Tìm kiếm Bài giảng
Khoa hoc tu nhien 9.CTST Bài 22: Alkene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 15h:30' 26-11-2025
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 15h:30' 26-11-2025
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Advantages
BÀI 22: ALKENE
Em có biết làm thế nào
giúp trái cây (đã thu
hoạch) nhanh chín,
hoặc giữ trái cây lâu
chín một cách tự nhiên
(không dùng hóa
chất)? Tại sao lại làm
như vậy?
Để giúp
trái cây
(đã thu
hoạch)
nhanh
chín
Để giữ trái cây lâu
chín một cách tự
nhiên
Làm như
vậy vì
Ta xếp cái
trái chín vào
giữa những
trái xanh.
Để tách các trái chín ra
xa những trái xanh.
Vì trái cây chín có
thoát ra khí ethylene
thúc đẩy trái cây chín.
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa học
04
Ứng dụng
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
1. Quan sát một số công thức cấu tạo của các alkene, em hãy
nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân tử (mạch carbon, loại liên kết
cộng hoá trị), từ đó nêu khái niệm alkene.
2. Viết công thức phân tử của các alkene, từ đó rút ra công
thức chung của các alkene đó.
1. Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận xét
về đặc điểm cấu tạo phân tử (mạch
carbon, loại liên kết cộng hoá trị), từ
đó nêu khái niệm alkene.
Ethylene,
propylene
, but-2ene,
acetylene,
isobuatne
là các
hydrocarb
on, đều có
cấu tạo
mạch hở
Ethylene,
propylene
, but-2ene
methane,
acetylene,
cyclopropa
ne,
isobutane
chứa 1
liên kết
đôi
>C═C<
không
chứa liên
kết đôi
>C═C<
Alkene là những
hydrocarbon mạch hở,
phân tử có một liên kết
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
2. Viết công thức phân tử
của các alkene, từ đó rút
ra công thức chung của
các alkene đó.
Alkene
Công thức
phân tử
Ethylene
C2H4
Propylene
C3H6
But – 2 – en
C4H8
Công thức chung của các
Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên,
dương).
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
ETHYLENE
1. Cấu tạo phân tử
1. Lắp ghép mô hình phân tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công thức cấu tạo thu gọn.
2. So sánh đặc điểm cấu tạo
của phân tử ethylene với
ethane.
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
ene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
- Ethylene có công thức cấu H
H
C
C
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
H
ETHYLENE
1. Cấu tạo phân tử
1. Lắp ghép mô hình phân tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công thức cấu tạo thu gọn.
2. So sánh đặc điểm cấu tạo
của phân tử ethylene với
ethane.
2. So sánh đặc
điểm cấu tạo của
phân tử ethylene
với ethane.
Ethane
Ethane
Giống nhau
Khác nhau
Ethylene
Ethylene
đều có liên kết C-H
có liên kết đơn
giữa 2 nguyên
tử C.
có liên kết đôi
giữa 2 nguyên
tử C
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
H
- Ethylene có công thức cấu
H
C
C
H
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C có 2
liên kết → liên kết đôi.
+ Trong liên kết đôi, có 1 liên
kết kém bền, dễ bị đứt ra trong
các phản ứng hóa học.
H
H
C
H
C
H
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
Tìm hiểu tính chất vật lý
Nhiệm vụ 1: nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
Lắp bộ dụng cụ thí nghiệm như hình
24.1a
Chú ý: Không lắp ống thủy tinh vuốt
nhọn mà hãy đậy bình thủy tinh bằng nút
cao su có gắn 1 ống thủy tinh dẫn khí
C2H4 thu được thôi, mỗi nhóm thu 2 bình
khí ethylene.
Tiến hành đun nóng bình cầu đến khi khí
ethylene sinh ra, đậy bình bằng nút cao su
kín.
Quan sát lọ chứa khí ethylene sinh ra và
kết hợp thông tin sgk hoàn thành phiếu
hoc tập số 2
Nhiệm vụ 1: nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Khí
Không màu
Hóa lỏng ở -104OC, hóa rắn ở -169OC
Không
Tan ít trong các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
2. Tính chất vật lý
chất khí
không màu
Ethylene:
Hầu như không tan trong
nước
Tan ít trong các dung môi
hữu cơ
Hơi nhẹ hơn không khí.
