KHTN 6 ( Cánh diều)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị mến
Ngày gửi: 16h:20' 06-09-2022
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị mến
Ngày gửi: 16h:20' 06-09-2022
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Bài 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
*Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
Quan sát hình ảnh sau, chỉ ra điểm khác biệt trong cấu tạo trong của các đại diện
Điền từ thích hợp vào đoạn thông tin sau ( chọn trong số các từ hoặc cụm từ : _Không xương sống, Động vật, xương sống_) :
Động vật không xương sống bao gồm các ngành động vật có bộ xương trong, đặt biệt là không có …….(1)……………….Động vật ………..(2)…………..bao gồm đa số các ngành của giới…(3)……….., chúng có mức độ tổ chức khác nhau và rất đa dạng về mặt hình thái.
1- Xương sống
2- Không xương sống
3- Động vật
H: Thế nào là động vật không xương sống?
I. Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
- Động vật không xương sống là những động vật không có bộ xương trong, đặc biệt là không có xương sống.
Quan sát hình sau cho biết tỉ lệ và số lượng các loài của ĐVKXS như thế nào?
- ĐVKXS có tỉ lệ và số lượng lớn, chiếm phần lớn tỉ lệ và số lượng loài động vật hiện nay.
II.Sự đa dạng của động vật không xương sống
*Ngành ruột khoang *Các ngành giun ( Giun dẹp, giun tròn, giun đốt) *Ngành thân mềm *Ngành chân khớp
1. Ngành ruột khoang
Một số đại diện ruột khoang
Thuû tøc
Søa
San h«
H¶i quú 1. Ngành ruột khoang
*- Cơ thể đối xứng tỏa tròn *Đại diện: Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ *-Vai trò: *+ Dùng làm thức ăn cho con người *+ Là nơi ở, nơi ẩn nấp cho các động vật khác *+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo *+ Một số loài gây hại cho con người: Sứa gây ngứa, hải quỳ có độc…
Một số ruột khoang
Sứa khổng lồ
Sứa tua dài
Sứa phát sáng
Cộng sinh giữa hải quỳ và tôm ở nhờ
Sứa tím
Quan s¸t h×nh mét sè h¶i quú
San h« cµnh
San h« mÆt trêi
Quan s¸t h×nh mét sè San h«
San h« sõng hư¬u
San h« l«ng chim
San h« nÊm
San h« h×nh hoa
R¹n San h« l©u n¨m nhÊt
San h« sõng
Tượng phật làm từ san hô đỏ - Đảo san hô vùng nhiệt đới đem lại nguồn lợi du lịch rất lớn
- Đảo san hô vùng nhiệt đới đem lại nguồn lợi du lịch rất lớn
ơ
Loài sứa ống ngứa, sứa này có rất nhiều sợi lông dài, có thể đạt tới 50 mét. Những sợi này đặc biệt gây ngứa và có thể gây ngộ độc cho nạn nhân.
Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật ngành Ruột khoang phải có phương tiện gì?
- Phải sử dụng gang tay cao su, đi ủng
- Dùng vợt để bắt
- Dùng kéo kẹp, panh
Sứa gây ngứa, bỏng
2. CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
NGÀNH GIUN TRÒN
NGÀNH GIUN
ĐỐT
SÁN LÁ GAN
GIUN ĐŨA
GIUN ĐẤT
Một số dẫn đến mắc bệnh về sán
2. Các ngành giun
*- Giun là động vật không xương sống: Cơ thể dài, đối xứng hai bên: phân biệt đầu, thân. *Các ngành giun: *+ Ngành giun dep: Cơ thể dẹp, mềm: Sán dây, sán lá gan…. *+ Ngành giun tròn:Cơ thể hình ống, thuôn dài, không phân đốt: Giun đũa, giun rễ lúa…. *+ Ngành giun đốt: Cơ thể dài, phân đốt: Giun đát, rươi, đỉa….
3. Ngành thân mềm
Hoả mù của mực làm tối đen cả một vùng nước, tạm thời che mắt kẻ thù, giúp cho mực đủ thời gian chạy trốn.
Mắt mực có số lượng tế bào thị giác rất lớn có thể vẫn nhìn rõ được phương hướng để trốn chạy an toàn.
Bạn coù bieát?
