Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §5. Khoảng cách

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguôn
Người gửi: Bùi Thu Hương
Ngày gửi: 20h:50' 05-04-2009
Dung lượng: 606.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Bài 4: Khoảng cách
(Tiết 35)
1. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
Trong không gian cho một điểm O và đường thẳng a.
a
H
M
O
* Khoảng cách từ điểm O tới đường thẳng a (tại H) là bé nhất so với khoảng cách từ O tới mọi điểm thuộc a
Hãy nêu định nghĩa khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a trong mặt phẳng ?
+ Kẻ OH ? a; H ? a
? d(O,a) = OH
Xét điểm M bất kỳ thuộc a. Hãy so sánh OH và OM ?
+ ? M ? a ? OM ? OH
+ O ? a ? OH = 0
2. Khoảng cách từ một điểm tới môt mặt phẳng
Trong không gian cho một mp(P) và điểm O
? OH ? OM
P
H
O
+ Gäi H lµ h×nh chiÕu cña O trªn mp(P)
? d(O, (P)) = OH
+ Xét M bất kỳ, M ? (P)
Hãy so sánh
OM và OH ?
+ Nếu M ? H ? OM là đường xiên xuất phát từ O.
HM là hình chiếu của đường xiên OM
M
Làm thế nào để tính được khoảng cách từ "bóng điện" đến mặt phẳng nền nhà ?
P
H
O
N
M
2. Khoảng cách từ một điểm tới môt mặt phẳng
+ Xét N ? (P): N ? H
Nếu OM = ON ? HM ? HN
OM > ON ? HM ? HN
Trắc nghiệm
=
>
3. Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
a
A
B
A`
B`
+ Trong không gian cho đường thẳng a song song với mp(P)
+ Cho A?B? a. Gọi A`, B` là hình chiếu của A, Btrên mp(P)? AA`B`B là hcnh?t ? AA` = BB`
Bài toán: Cho A ? B ? a. Gọi A` và B` lần lượt là hình chiếu của A, B trên mp(P). Hãy so sánh AA` và BB` ?
+ Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên a tới mp(P) luôn không đổi.
Qua bài toán em có kết luận gì ?
? d(a, (P)) = AA`
Xét ? M ? a
? N ? (P)
So sánh MN và AA` ?
+ ? M ? a
? N ? (P)
MN ? AA`
M
N
4. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
+ Trong không gian cho mp(P) // mp(Q)
Cho A,B?(P) gọi A`, B` lần lượt là hình chiếu của A, B lên mp(Q)
A
B
A`
B`
Hãy nhận xét AA` và BB` ?
? AA` = BB`
Em có nhận xét gì về khoảng cách từ một điểm trên mp(P) tới mp(Q) ?
? Khoảng cách từ một điểm trên mp(P) tới mp(Q) không phụ thuộc vào vị trí điểm đó
?d((P);(Q))= d(M;(Q)) ? M ? (P)
Hãy so sánh
KN và AA` ?
KN ? AA`
+ Xét K ? (P) và
N ? (Q)
.
.
K
N
N
a
a`
b
5. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:
+ Cho 2 đường thẳng a và b bất kỳ trong không gian với các vị trí tương đối của a, b. Có bao nhiêu v? trớ tuong d?i c?a hai đường thẳng ?
M
- a cắt b ? Có duy nhất
- a ? b ? Có vô số
- a / /b ? Có vô số
- a chéo b ? ?
Định lý: Cho hai đường thẳng a chéo b luôn có duy nhất đường thẳng ? cắt a và b. Và ? ? a, ? ? b.
(? là đường vuông góc chung của a và b)
Chứng minh:
Gọi (P) là mp chứa b. (P) // a
Hãy nhận xét vị trí tương đối của a` và b?
+ a` và b sẽ cắt nhau tại M
Em có nhận xét gì về vị trí tương đối của ? với a` ?,
? với b ? và ? với a ?
+ Dựng đường thẳng ? qua M và ? ? mp(P)
? ? ? (Q) với (Q) là mặt phẳng chứa a và a`
+ ? ? a`, ? cắt a` tại M.
+ ? ? b, ? cắt b tại M
+ ? ? a, ? cắt a tại N
Gọi a` là hình chiếu vuông góc của a trên (P)
Vậy ? là đường thẳng cắt cả a và b; vuông góc với cả a và b

+ Chứng minh ? là duy nhất
N`
Chứng minh bằng phương pháp gì ?
Chứng minh bằng phản chứng
Giả sử tồn tại đường thẳng ?` ? ?.
?Mâu thuẫn vì a chéo b ? ?` ? ?
? ? là duy nhất
MN gọi là đường vuông góc chung của a và b
Kết luận
?` cắt cả a và b tại N` và M`, ?` ? a ? ?` ? a`; ?` ? b
??` // ? ? M,N,N`,M` đồng phẳng
?`
M`
Kiến thức trọng tâm
1. Cách xác định K/C từ điểm O tới đường thẳng a:
2. Cách xác định K/C từ điểm O tới mp(P):
3. Cách xác định K/C từ đường thẳng a song song với
mp(P) tới mp(P):
4. Cách xác định K/C từ mp(P)// mp(Q) tới mp(Q):
5. Cách dựng đường vuông góc chung MN của
hai đường thẳng a và b chéo nhau:
Bài tập
Cho hình chóp tam giác đều ABCD. Cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a
+ Khoảng cách từ A tới mp(BCD) là:
A)
B)
C)
A
C
B
D
M
a
a
toán học
Các phần mềm toán học:
Agle Xpansion
Fgraph
MTKD 150
Pytagorean`s Theorem
XI Calc 3.2
K3D surf
Note book Math Two
Xin chân thành cảm ơn!
Return
The End
468x90
 
Gửi ý kiến