Advantages
BÀI 22: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ETHYLEN
* Thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học của ethylen
Nhiệm vụ 2:Nhiệm vụ đặc trưng của mỗi tổ
Tổ 1: Làm TN 1: Phản ứng cháy
Tổ 2: Làm TN2: Phản ứng cộng
Tổ 3: Tìm hiểu Phản ứng trùng hợp
Sau 5 phút các tổ báo cáo kết quả
III. Tính chất hóa học của ethylen
1. Phản ứng cháy
Alkene cháy tạo ra sản phẩm chủ yếu là khí
carbon dioxide và hơi nước, phản ứng tỏa ra
nhiều nhiệt.
b, Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
tử bromine
H
H
C
H
C
Br
H
Br
2. Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân tử
bromine
H
H
C
C
H
H
H
C
H
H
C
+
Br
Br
Br
H
CH2 = CH2 + Br2
C2H4 + Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
3. Phản ứng trùng hợp
H
t C,p,xt
o
C
C
H
HH
C
C
H
toC, p,xt
C
C
C
C
HH
2 phân tử ethylene kết hợp với nhau
H
c, Phản ứng trùng hợp
Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp
liên tiếp với nhau, liên kết kém bền trong liên kết đôi
của phân tử ethylene bị phá vỡ, tạp thành chất có
khối lượng phân tử lớn (polyethylene).
nCH2=CH2
Xúc tác
t,p
o
( - CH2 - CH2-)
Advantages
BÀI 22: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ETHYLEN
III. ỨNG DỤNG CỦA ETHYLEN
ợp
h
ng lic
ổ
T hy
e t ho l
o
alc
Sả
nx
du uất
n
mô g
i
III. Ứng dụng
ng
Tổ p
hợ ic
t
ace d
aci
ỨNG
DỤNG CỦA
ETHYLEN
E
Sản xuất
PE, PVC
Kíc
h
thíc
h
quả
mau
chín
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Câu hỏi số 1: Công thức chung của alkene có dạng
A.
CnH2n+2
B.
CnH2n
C.
CnH2n-2
D.
CnHn-2
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 2: Khí methane và ethylene có tính chất
hoá học giống nhau là
A.
tham gia phản ứng cộng với
dung dịch brom.
B.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
C.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
D.
tham gia phản ứng cháy với
khí oxygen sinh ra khí
carbonic và nước.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 3: Khí methane có lẫn một lượng nhỏ khí
ethylene. Để thu được methane tinh khiết, ta dẫn
hỗn hợp khí qua
A.
dung dịch bromine.
B.
dung dịch phenolphtalein.
C.
dung dịch nước vôi trong.
D.
dung dịch nước vôi trong.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 4: Trong quá trình chín trái cây đã thoát
ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
A.
Methane.
B.
Ethane.
C.
Ethylene.
D.
Acetylene.
HẾT GIỜ
Quay về
VẬN DỤNG
Màng bọc thực phẩm đang được sử dụng rộng rãi để bảo
quản thực phẩm thay thế cho các vật dụng như lồng
bàn, khay nắp nhựa… Hiện nay trên thị trường thường
dùng hai loại màng bọc thực phẩm là màng bọc thực
phẩm PE và màng bọc thực phẩm PVC.
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng
hợp tạo ra hai loại nhựa PE và PVC.
b) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể
sử dụng trong lò vi sóng? Trên nhãn
của màng bọc thực phẩm thường thể
hiện thông tin này như thế nào?
c) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
VẬN DỤNG
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng hợp tạo ra hai loại
nhựa PE và PVC.
n CH2
CH CH3
to , p, xt
CH2
CH
CH3
n CH2 CH
Cl
to , p, xt
CH2 CH
Cl
n
n
VẬN DỤNG
a) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể sử dụng trong lò vi
sóng? Trên nhãn của màng bọc thực phẩm thường thể hiện
thông tin này như thế nào?
Loại màng bọc PE có thể sử
dụng trong lò vi sóng. Trên
nhãn của màng bọc thực phẩm
thường thể hiện thông tin này
ở phần Hướng dẫn sử dụng.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
VẬN DỤNG
a) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
+ Thực phẩm cần bảo quản màng bọc thực phẩm phải được
làm sạch, để khô, ráo trước khi sử dụng màng bọc trực tiếp
bao phủ sản phẩm.
+ Màng bọc thực phẩm cần được bảo quản tại nơi khô ráo,
trong nhiệt độ thường. Không dùng màng bọc đã bị mốc, có
hiện tượng co rúm hoặc để lâu.
+ Màng PE có màu trắng, trong suốt, ít dính tay, dai và dễ
bóc tách. Loại màng bọc này dễ cháy. Màng PVC có màu
trắng hoặc vàng ngà, trong suốt, dễ dính tay và khó bóc tách.
Loại màng bọc này khó cháy. Nên lựa chọn màng bọc PE cho
thức ăn đã chế biến, PVC cho đồ ăn sống, chưa qua chế biến.