”. OÁc anh vuõ hoï haøng vôùi möïc nhöng vaãn coøn voû phuû ngoaøi cô theå nhö voû oác. Soá tua mieäng cuûa chuùng nhieàu (khoaûng 94 caùi), khoâng coù giaùc baùm. OÁc anh vuõ xuaát hieän sôùm treân haønh tinh neân ñöôïc coi laø “hoùa thaïch soáng”
OÁc anh vuõ
3. Ngành thân mềm
*Đại diện: Trai sông, ốc sên, mực, sò …. ** Đặc điểm:Thân mềm, không phân đốt. Đa số các loài có vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể *Thân mềm có số loài lớn, đa dạng *Môi trường sống: Nước mặn, nước ngọt, vùi mình trong bùn, cát ** Vai trò: *+ Làm thức ăn cho người và động vật *+Lọc sạch nước… *+ Xuất khẩu *+Một số loài gây hại: Ốc sên, sên trần…
4. Ngành chân khớp
NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP GIÁP XÁC
LỚP HÌNH NHỆN
LỚP SÂU BỌ
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
_Mọt ẩm_
_Con sun_
_Rận nước_
_Chân kiếm_
_Cua đồng_
_Cua nhện_
_Tôm ở nhờ_
_Một số loại mạng nhện_
_Một số loại mạng nhện_
_Nhện chân dài_
_Nhện đỏ hại bông_
_Nhện nhà_
_Ve chó_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Bọ cạp chân vàng_
_Hoàng đê bọ cạp_
_Bọ cạp vàng Brazil_
_Bọ cạp Arizona_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Nhện mặt cười_
_Nhện lạc đà_
_Nhện góa phụ đen_
_Nhện chuối_
_ Nhện lưng đen đốm đỏ: Là loại nhện khổng lồ có nọc độc có thể tấn công cả những động vật lớn như: chim, rắn, chuột..._
_Một số đạị diện Hình nhện khác_ Lớp sâu bọ
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Mọt gỗ và ấu trùng
Gỗ bị mọt
Bọ ngựa
Bọ ngựa bắt mồi
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bướm
Ong mật Và khả năng ngụy trang của sâu bọ:
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bọ gậy (lăng quăng)
Ấu trùng ve sầu
Bọ vẽ
Bọ chét
Ấu trùng chuồn chuồn
Bọ rầy
Một số đại diện và môi trường sống
Rận
Bướm
Ong
4. Ngành chân khớp
*- Ngành chân khớp có bộ xương ngaoif bằng ki tin; Các chân phân đốt, có khớp động. *Gồm các lớp *+ Lớp giáp xác: Tôm sông, cua đồng, … *+ Lớp hình nhện: Nhện … *+ Lớp sâu bọ: Châu chấu, ruồi, muỗi, ong… ** Vai trò: *+ Làm thức ăn cho người *+ Thụ phấn cho cây trồng *+ Diệt sâu bọ gây hại *+ Một số gây bệnh truyền nhiễm: Ruồi, muỗi….
Em có biết?
*Chuồn chuồn có khả năng bay rất nhanh và có thể đạt tốc độ khoảng 30 km/h.Đặc biệt, chúng có thể bay theo bất kì hướng nào( Bay ngang, bay lùi, bay lơ lửng một chỗ) Nhờ có hai đôi cánh với phần cơ ở ngực
*Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
Quan sát hình ảnh sau, chỉ ra điểm khác biệt trong cấu tạo trong của các đại diện
Điền từ thích hợp vào đoạn thông tin sau ( chọn trong số các từ hoặc cụm từ : _Không xương sống, Động vật, xương sống_) :
Động vật không xương sống bao gồm các ngành động vật có bộ xương trong, đặt biệt là không có …….(1)……………….Động vật ………..(2)…………..bao gồm đa số các ngành của giới…(3)……….., chúng có mức độ tổ chức khác nhau và rất đa dạng về mặt hình thái.
1- Xương sống
2- Không xương sống
3- Động vật
H: Thế nào là động vật không xương sống?
I. Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
- Động vật không xương sống là những động vật không có bộ xương trong, đặc biệt là không có xương sống.
Quan sát hình sau cho biết tỉ lệ và số lượng các loài của ĐVKXS như thế nào?
- ĐVKXS có tỉ lệ và số lượng lớn, chiếm phần lớn tỉ lệ và số lượng loài động vật hiện nay.
II.Sự đa dạng của động vật không xương sống
*Ngành ruột khoang *Các ngành giun ( Giun dẹp, giun tròn, giun đốt) *Ngành thân mềm *Ngành chân khớp
1. Ngành ruột khoang
Một số đại diện ruột khoang
Thuû tøc
Søa
San h«
H¶i quú 1. Ngành ruột khoang
*- Cơ thể đối xứng tỏa tròn *Đại diện: Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ *-Vai trò: *+ Dùng làm thức ăn cho con người *+ Là nơi ở, nơi ẩn nấp cho các động vật khác *+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo *+ Một số loài gây hại cho con người: Sứa gây ngứa, hải quỳ có độc…
Một số ruột khoang
Sứa khổng lồ
Sứa tua dài
Sứa phát sáng
Cộng sinh giữa hải quỳ và tôm ở nhờ
Sứa tím
Quan s¸t h×nh mét sè h¶i quú
San h« cµnh
San h« mÆt trêi
Quan s¸t h×nh mét sè San h«
San h« sõng hư¬u
San h« l«ng chim
San h« nÊm
San h« h×nh hoa
R¹n San h« l©u n¨m nhÊt
San h« sõng
Tượng phật làm từ san hô đỏ - Đảo san hô vùng nhiệt đới đem lại nguồn lợi du lịch rất lớn
- Đảo san hô vùng nhiệt đới đem lại nguồn lợi du lịch rất lớn
ơ
Loài sứa ống ngứa, sứa này có rất nhiều sợi lông dài, có thể đạt tới 50 mét. Những sợi này đặc biệt gây ngứa và có thể gây ngộ độc cho nạn nhân.
Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật ngành Ruột khoang phải có phương tiện gì?
- Phải sử dụng gang tay cao su, đi ủng
- Dùng vợt để bắt
- Dùng kéo kẹp, panh
Sứa gây ngứa, bỏng
2. CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
NGÀNH GIUN TRÒN
NGÀNH GIUN
ĐỐT
SÁN LÁ GAN
GIUN ĐŨA
GIUN ĐẤT
Một số dẫn đến mắc bệnh về sán
2. Các ngành giun
*- Giun là động vật không xương sống: Cơ thể dài, đối xứng hai bên: phân biệt đầu, thân. *Các ngành giun: *+ Ngành giun dep: Cơ thể dẹp, mềm: Sán dây, sán lá gan…. *+ Ngành giun tròn:Cơ thể hình ống, thuôn dài, không phân đốt: Giun đũa, giun rễ lúa…. *+ Ngành giun đốt: Cơ thể dài, phân đốt: Giun đát, rươi, đỉa….
3. Ngành thân mềm
Hoả mù của mực làm tối đen cả một vùng nước, tạm thời che mắt kẻ thù, giúp cho mực đủ thời gian chạy trốn.
Mắt mực có số lượng tế bào thị giác rất lớn có thể vẫn nhìn rõ được phương hướng để trốn chạy an toàn.
Bạn coù bieát?
”. OÁc anh vuõ hoï haøng vôùi möïc nhöng vaãn coøn voû phuû ngoaøi cô theå nhö voû oác. Soá tua mieäng cuûa chuùng nhieàu (khoaûng 94 caùi), khoâng coù giaùc baùm. OÁc anh vuõ xuaát hieän sôùm treân haønh tinh neân ñöôïc coi laø “hoùa thaïch soáng”
OÁc anh vuõ
3. Ngành thân mềm
*Đại diện: Trai sông, ốc sên, mực, sò …. ** Đặc điểm:Thân mềm, không phân đốt. Đa số các loài có vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể *Thân mềm có số loài lớn, đa dạng *Môi trường sống: Nước mặn, nước ngọt, vùi mình trong bùn, cát ** Vai trò: *+ Làm thức ăn cho người và động vật *+Lọc sạch nước… *+ Xuất khẩu *+Một số loài gây hại: Ốc sên, sên trần…
4. Ngành chân khớp
NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP GIÁP XÁC
LỚP HÌNH NHỆN
LỚP SÂU BỌ
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
_Mọt ẩm_
_Con sun_
_Rận nước_
_Chân kiếm_
_Cua đồng_
_Cua nhện_
_Tôm ở nhờ_
_Một số loại mạng nhện_
_Một số loại mạng nhện_
_Nhện chân dài_
_Nhện đỏ hại bông_
_Nhện nhà_
_Ve chó_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Bọ cạp chân vàng_
_Hoàng đê bọ cạp_
_Bọ cạp vàng Brazil_
_Bọ cạp Arizona_
_Một số đạị diện Hình nhện khác_
_Nhện mặt cười_
_Nhện lạc đà_
_Nhện góa phụ đen_
_Nhện chuối_
_ Nhện lưng đen đốm đỏ: Là loại nhện khổng lồ có nọc độc có thể tấn công cả những động vật lớn như: chim, rắn, chuột..._
_Một số đạị diện Hình nhện khác_ Lớp sâu bọ
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Mọt gỗ và ấu trùng
Gỗ bị mọt
Bọ ngựa
Bọ ngựa bắt mồi
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bướm
Ong mật Và khả năng ngụy trang của sâu bọ:
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bài 27. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
Bọ gậy (lăng quăng)
Ấu trùng ve sầu
Bọ vẽ
Bọ chét
Ấu trùng chuồn chuồn
Bọ rầy
Một số đại diện và môi trường sống
Rận
Bướm
Ong
4. Ngành chân khớp
*- Ngành chân khớp có bộ xương ngaoif bằng ki tin; Các chân phân đốt, có khớp động. *Gồm các lớp *+ Lớp giáp xác: Tôm sông, cua đồng, … *+ Lớp hình nhện: Nhện … *+ Lớp sâu bọ: Châu chấu, ruồi, muỗi, ong… ** Vai trò: *+ Làm thức ăn cho người *+ Thụ phấn cho cây trồng *+ Diệt sâu bọ gây hại *+ Một số gây bệnh truyền nhiễm: Ruồi, muỗi….
Em có biết?
*Chuồn chuồn có khả năng bay rất nhanh và có thể đạt tốc độ khoảng 30 km/h.Đặc biệt, chúng có thể bay theo bất kì hướng nào( Bay ngang, bay lùi, bay lơ lửng một chỗ) Nhờ có hai đôi cánh với phần cơ ở ngực
 







Các ý kiến mới nhất