Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 37. Sinh sản ở người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh
Ngày gửi: 09h:13' 03-05-2024
Dung lượng: 35.0 MB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích: 0 người
KHTN 8- BÀI 37
SINH SẢN Ở NGƯỜI

KHỞI ĐỘNG
Để duy trì nòi
giống, mọi sinh vật
đều trải qua quá
trình sinh sản. Ở
người, cơ quan và
hệ cơ quan nào
đảm nhận vai trò
sinh sản?

Cho biết vai trò của hệ sinh dục nam
và hệ sinh dục nữ.

1.Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ

Quan sát tranh hình 37.2
hoàn thành phiếu học tập số 1
Tên cơ quan
Buồng trứng
Âm đạo
Ống dẫn trứng
Tử cung
Âm hộ

Chức năng

Tên cơ quan
Buồng trứng
Âm đạo

Chức năng
- Sản xuất trứng và tiết hormone sinh dục nữ.
- Có tuyến tiết ra chất nhờn mang tính acid giúp giảm ma sát
và ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập.
- Tiếp nhận tinh trùng.
- Là đường ra của trẻ sơ sinh.

- Đón trứng.

nơi
diễn
ra
sự
thụ
tinh.
Ống dẫn trứng
- Vận chuyển trứng hoặc hợp tử xuống tử cung.
Tử cung

- Tiếp nhận trứng hoặc hợp tử.
- Nuôi dưỡng phôi thai.

Âm hộ

- Bảo vệ cơ quan sinh dục.

Quan sát hình ảnh, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
• Cơ quan sản xuất trứng là……(1)........ Mỗi tháng có 1
trứng chín và rụng theo chu kì 28-30 ngày. Trứng được
thu vào ống dẫn trứng qua ……(2)….. Tiếp theo ống dẫn
trứng là …(3)…… nằm ở phía sau bóng đái, nơi đón
trứng đã thụ tinh xuống để làm tổ và phát triển thành
thai. Tử cung (hay dạ con) thông với …(4)…. nhờ một lỗ
ở……(5)……

• Quan sát hình ảnh, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
• Cơ quan sản xuất trứng là(1).buồng trứng.... Mỗi tháng
có 1 trứng chín và rụng theo chu kì 28-30 ngày. Trứng
được thu vào ống dẫn trứng qua (2)phễu.. Tiếp theo
ống dẫn trứng là …(3) tử cung…… nằm ở phía sau
bóng đái, nơi đón trứng đã thụ tinh xuống để làm tổ và
phát triển thành thai. Tử cung (hay dạ con) thông với
…(4) âm đạo…. nhờ một lỗ ở……(5) cổ tử cung……

- những dấu hiệu nào trong bảng mà em thấy xuất hiện ở
tuổi dậy thì của nữ
 Lớn nhanh

 Hông nở rộng

 Da trở nên mịn màng

 Mông, đùi phát triển

 Thay đổi giọng nói

 Bộ phận sinh dục phát triển

 Vú phát triển

 Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn
phát triển

 Mọc lông mu

 Xuất hiện mụn trúng cá

 Mọc lông nách

 Bắt đầu hành kinh

- những dấu hiệu nào trong bảng mà em thấy xuất hiện ở
tuổi dậy thì của nữ
 Lớn nhanh

 Hông nở rộng

 Da trở nên mịn màng

 Mông, đùi phát triển

 Thay đổi giọng nói

 Bộ phận sinh dục phát triển

 Vú phát triển

 Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn
phát triển

 Mọc lông mu

 Xuất hiện mụn trúng cá

 Mọc lông nách

 Bắt đầu hành kinh

KẾT LUẬN

• Hệ sinh dục có chức năng sinh sản, tiết hormon sinh dục, đảm
bảo duy trì nòi giống qua các thế hệ
• - Hệ sinh dục nữ: 2 buồng trứng, 2 ống dẫn trứng, 1 tử cung( dạ
con) 1 âm đạo và 1 âm hộ
• Buồng trứng: nơi sản sinh ra trứng.
• Trứng chín. Bắt đầu bước vào tuổi dậy thì
• Ống dẫn, phễu: thu trứng và dẫn trứng.
• Tử cung: đón nhận và nuôi dưỡng trứng đã được thụ tinh.
• Âm đạo: tiếp nhận tinh trùng và là đường ra của đứa trẻ khi sinh.
• Tuyến phụ sinh dục, tuyến tiền liệt: tiết dịch nhờn bôi trơn âm
đạo

2.Cấu tạo và chức năng cơ quan
sinh dục nam

Quan sát hình 37.3, kể tên và trình bày chức năng của các cơ
quan trong hệ sinh dục nam.. hoàn thành phiếu học tập số 2
Phiếu học tập số 2. Cơ quan sinh dục nam
Tên cơ quan
Ống dẫn tinh
Tuyến tiền liệt
Tuyến hành
Túi tinh
Tinh hoàn
Mào tinh hoàn
Dương vật

Chức năng
.