BÀI 22: ALKENE
Em có biết làm thế nào
giúp trái cây (đã thu
hoạch) nhanh chín,
hoặc giữ trái cây lâu
chín một cách tự nhiên
(không dùng hóa
chất)? Tại sao lại làm
như vậy?
Để giúp
trái cây
(đã thu
hoạch)
nhanh
chín
Để giữ trái cây lâu
chín một cách tự
nhiên
Làm như
vậy vì
Ta xếp cái
trái chín vào
giữa những
trái xanh.
Để tách các trái chín ra
xa những trái xanh.
Vì trái cây chín có
thoát ra khí ethylene
thúc đẩy trái cây chín.
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa học
04
Ứng dụng
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
1. Quan sát một số công thức cấu tạo của các alkene, em hãy
nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân tử (mạch carbon, loại liên kết
cộng hoá trị), từ đó nêu khái niệm alkene.
2. Viết công thức phân tử của các alkene, từ đó rút ra công
thức chung của các alkene đó.
1. Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận xét
về đặc điểm cấu tạo phân tử (mạch
carbon, loại liên kết cộng hoá trị), từ
đó nêu khái niệm alkene.
Ethylene,
propylene
, but-2ene,
acetylene,
isobuatne
là các
hydrocarb
on, đều có
cấu tạo
mạch hở
Ethylene,
propylene
, but-2ene
methane,
acetylene,
cyclopropa
ne,
isobutane
chứa 1
liên kết
đôi
>C═C<
không
chứa liên
kết đôi
>C═C<
Alkene là những
hydrocarbon mạch hở,
phân tử có một liên kết
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
2. Viết công thức phân tử
của các alkene, từ đó rút
ra công thức chung của
các alkene đó.
Alkene
Công thức
phân tử
Ethylene
C2H4
Propylene
C3H6
But – 2 – en
C4H8
Công thức chung của các
Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên,
dương).
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
ETHYLENE
1. Cấu tạo phân tử
1. Lắp ghép mô hình phân tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công thức cấu tạo thu gọn.
2. So sánh đặc điểm cấu tạo
của phân tử ethylene với
ethane.
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
ene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
- Ethylene có công thức cấu H
H
C
C
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
H
ETHYLENE
1. Cấu tạo phân tử
1. Lắp ghép mô hình phân tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công thức cấu tạo thu gọn.
2. So sánh đặc điểm cấu tạo
của phân tử ethylene với
ethane.
2. So sánh đặc
điểm cấu tạo của
phân tử ethylene
với ethane.
Ethane
Ethane
Giống nhau
Khác nhau
Ethylene
Ethylene
đều có liên kết C-H
có liên kết đơn
giữa 2 nguyên
tử C.
có liên kết đôi
giữa 2 nguyên
tử C
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
H
- Ethylene có công thức cấu
H
C
C
H
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C có 2
liên kết → liên kết đôi.
+ Trong liên kết đôi, có 1 liên
kết kém bền, dễ bị đứt ra trong
các phản ứng hóa học.
H
H
C
H
C
H
Advantages
I
BÀI 22: ALKENE
KHÁI NIỆM
ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
Tìm hiểu tính chất vật lý
Nhiệm vụ 1: nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
Lắp bộ dụng cụ thí nghiệm như hình
24.1a
Chú ý: Không lắp ống thủy tinh vuốt
nhọn mà hãy đậy bình thủy tinh bằng nút
cao su có gắn 1 ống thủy tinh dẫn khí
C2H4 thu được thôi, mỗi nhóm thu 2 bình
khí ethylene.
Tiến hành đun nóng bình cầu đến khi khí
ethylene sinh ra, đậy bình bằng nút cao su
kín.
Quan sát lọ chứa khí ethylene sinh ra và
kết hợp thông tin sgk hoàn thành phiếu
hoc tập số 2
Nhiệm vụ 1: nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Khí
Không màu
Hóa lỏng ở -104OC, hóa rắn ở -169OC
Không
Tan ít trong các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
2. Tính chất vật lý
chất khí
không màu
Ethylene:
Hầu như không tan trong
nước
Tan ít trong các dung môi
hữu cơ
Hơi nhẹ hơn không khí.
