khoa hoc tu nhien 6 . Ôn tập chủ đề 8, ctst

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tong hop
Người gửi: Đoàn Phương
Ngày gửi: 07h:01' 10-03-2026
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn: tong hop
Người gửi: Đoàn Phương
Ngày gửi: 07h:01' 10-03-2026
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
?EM HÃY CHO BIẾT CHỦ ĐỀ 8 CÁC EM ĐÃ
ĐƯỢC TÌM HIỂU KIẾN THỨC CƠ BẢN NÀO?
+ Phân loại thế giới sống
+ Vi rus.
+ Vi khuẩn
+ Nguyên sinh vật.
+ Nấm.
+ Thực vật.
+ Động vật.
+ Đa dạng sinh học
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
I. Hệ thống kién thức
1. Phân loại thế giới sống
Đặc điểm
VI RUS
Đại diện
Bệnh do vius
Virus chưa có cấu tạo TB, chỉ có lớp vỏ Prôtêin
và vật chất di truyền.
Virus HIV, virus dại, virus khảm thuốc lá…
Bệnh dại, sốt xuất huyết, Covid 19…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
VI KHUẨN
Đại diện
Bệnh do
vi khuẩn
Đã có cấu tạo TB nhân sơ.
Vi khuẩn lao, vi khuẩn Ecoli…
Dịch tả, lao…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Nguyên
sinh vật
Đặc điểm
Đại diện
Bệnh do
sinh vật
Kích thước hiển vi, đa số đơn bào
một số đa bào..
Trùng roi, trùng giày, tảo Silic…
Bệnh sốt rét,bệnh kiết lị, bệnh
ngủ li bì…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
Nấm
Đại diện
Bệnh do
Nấm
TB nhân thực, có thành TB, không có
lục lạp.
Nấm men, nấm mốc, nấm
rơn…
Gây bệnh ở người, ĐV và thực
vật.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
Thực vật
Đại diện
Vai trò
Cơ thể đa bào, có lục lạp, sống tự
dưỡng.
Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.
Cung cấp thức ăn, nơi ở cho sinh
vật khác, điều hòa khí hậu, giữ
nước giữ nước, cung cấp lương
thực, thực phẩm, dược liệu…
Một số cây có hai: gây nghiện, có
chất độc…
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
+ Cơ thể đa bào, phân hóa thành các
cơ quan, hệ cơ quan.
Động vật
+ Có khả năng di chuyển, sống dị
dưỡng. Phản ứng nhanh với kích
thích từ môi trường.
Đại diện
Động vật không xương sống,
ĐV có xương sống..
+Giun sán kí sinh gây bệnh cho
Tác hại
người, thực vật, động vật và
một số ĐV là vật trung gian
truyền bệnh…
Đặc
điểm
+Nhiều loài ĐV phá hủy cây
trồng, hoa màu, các sản phẩm
nông sản.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
B. Đa dạng sinh học.
Đa dạng về
loài
Khái
Đa dạng về số lượng cá
niệm
thể loài.
Vai trò
Đa dạng về môi trường
sống
+ Tạo nên cân bằng
sinh thái.
Tự nhiên
+ Bảo vệ môi trường.
Thực
tiễn.
+ Cung cấp lương thực, thực
phẩm, nguyên liệu, dược liệu.
+ Làm cảnh, du lịch, nghiên cứu
khoa học…
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
2. Đa dạng sinh học.
Suy
giảm
Nguyên
nhân
+ Chặt phá rừng, khai thác
gỗ.
+ săn bắt buôn bán ĐV hoang
dã.
+ Ô nhiễm môi trường, dịch
bệnh.
Hậu
quả
+ Diện tích rừng thu hẹp, mất
nơi sống của các sinh vật.
+ Cạn kiệt nguồn tài nguyên.
+ Ảnh hưởng tới sự sống của
các loài động vật, thực vật.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
+ Ngăn chặn Phá rừng.
Biện pháp
bảo vệ
+ Cấm buôn bán, sử dụng ĐV
hoang dã, thực vật quý hiếm.
+ Xây dựng các khu bảo tồn.
+ Bảo vệ rừng, tích cực trồng
rừng.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
II. Vận dụng.
Câu 1: Cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng nhóm với các sinh
vật còn lại?.