Tên cơ quan

Chức năng

Ống dẫn tinh

Vận chuyển tinh trùng đến túi tinh.

Tuyến tiền liệt

Tiết dịch màu trắng hòa lẫn với tinh trùng từ túi tinh phóng ra
tạo thành tinh dịch.

Tuyến hành

Tiết dịch nhờn có tác dụng rửa niệu đạo và làm giảm tính acid
của dịch âm đạo, đảm bảo sự sống sót của tinh trùng.

Túi tinh

Dự trữ tinh trùng, tiết một ít dịch.

Tinh hoàn

Sản xuất tinh trùng và hormone sinh dục nam.

• . Quan

sát hình ảnh, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
• Nơi sản xuất tinh trùng là.........(1)........ Nằm phía trên
mỗi tinh hoàn là .............(2)....., đó là nơi tinh trùng
tiếp tục được hoàn thiện về cấu tạo. Tinh hoàn nằm
trong ......(3).......ở phía ngoài cơ thể tạo điều kiện nhiệt
độ thích hợp cho sự sản sinh tinh trùng (khoảng 3334oC). Tinh trùng từ mào tinh hoàn sẽ theo ..........
(4)................. đến chứa tại ......(5)........

• Quan sát hình ảnh, điền từ thích hợp vào chỗ trống:
• Nơi sản xuất tinh trùng là....(1 tinh hoàn). Nằm phía
trên mỗi tinh hoàn là ..(2 mào tinh)., đó là nơi tinh
trùng tiếp tục được hoàn thiện về cấu tạo. Tinh hoàn
nằm trong .(3 bìu).......ở phía ngoài cơ thể tạo điều kiện
nhiệt độ thích hợp cho sự sản sinh tinh trùng (khoảng
33-34oC). Tinh trùng từ mào tinh hoàn sẽ theo ..(4 ống
dẫn tinh).... đến chứa tại ......(5túi tinh)…

-những dấu hiệu nào trong bảng mà em thấy xuất
hiện ở tuổi dậy thì của nam .
 Lớn nhanh, cao vượt

 Cơ bắp phát triển

 Sụn giáp phát triển, lộ
hầu

 Cơ quan sinh dục to ra

 Vỡ tiếng, giọng ồm

 Tuyến mồ hôi tuyến nhờn
phát triển

 Mọc ria mép

 Xuất hiện mụn trứng cá

 Mọc lông nách

 Xuất tinh lần đầu

 Mọc lông mu

 Vai rộng, ngực nở

-những dấu hiệu nào trong bảng mà em thấy xuất
hiện ở tuổi dậy thì của nam( khoảng 11- 12 tuổi).
 Lớn nhanh, cao vượt

 Cơ bắp phát triển

 Sụn giáp phát triển, lộ
hầu

 Cơ quan sinh dục to ra

 Vỡ tiếng, giọng ồm

 Tuyến mồ hôi tuyến nhờn
phát triển

 Mọc ria mép

 Xuất hiện mụn trứng cá

 Mọc lông nách

 Xuất tinh lần đầu

 Mọc lông mu

 Vai rộng, ngực nở

• KẾT LUẬN
• Hệ sinh dục nam gồm 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, 2 túi tinh, 1 tuyến
tiền liệt, 2 tuyến hành, 1 dương vật
• Tinh hoàn: sản xuất tinh trùng, tiết hoocmôn testosteron ( bước vào
tuổi dậy thì
• Mào tinh: hoàn thiện cấu tạo của tinh trùng
• Ống dẫn tinh: dẫn tinh trùng từ tinh hoàn đến túi tinh
• Túi tinh: chứa và nuôi dưỡng tinh trùng
• Bìu: đảm bảo nhiệt độ thích hợp để sinh tinh
• Dương vật: dẫn nước tiểu, dẫn tinh trùng qua ống đái
• Tuyến sinh dục phụ: tiết dịch nhờn

II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT

1. Hiện tượng thụ tinh, thụ thai

Sự thụ tinh là
gì?
Thụ tinh là
quá trinh kết
hợp của trứng
và tinh trùng
tạo thành hợp
tử.

Quan sát hình
37.4 và cho biết
chiều di chuyển
của hợp tử sau
khi thụ tinh.

Sự thụ thai là
gì?
Thụ thai là hiện
tượng phôi di
chuyển đến tử
cung, bám vào
niêm mạc tử
cung để làm tổ.

• C2. Sự thụ tinh xảy ra ở đâu? Thai nhi được nuôi dưỡng ở đâu?
• C3. Thế nào là thụ tinh?
• C4. Quá trình thụ tinh diễn ra như thế nào?
• C5. Thụ thai là gì ?
• C6 . Hãy nêu điều kiện của sự thụ thai ?

2. Hiện tượng kinh nguyệt
C1. Quan sát hình 37.5 và giải thích hiện tượng kinh nguyệt.

• C2.  Nêu sự thay đổi độ dày niêm mạc tử cung trong chu kì kinh
nguyệt.
• C3. Hiện tượng kinh nguyệt là gì?
• C4. Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra khi nào ?
• C5.Do đâu mà xảy ra hiện tượng kinh nguyệt ?