Advantages
BÀI 22: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ETHYLEN
* Thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học của ethylen
Nhiệm vụ 2:Nhiệm vụ đặc trưng của mỗi tổ
Tổ 1: Làm TN 1: Phản ứng cháy
Tổ 2: Làm TN2: Phản ứng cộng
Tổ 3: Tìm hiểu Phản ứng trùng hợp
Sau 5 phút các tổ báo cáo kết quả
III. Tính chất hóa học của ethylen
1. Phản ứng cháy
Alkene cháy tạo ra sản phẩm chủ yếu là khí
carbon dioxide và hơi nước, phản ứng tỏa ra
nhiều nhiệt.
b, Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
tử bromine
H
H
C
H
C
Br
H
Br
2. Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân tử
bromine
H
H
C
C
H
H
H
C
H
H
C
+
Br
Br
Br
H
CH2 = CH2 + Br2
C2H4 + Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
3. Phản ứng trùng hợp
H
t C,p,xt
o
C
C
H
HH
C
C
H
toC, p,xt
C
C
C
C
HH
2 phân tử ethylene kết hợp với nhau
H
c, Phản ứng trùng hợp
Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp
liên tiếp với nhau, liên kết kém bền trong liên kết đôi
của phân tử ethylene bị phá vỡ, tạp thành chất có
khối lượng phân tử lớn (polyethylene).
nCH2=CH2
Xúc tác
t,p
o
( - CH2 - CH2-)
Advantages
BÀI 22: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa các liên kết
đơn và có một liên kết đôi trong phân tử .
Công thức chung của các Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên, dương).
kene đơn giản nhất là ethylen có CTPT là C2H4.
1. Cấu tạo phân tử của ethylen
2. Tính chất vật lý
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ETHYLEN
III. ỨNG DỤNG CỦA ETHYLEN
ợp
h
ng lic
ổ
T hy
e t ho l
o
alc
Sả
nx
du uất
n
mô g
i
III. Ứng dụng
ng
Tổ p
hợ ic
t
ace d
aci
ỨNG
DỤNG CỦA
ETHYLEN
E
Sản xuất
PE, PVC
Kíc
h
thíc
h
quả
mau
chín
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Câu hỏi số 1: Công thức chung của alkene có dạng
A.
CnH2n+2
B.
CnH2n
C.
CnH2n-2
D.
CnHn-2
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 2: Khí methane và ethylene có tính chất
hoá học giống nhau là
A.
tham gia phản ứng cộng với
dung dịch brom.
B.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
C.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
D.
tham gia phản ứng cháy với
khí oxygen sinh ra khí
carbonic và nước.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 3: Khí methane có lẫn một lượng nhỏ khí
ethylene. Để thu được methane tinh khiết, ta dẫn
hỗn hợp khí qua
A.
dung dịch bromine.
B.
dung dịch phenolphtalein.
C.
dung dịch nước vôi trong.
D.
dung dịch nước vôi trong.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu hỏi số 4: Trong quá trình chín trái cây đã thoát
ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
A.
Methane.
B.
Ethane.
C.
Ethylene.
D.
Acetylene.
HẾT GIỜ
Quay về
VẬN DỤNG
Màng bọc thực phẩm đang được sử dụng rộng rãi để bảo
quản thực phẩm thay thế cho các vật dụng như lồng
bàn, khay nắp nhựa… Hiện nay trên thị trường thường
dùng hai loại màng bọc thực phẩm là màng bọc thực
phẩm PE và màng bọc thực phẩm PVC.
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng
hợp tạo ra hai loại nhựa PE và PVC.
b) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể
sử dụng trong lò vi sóng? Trên nhãn
của màng bọc thực phẩm thường thể
hiện thông tin này như thế nào?
c) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
VẬN DỤNG
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng hợp tạo ra hai loại
nhựa PE và PVC.
n CH2
CH CH3
to , p, xt
CH2
CH
CH3
n CH2 CH
Cl
to , p, xt
CH2 CH
Cl
n
n
VẬN DỤNG
a) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể sử dụng trong lò vi
sóng? Trên nhãn của màng bọc thực phẩm thường thể hiện
thông tin này như thế nào?
Loại màng bọc PE có thể sử
dụng trong lò vi sóng. Trên
nhãn của màng bọc thực phẩm
thường thể hiện thông tin này
ở phần Hướng dẫn sử dụng.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
VẬN DỤNG
a) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
+ Thực phẩm cần bảo quản màng bọc thực phẩm phải được
làm sạch, để khô, ráo trước khi sử dụng màng bọc trực tiếp
bao phủ sản phẩm.
+ Màng bọc thực phẩm cần được bảo quản tại nơi khô ráo,
trong nhiệt độ thường. Không dùng màng bọc đã bị mốc, có
hiện tượng co rúm hoặc để lâu.
+ Màng PE có màu trắng, trong suốt, ít dính tay, dai và dễ
bóc tách. Loại màng bọc này dễ cháy. Màng PVC có màu
trắng hoặc vàng ngà, trong suốt, dễ dính tay và khó bóc tách.
Loại màng bọc này khó cháy. Nên lựa chọn màng bọc PE cho
thức ăn đã chế biến, PVC cho đồ ăn sống, chưa qua chế biến.
 









Các ý kiến mới nhất