.9 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 21h:28' 19-09-2022
Dung lượng: 22.9 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
1 người
(ĐỖ MINH PHƯƠNG)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
TRƯỜNG THCS ĐỖ VĂN DẬY
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là vật sống? Cho 1 ví dụ về vật sống,
1 ví dụ về vật không sống?
Câu 2: Trình bày vai trò của KHTN?
Câu 3: KHTN là ngành khoa học nghiên cứu về gì?
CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP ĐO
TIẾT 8:BÀI 4: ĐO CHIỀU DÀI
01
Cảm nhận của em về chiều dài đoạn thẳng AB so với chiều dài đoạn thẳng CD ?
02
Hãy ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng đó?
03
Muốn biết kết quả ước lượng có chính xác hay không ta phải làm thế nào?
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Đơn vị
Kí hiệu
Quy đổi ra mét
milimet
centimet
Deximet
Kilomet
mm
1 mm = ...........m
= 0,001 m
cm
1 cm = ...........m
= 0,01 m
dm
1 dm = ............m
= 0,1 m
km
1 km
=1000 m
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường của nước ta, đơn vị đo chiều dài chính thức của nước ta là gì?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Đơn vị đo chiều dài của nước ta hiện nay là mét kí hiệu là m.
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
VD:Đổi đơn vị:
a. 2m = ….... dm b. 14 km = ....... m
c.100 mm = …..m d. 5cm = ……dm
20
0,1
14000
0,5 Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch bằng 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
1 Micromet (1 )
1 m
1 Nanomet (1 n)
1 nm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước bằng 1 m
1 Tấc bằng 1 dm
1 Phân bằng 1 cm
1 li bằng 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Em hãy kể tên các loại thước đo chiều dài mà em biết.
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Một số loại thước thường dùng
Thước dây
Thước kẻ
Thước gấp
Thước cuộn
Thước kẹp Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu dụng cụ đo chiều dài:
Tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy?
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài: Hướng dẫn cách xác định GHĐ và ĐCNN
GHĐ:
ĐCNN:
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
c)
a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
10 mm
0,1 mm
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
20 mm
0,1 mm
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
2. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn dụng cụ đo độ dài
Quan sát hình 4.3 em hãy cho biết cách đo chiều dài trong trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Đo chiều dài bằng thước
_ _Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
_ _Chọn thước đo thích hợp.
_ _Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị theo vạch chia gần nhất của thước
Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước.
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm chiều dài của thước trong các câu sau?
7 cm
6,6 cm
7,6 cm
Đơn vị và
dụng cụ đo
Cách đo chiều dài
Dụng cụ đo chiều dài thước
met (m)
_ _Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
_ _Chọn thước đo thích hợp.
_ _Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gần nhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo.
Đo chiều dài
_Hướng dẫn về nhà:_
*Học thuộc bài 1, 2 ,4
*Xem trước bài tiếp theo
1/ Đổi các đơn vị sau:
1/ Đổi các đơn vị sau:
*5m =……………..dm *32km =………………….m
c) 479 cm=…………….m d)0,5m=…………………...mm
e) 1,4 dm=……………..cm
f) 2,4 km=………………….m
Bài tập
50
2400
14
500
4,79
32000
2/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
2/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
Hình 3
*GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
3/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
3/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
b) GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
4/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
4/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
c) GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
5: Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhât của các cây thước sau:
a)
GHĐ:
ĐCNN:
0
1
2
3
4
5
6 cm
b)
GHĐ:
ĐCNN:
0
2
4
16 cm
2/ Các hoạt động thực tế sau đây thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên: đạp xe đạp, thắng nước màu đường, dự báo thời tiết, chiết cành cây, lai tạo giống động vật, quan sát các vì sao?
2/ Các hoạt động thực tế sau đây thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên: đạp xe đạp, thắng nước màu đường, dự báo thời tiết, chiết cành cây, lai tạo giống động vật, quan sát các vì sao?
Đạp xe đạp: vật lý
Thắng nước màu: Hóa học
Dự báo thời tiết: Khoa học trái đất
Chiết cành cây, lai tạo giống động vật: sinh học
Quan sát các vì sao: thiên văn học
3/ Cho các vật sau: cây mía, con mèo, than củi, vi khuẩn, robot, hòn đá, cây bắp, hạt cát. Đâu là vật sống, đâu là vật không sống?
3/ Cho các vật sau: cây mía, con mèo, than củi, vi khuẩn, robot, hòn đá, cây bắp, hạt cát. Đâu là vật sống, đâu là vật không sống?
Vật sống: cây mía, con mèo, vi khuẩn, cây bắp
Vật không sống: than củi, robot, hòn đá, hạt cát
TRƯỜNG THCS ĐỖ VĂN DẬY
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là vật sống? Cho 1 ví dụ về vật sống,
1 ví dụ về vật không sống?