KẾT LUẬN
• Hiện tượng kinh nguyệt :Là hiện tượng trứng rụng không được thụ
tinh, lớp niêm mạc tử cung bong ra thoát ra ngoài cùng với máu và
dịch nhày nhờ sự co bóp của tử cung.
• Kinh nguyệt xảy ra khi đến tuổi dậy thì, theo chu kỳ 28 -32 ngày.

III
BẢO VỆ SỨC KHỎE SINH SẢN

III. BẢO VỆ SỨC KHOẺ SINH SẢN
1.Phòng bệnh lây truyền qua đường sinh dục

? Nêu ví dụ bệnh lây truyền qua đường sinh dục và cách
phòng tránh

HIV/AIDS

Bệnh lậu

Giang mai

KẾT LUẬN
• Một số bệnh lây qua đường sinh dục: Bệnh giang mai, Bệnh
lậu, Bệnh HIV, Bệnh sùi mào gà,…..
• Cách phòng tránh bệnh :
+ Cần quan hệ tình dục an toàn,
+ Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục,
+ Tiêm vaccine phòng bệnh,
+ Khám phụ khoa định kì,
+ Không dùng chung các vật dụng dính máu hoặc dịch cơ thể
+ Đến ngay cơ sở y tế khi có dấu hiệu bất thường ở cơ quan
sinh dục.

Bệnh giang mai

Những triệu chứng nào
sẽ xuất hiện ở người
mắc bệnh giang mai?

 Giai đoạn 1: xuất
hiện vết loét ở cơ
quan sinh dục hoặc
miệng
 Giai đoạn 2: Xuất
hiện các tổn thương
trên da và niêm mạc.
 Giai đoạn 3: Tổn
thương tim, gan và hệ
thần kinh.

Bệnh lậu
Nguyên nhân nào gây ra bệnh lậu?

Bệnh lậu
 Bệnh

lây truyền do quan hệ
tình dục không an toàn, có
thể lây từ mẹ sang con.
 Người bệnh thường xuất
hiện mủ màu trắng hoặc màu
xanh ở bộ phận sinh dục

HIV/AIDS

Virus HIV lây truyền qua
những con đường nào?

HIV/AIDS
 Virus HIV lây truyền qua quan
hệ tình dục không an toàn, qua
đường máu hoặc từ mẹ sang
con.
 Khi vào cơ thể, virus HIV tấn
công tế bào Lympho T ->
người bệnh giảm khả năng
miễn dịch và có thể tử vong do
các bệnh thông thường.

Sùi mào gà
 Do Human Popilloma Virus
(HPV) gây ra
 Bệnh thường gây ra các đốm
nâu hồng hình búi nhọn hoặc
đầu sùi mào gà trên cơ quan
sinh dục, hậu môn, vùng
quanh miệng

Nêu một số biện pháp phòng chống các bệnh lây
truyền qua đường sinh dục?

Thủy chung một vợ
một chồng

Sử dụng bao cao su
khi quan hệ tình dục

Tiêm vacxin phòng
bệnh

Không dung chung
các vật dụng cá nhân

III. BẢO VỆ SỨC KHOẺ SINH SẢN
2.Bảo vệ sức khỏe sinh sản vị thành niên

Theo tổ chức Y tế Thế giới, vị thành niên là những người
ở độ tuổi 10 -19 tuổi.

Bảo vệ sức khỏe sinh sản vị thành niên giúp trẻ vị thành
niên có hệ sinh dục khỏe mạnh, không mắc các bệnh
đường sinh dục, không mang thai ngòai ý muốn.
-> Trẻ có sức khỏe tốt, tập trung học tập.

Nêu các biện pháp bảo vệ sức khỏe sinh sản vị thành niên.

Không quan hệ tình dục.
Không sử dụng các chất kích thích
Sinh hoạt điều độ, tập thể dục thường xuyên,…
Tìm hiểu thông tin về sức khỏe sinh sản từ các nguồn tin cậy
Không xem phim, hình ảnh, website ảnh hưởng tiêu cực…

KẾT LUẬN

Phòng bệnh lây truyền qua đường sinh dục

• Một số bệnh lây truyền qua đường tình dục gồm HIV/AIDS, lậu, giang mai, viêm gan B,
sùi mào gà…

Bảo vệ sức khỏe sinh sản vị thành niên
• Để bảo vệ sức khỏe sinh sản, vị thành niên cần chủ động tìm hiểu kiến thức về sức khỏe
sinh sản vị thành niên từ nguồn thông tin đáng tin cậy; vệ sinh cá nhân, bộ phận sinh dục
đúng cách; không nên quan hệ tình dục trước tuổi trưởng thành…
• Một số biện pháp tránh thai:
Sử dụng

Sử dụng thuốc

Sử dụng thuốc

bao cao su

tránh thai hàng

tránh thai khẩn

ngày

cấp
468x90
 
Gửi ý kiến