A. Nấm túi.
B. Nấm men.
C. Nấm nhầy.
D. Nấm đảm.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 2: Sử dụng kiến thức đã học, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Giới sinh vật
Khởi sinh.
Nguyên sinh.
Đại diện
Đặc điểm cấu Kiểu dinh
tạo
dưỡng
Vi khuẩn Ecoli,
vi khuẩn lam.
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân sơ.
Trùng roi, trùng
giày, tảo lam.
Cơ thể có cấu tạo
đơn bào nhân
thực.
Cơ thể cấu tạo tế
bào nhân thực,
đơn hoặc đa bào.
Nấm
Nấm men, nấm
mốc.
Thực vật
Rêu, thông, bưởi.
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân thực, đa
bào.
Động vật
Giun, ốc, cá, ếch,
chim, thú
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân thực, đa
bào.
Tự dưỡng hoặc dị
dưỡng.
Dị dưỡng hoặc tự
dưỡng.
Dị dưỡng.
Tự dưỡng
Dị dưỡng
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 3: Hoàn thành bảng sau
Thành phần cấu tạo của
virus
Vỏ Prôtêin.
Phần lõi
Vỏ ngoài
Chức năng
Bảo vệ phần lõi.
Chứa vật chất di
truyền
Bảo vệ, giúp virus bám
lên bề mặt TB chủ
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 4: Kể tên nêu tác hại, biểu hiện, biện pháp
phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm.
TT
1
2
Tên bệnh
Bệnh sốt
xuất
huyết.
Bệnh tiêu
chảy.
Tác hại
gây bệnh
Virus
Dengue.
Vi khuẩn
đường
ruột.
Biểu hiện
Đau đầu, sốt,
nôn chảy máu
cam….
Đau đầu,
buồn nôn,
tiêu chảy.
Biện pháp phòng
tránh
Diệt muỗi, diệt bọ
gậy, ngăn ngừa
muỗi đốt.
+ Rửa tay trước
khi ăn và sau khi
đi vệ sinh.
+ Ăn chín, uống
sôi.
+ Vệ sinh môi
trường sạch sẽ.
..
…..
……
………
……
…
…..
………
……..
……..
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Ôn toàn bộ kiến thức phân môn sinh.
+ Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II.
+ Nghiên cứu bài 35: Lực và biểu diễn
lực.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
KẾT THÚC
ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
?EM HÃY CHO BIẾT CHỦ ĐỀ 8 CÁC EM ĐÃ
ĐƯỢC TÌM HIỂU KIẾN THỨC CƠ BẢN NÀO?
+ Phân loại thế giới sống
+ Vi rus.
+ Vi khuẩn
+ Nguyên sinh vật.
+ Nấm.
+ Thực vật.
+ Động vật.
+ Đa dạng sinh học
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
I. Hệ thống kién thức
1. Phân loại thế giới sống
Đặc điểm
VI RUS
Đại diện
Bệnh do vius
Virus chưa có cấu tạo TB, chỉ có lớp vỏ Prôtêin
và vật chất di truyền.
Virus HIV, virus dại, virus khảm thuốc lá…
Bệnh dại, sốt xuất huyết, Covid 19…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
VI KHUẨN
Đại diện
Bệnh do
vi khuẩn
Đã có cấu tạo TB nhân sơ.
Vi khuẩn lao, vi khuẩn Ecoli…
Dịch tả, lao…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Nguyên
sinh vật
Đặc điểm
Đại diện
Bệnh do
sinh vật
Kích thước hiển vi, đa số đơn bào
một số đa bào..
Trùng roi, trùng giày, tảo Silic…
Bệnh sốt rét,bệnh kiết lị, bệnh
ngủ li bì…..
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
Nấm
Đại diện
Bệnh do
Nấm
TB nhân thực, có thành TB, không có
lục lạp.
Nấm men, nấm mốc, nấm
rơn…
Gây bệnh ở người, ĐV và thực
vật.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Đặc điểm
Thực vật
Đại diện
Vai trò
Cơ thể đa bào, có lục lạp, sống tự
dưỡng.
Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.
Cung cấp thức ăn, nơi ở cho sinh
vật khác, điều hòa khí hậu, giữ
nước giữ nước, cung cấp lương
thực, thực phẩm, dược liệu…
Một số cây có hai: gây nghiện, có
chất độc…
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
+ Cơ thể đa bào, phân hóa thành các
cơ quan, hệ cơ quan.