Câu 2: Trình bày vai trò của KHTN?
Câu 3: KHTN là ngành khoa học nghiên cứu về gì?
CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP ĐO
TIẾT 8:BÀI 4: ĐO CHIỀU DÀI
01
Cảm nhận của em về chiều dài đoạn thẳng AB so với chiều dài đoạn thẳng CD ?
02
Hãy ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng đó?
03
Muốn biết kết quả ước lượng có chính xác hay không ta phải làm thế nào?
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Đơn vị
Kí hiệu
Quy đổi ra mét
milimet
centimet
Deximet
Kilomet
mm
1 mm = ...........m
= 0,001 m
cm
1 cm = ...........m
= 0,01 m
dm
1 dm = ............m
= 0,1 m
km
1 km
=1000 m
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường của nước ta, đơn vị đo chiều dài chính thức của nước ta là gì?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Đơn vị đo chiều dài của nước ta hiện nay là mét kí hiệu là m.
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
VD:Đổi đơn vị:
a. 2m = ….... dm b. 14 km = ....... m
c.100 mm = …..m d. 5cm = ……dm
20
0,1
14000
0,5 Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch bằng 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
1 Micromet (1 )
1 m
1 Nanomet (1 n)
1 nm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước bằng 1 m
1 Tấc bằng 1 dm
1 Phân bằng 1 cm
1 li bằng 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Em hãy kể tên các loại thước đo chiều dài mà em biết.
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Một số loại thước thường dùng
Thước dây
Thước kẻ
Thước gấp
Thước cuộn
Thước kẹp Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu dụng cụ đo chiều dài:
Tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy?
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài: Hướng dẫn cách xác định GHĐ và ĐCNN
GHĐ:
ĐCNN:
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
c)
a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
10 mm
0,1 mm
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
20 mm
0,1 mm
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
2. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn dụng cụ đo độ dài
Quan sát hình 4.3 em hãy cho biết cách đo chiều dài trong trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài Tiết 8:Bài 4: ĐO CHIỀU DÀI
Đo chiều dài bằng thước
_ _Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
_ _Chọn thước đo thích hợp.
_ _Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị theo vạch chia gần nhất của thước
Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước.
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm chiều dài của thước trong các câu sau?
7 cm
6,6 cm
7,6 cm
Đơn vị và
dụng cụ đo
Cách đo chiều dài
Dụng cụ đo chiều dài thước
met (m)
_ _Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
_ _Chọn thước đo thích hợp.
_ _Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gần nhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo.
Đo chiều dài
_Hướng dẫn về nhà:_
*Học thuộc bài 1, 2 ,4
*Xem trước bài tiếp theo
1/ Đổi các đơn vị sau:
1/ Đổi các đơn vị sau:
*5m =……………..dm *32km =………………….m
c) 479 cm=…………….m d)0,5m=…………………...mm
e) 1,4 dm=……………..cm
f) 2,4 km=………………….m
Bài tập
50
2400
14
500
4,79
32000
2/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
2/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
Hình 3
*GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
3/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
3/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
b) GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
4/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
4/ xác định giới hạn đo, dộ chia nhỏ nhất và chiều dài cây bút chì?
c) GHĐ:…………………
ĐCNN:……………….
Chiều dài cây bút chì:……………….
5: Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhât của các cây thước sau:
a)
GHĐ:
ĐCNN:
0
1
2
3
4
5
6 cm
b)
GHĐ:
ĐCNN:
0
2
4
16 cm
2/ Các hoạt động thực tế sau đây thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên: đạp xe đạp, thắng nước màu đường, dự báo thời tiết, chiết cành cây, lai tạo giống động vật, quan sát các vì sao?
2/ Các hoạt động thực tế sau đây thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên: đạp xe đạp, thắng nước màu đường, dự báo thời tiết, chiết cành cây, lai tạo giống động vật, quan sát các vì sao?
Đạp xe đạp: vật lý
Thắng nước màu: Hóa học
Dự báo thời tiết: Khoa học trái đất
Chiết cành cây, lai tạo giống động vật: sinh học
Quan sát các vì sao: thiên văn học
3/ Cho các vật sau: cây mía, con mèo, than củi, vi khuẩn, robot, hòn đá, cây bắp, hạt cát. Đâu là vật sống, đâu là vật không sống?
3/ Cho các vật sau: cây mía, con mèo, than củi, vi khuẩn, robot, hòn đá, cây bắp, hạt cát. Đâu là vật sống, đâu là vật không sống?
Vật sống: cây mía, con mèo, vi khuẩn, cây bắp
Vật không sống: than củi, robot, hòn đá, hạt cát
 







Các ý kiến mới nhất