Bai 8 KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thái Ngọc Pha
Người gửi: Thư viện Trường THCS Đặng Dung
Ngày gửi: 18h:07' 07-10-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Thái Ngọc Pha
Người gửi: Thư viện Trường THCS Đặng Dung
Ngày gửi: 18h:07' 07-10-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
(tiết2)
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
a) Nhận xét về tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc, mùi, vị và các đặc
điểm khác mà em biết về than đá.
- Thể rắn
- Màu đen
- Không mùi
- Không vị
- Không tan trong nước
Hình 8.4. Than đá
- Cháy được
Tính
chất
vật
lý
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc,
mùi, vị và các đặc điểm khác mà em biết về
dầu ăn.
- Thể lỏng
- Màu vàng nhạt, trong suốt
- Không mùi
- Vị béo
- Không tan trong nước
Hình 8.5. Dầu ăn
- Cháy được
Tính
chất
vật
lý
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc, mùi, vị và các đặc điểm
khác mà em biết về hơi nước.
Hình 8.6. Hơi nước bốc lên từ
mặt hồ suối khoáng nóng
- Thể khí
- Màu (không màu)
- Không mùi
- Không vị
Tính
chất
vật
lý
- Không cháy được
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
a) Nhận xét về tính chất của chất
Em có nhận xét chung gì về tính chất của chất?
-
Bằng cách nào để biết tính chất của chất?
Mỗi chất có những tính chất vật lí và tính chất hóa học
nhất định.
- Để nhận biết tính chất của chất và vật thể cần:
+ Quan sát
+ Đo lường (dùng dụng cụ đo)
+ Làm thí nghiệm
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
Nước sôi khi nào?
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, ta phải làm thế nào?
Dùng nhiệt kế bách phân để đo.
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu độ C?
100 độ C (100oC)
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Điều gì xảy ra trong quá trình nước sôi?
Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi)
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 2: Hòa tan muối ăn và nước, trộn dầu ăn với nước.
Em có nhận xét gì về khả năng tan của muối ăn và của dầu ăn
trong nước?
Muối tan được trong nước, dầu ăn không tan trong nước
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Em thấy có những quá trình nào đã xảy ra?
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Trong quá trình TN, có chất mới được tạo thành không?
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Trong quá trình TN, quá trình nào thể hiện tính chất vật lí, tính
chất hóa học?
Tính chất vật lí
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tính chất hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Chất có tính chất vật lí và tính chất hóa học:
- Tính chất vật lí:
+ Thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
+ Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
+ Tính nóng chảy, nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
-Tính chất hóa học:
+ Chất bị phân hủy
+ Chất cháy được.
BÀI TẬP
BT1. Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học
của chất carbon dioxide?
a) Chất khí không màu
b) Không mùi, không vị
c) Tan ít trong nước
d) Làm đục nước vôi trong (dung dịch calcium
hydroxide)
BÀI TẬP
BT2. Quá trình nào sau đây thể hiện
tính chất hóa học?
a) Hòa tan đường vào nước
b) Cô cạn nước đường thành đường
c) Đun nóng đường cho đến lúc xuất hiện chất
màu đen
d) Đun nóng đường thể rắn thành đường thể lỏng.
BÀI TẬP
BT2. Chọn cặp tính chất - ứng dụng phù hợp các
chất cho trong bảng:
Chất
Tính chất
Ứng dụng
Dây đồng 1. Có thể hòa tan chiều chất a. Dùng làm dung môi
khác
Cao su
2. Cháy được trong oxygen b. Dùng làm dây dẫn điện
Nước
3. Dẫn điện tốt
c. Dùng làm nguyên liệu
sản xuất lốp xe, ruột xe,...
Cồn
4. Có tính đàn hồi, độ bền
cơ học cao
d. Dùng làm nhiên liệu
DẶN DÒ
- Ghi bài đầy đủ (nội dung ghi trên nền xanh nhạt và ở góc
có biểu tượng .
- Làm các bài tập trắc nghiệm.
- Học thuộc long nội dung tóm tắt bài học.
- Chuẩn bị bài mới: Phần 4.
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
a) Nhận xét về tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc, mùi, vị và các đặc
điểm khác mà em biết về than đá.
- Thể rắn
- Màu đen
- Không mùi
- Không vị
- Không tan trong nước
Hình 8.4. Than đá
- Cháy được
Tính
chất
vật
lý
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc,
mùi, vị và các đặc điểm khác mà em biết về
dầu ăn.
- Thể lỏng
- Màu vàng nhạt, trong suốt
- Không mùi
- Vị béo
- Không tan trong nước
Hình 8.5. Dầu ăn
- Cháy được
Tính
chất
vật
lý
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Em hãy nêu các đặc điểm về thể, màu sắc, mùi, vị và các đặc điểm
khác mà em biết về hơi nước.
Hình 8.6. Hơi nước bốc lên từ
mặt hồ suối khoáng nóng
- Thể khí
- Màu (không màu)
- Không mùi
- Không vị
Tính
chất
vật
lý
- Không cháy được
Tính chất
Hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
a) Nhận xét về tính chất của chất
Em có nhận xét chung gì về tính chất của chất?
-
Bằng cách nào để biết tính chất của chất?
Mỗi chất có những tính chất vật lí và tính chất hóa học
nhất định.
- Để nhận biết tính chất của chất và vật thể cần:
+ Quan sát
+ Đo lường (dùng dụng cụ đo)
+ Làm thí nghiệm
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
Nước sôi khi nào?
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, ta phải làm thế nào?
Dùng nhiệt kế bách phân để đo.
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu độ C?
100 độ C (100oC)
b) Tìm hiểu về tính chất của chất
Điều gì xảy ra trong quá trình nước sôi?
Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi)
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 2: Hòa tan muối ăn và nước, trộn dầu ăn với nước.
Em có nhận xét gì về khả năng tan của muối ăn và của dầu ăn
trong nước?
Muối tan được trong nước, dầu ăn không tan trong nước
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Em thấy có những quá trình nào đã xảy ra?
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Trong quá trình TN, có chất mới được tạo thành không?
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng (đường mía).
Trong quá trình TN, quá trình nào thể hiện tính chất vật lí, tính
chất hóa học?
Tính chất vật lí
- Nóng chảy
- Chuyển dần thành màu
vàng nâu, sậm dần
- Hóa đen
Tính chất hóa học
Tiết 19.Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
Chất có tính chất vật lí và tính chất hóa học:
- Tính chất vật lí:
+ Thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
+ Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
+ Tính nóng chảy, nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
-Tính chất hóa học:
+ Chất bị phân hủy
+ Chất cháy được.
BÀI TẬP
BT1. Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học
của chất carbon dioxide?
a) Chất khí không màu
b) Không mùi, không vị
c) Tan ít trong nước
d) Làm đục nước vôi trong (dung dịch calcium
hydroxide)
BÀI TẬP
BT2. Quá trình nào sau đây thể hiện
tính chất hóa học?
a) Hòa tan đường vào nước
b) Cô cạn nước đường thành đường
c) Đun nóng đường cho đến lúc xuất hiện chất
màu đen
d) Đun nóng đường thể rắn thành đường thể lỏng.
BÀI TẬP
BT2. Chọn cặp tính chất - ứng dụng phù hợp các
chất cho trong bảng:
Chất
Tính chất
Ứng dụng
Dây đồng 1. Có thể hòa tan chiều chất a. Dùng làm dung môi
khác
Cao su
2. Cháy được trong oxygen b. Dùng làm dây dẫn điện
Nước
3. Dẫn điện tốt
c. Dùng làm nguyên liệu
sản xuất lốp xe, ruột xe,...
Cồn
4. Có tính đàn hồi, độ bền
cơ học cao
d. Dùng làm nhiên liệu
DẶN DÒ
- Ghi bài đầy đủ (nội dung ghi trên nền xanh nhạt và ở góc
có biểu tượng .
- Làm các bài tập trắc nghiệm.
- Học thuộc long nội dung tóm tắt bài học.
- Chuẩn bị bài mới: Phần 4.
 








Các ý kiến mới nhất