Động vật
+ Có khả năng di chuyển, sống dị
dưỡng. Phản ứng nhanh với kích
thích từ môi trường.
Đại diện
Động vật không xương sống,
ĐV có xương sống..
+Giun sán kí sinh gây bệnh cho
Tác hại
người, thực vật, động vật và
một số ĐV là vật trung gian
truyền bệnh…
Đặc
điểm
+Nhiều loài ĐV phá hủy cây
trồng, hoa màu, các sản phẩm
nông sản.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
B. Đa dạng sinh học.
Đa dạng về
loài
Khái
Đa dạng về số lượng cá
niệm
thể loài.
Vai trò
Đa dạng về môi trường
sống
+ Tạo nên cân bằng
sinh thái.
Tự nhiên
+ Bảo vệ môi trường.
Thực
tiễn.
+ Cung cấp lương thực, thực
phẩm, nguyên liệu, dược liệu.
+ Làm cảnh, du lịch, nghiên cứu
khoa học…
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
2. Đa dạng sinh học.
Suy
giảm
Nguyên
nhân
+ Chặt phá rừng, khai thác
gỗ.
+ săn bắt buôn bán ĐV hoang
dã.
+ Ô nhiễm môi trường, dịch
bệnh.
Hậu
quả
+ Diện tích rừng thu hẹp, mất
nơi sống của các sinh vật.
+ Cạn kiệt nguồn tài nguyên.
+ Ảnh hưởng tới sự sống của
các loài động vật, thực vật.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
+ Ngăn chặn Phá rừng.
Biện pháp
bảo vệ
+ Cấm buôn bán, sử dụng ĐV
hoang dã, thực vật quý hiếm.
+ Xây dựng các khu bảo tồn.
+ Bảo vệ rừng, tích cực trồng
rừng.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
II. Vận dụng.
Câu 1: Cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng nhóm với các sinh
vật còn lại?.
A. Nấm túi.
B. Nấm men.
C. Nấm nhầy.
D. Nấm đảm.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 2: Sử dụng kiến thức đã học, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Giới sinh vật
Khởi sinh.
Nguyên sinh.
Đại diện
Đặc điểm cấu Kiểu dinh
tạo
dưỡng
Vi khuẩn Ecoli,
vi khuẩn lam.
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân sơ.
Trùng roi, trùng
giày, tảo lam.
Cơ thể có cấu tạo
đơn bào nhân
thực.
Cơ thể cấu tạo tế
bào nhân thực,
đơn hoặc đa bào.
Nấm
Nấm men, nấm
mốc.
Thực vật
Rêu, thông, bưởi.
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân thực, đa
bào.
Động vật
Giun, ốc, cá, ếch,
chim, thú
Cơ thể có cấu tạo
TB nhân thực, đa
bào.
Tự dưỡng hoặc dị
dưỡng.
Dị dưỡng hoặc tự
dưỡng.
Dị dưỡng.
Tự dưỡng
Dị dưỡng
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 3: Hoàn thành bảng sau
Thành phần cấu tạo của
virus
Vỏ Prôtêin.
Phần lõi
Vỏ ngoài
Chức năng
Bảo vệ phần lõi.
Chứa vật chất di
truyền
Bảo vệ, giúp virus bám
lên bề mặt TB chủ
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 8
Câu 4: Kể tên nêu tác hại, biểu hiện, biện pháp
phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm.
TT
1
2
Tên bệnh
Bệnh sốt
xuất
huyết.
Bệnh tiêu
chảy.
Tác hại
gây bệnh
Virus
Dengue.
Vi khuẩn
đường
ruột.
Biểu hiện
Đau đầu, sốt,
nôn chảy máu
cam….
Đau đầu,
buồn nôn,
tiêu chảy.
Biện pháp phòng
tránh
Diệt muỗi, diệt bọ
gậy, ngăn ngừa
muỗi đốt.
+ Rửa tay trước
khi ăn và sau khi
đi vệ sinh.
+ Ăn chín, uống
sôi.
+ Vệ sinh môi
trường sạch sẽ.
..
…..
……
………
……
…
…..
………
……..
……..
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Ôn toàn bộ kiến thức phân môn sinh.
+ Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II.
+ Nghiên cứu bài 35: Lực và biểu diễn
lực.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất