Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 8 . BÀI 12 TIẾT 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nga nguyen
Ngày gửi: 14h:28' 24-03-2025
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LỆT CHÀO MỪNG THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP

KHTN 8
GV Thực hiện : Nguyễn Thị Nga

sodium chloride có nhiều trong nước biển

NaCl

Phân
bón

Bột nở

Gia vị

NaHCO3 

Quặng
apatite

Muối là hợp chất có nhiều trong tự nhiên, trong nước biển, trong
đất, trong các mỏ.

Vậy muối là gì? Muối có những tính chất hoá học nào? Mối liên hệ

BÀI 12. MUỐI

BÀI 12. MUỐI
I.KHÁI NIỆM MUỐI

I. KHÁI NIỆM

Thành phần
Acid

Cation

Anion
(gốc acid)

Thành phần
Muối

HCl

ZnCl2

HNO3

NaNO3

H2SO4

CuSO4

HNO3

NH4NO3

Anion
Cation
(gốc acid)

I. KHÁI NIỆM

Thành phần
Acid

Cation

Anion
(gốc acid)

Thành phần
Muối

Anion
Cation
(gốc acid)

HCl

H+

ZnCl2

Zn2+

HNO3

H+

NaNO3

Na+

H2SO4

H+

CuSO4

Cu2+

HNO3

H+

NH4NO3

NH4+

I. KHÁI NIỆM

Thành phần
Acid

Cation

Anion
(gốc acid)

Thành phần
Muối

Anion
Cation
(gốc acid)

HCl

H+

ZnCl2

Zn2+

HNO3

H+

NaNO3

Na+

H2SO4

H+

CuSO4

Cu2+

HNO3

H+

NH4NO3

NH4+

- Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (

BÀI 12. MUỐI

I.KHÁI NIỆM MUỐI
- Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (
+ Ví dụ: NH4Cl, CaCO3 …

Câu1. Trong những chất dưới đây chất nào là muối?

A. CaO
B. KNO3
C. KOH
D.HNO3

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây đều là muối?

A. FeO, K2O, ZnCl2
B. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
C.KOH, Mg(OH)2, KCl
D.NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2, KNO3

Câu hỏi trang 63 Khoa học tự nhiên 8: Cho
biết các muối: Na3PO4, MgCl2, CaCO3,
CuSO4, KNO3 tương ứng với acid nào
trong số các acid sau: HCl, H2SO4, H3PO4,
HNO3, H2CO3.

BÀI 12. MUỐI

I.KHÁI NIỆM MUỐI
- Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (
+ Ví dụ: NH4Cl, CaCO3 …
CTHH của muối : MxGn
M là nguyên tử kim loại hoặc nhóm NH4+ hóa trị n
G là gốc acid hóa trị x
II.TÊN GỌI CỦA MUỐI

CTHH

Tên gọi

MgCl2

Magnesium chloride

K2CO3

Potassium carbonate

Cu(NO3)2

Copper (II) nitrate

Na2SO4

sodium sulfate

Ca3(PO4)2

Calcium phosphate

BaSO3

barium sulfite

CaS

Calcium sulfide

BÀI 12. MUỐI

I.KHÁI NIỆM MUỐI
- Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (
+ Ví dụ: NH4Cl, CaCO3 …
II.TÊN GỌI CỦA MUỐI
Tên muối = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc acid
Ví dụ:

NaCl
Sodium chloride
CuSO4 Copper (II) sulfate

Luyện tập 1 trang 63 Khoa học tự nhiên 8: Gọi tên các muối sau:
KCl, ZnSO4, MgCO3, Ca3(PO4)2, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3.
Gốc acid Tên gọi

Muối

−Cl

chloride

=S

sulfide

−NO3

nitrate

=SO4

sulfate

≡PO4

phosphate

=CO3

carbonate

Cu(NO3)2

=SO3

sulfite

Al2(SO4)3

KCl
ZnSO4
MgCO3
Ca3(PO4)2

Tên gọi

Luyện tập 1 trang 63 Khoa học tự nhiên 8: Gọi tên các muối sau:
KCl, ZnSO4, MgCO3, Ca3(PO4)2, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3.
Muối

Tên gọi

KCl

Potassium chloride

ZnSO4

Zinc sulfate

MgCO3

Magnesium Carbonate

Ca3(PO4)2

Calcium phosphate 

Cu(NO3)2

Copper(II) nitrate

Al2(SO4)3

Aluminium sulfate

Câu 1: Muối của hydrochloric acid có tên gọi là:
A. Muối chloride
B. Muối phosphate
C. Muối carbonate
D. Muối sulfate
Câu 2: Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:
A. Nước biển.
B. Nước mưa.
C. Nước sông.
D. Nước giếng

Câu 3: Chất nào dưới đây là muối?​
A. K2O.
B. HCl.
C. (NH4)2SO4.
D. H2SO4.
Câu 4: Muối calcium carbonate có nhiều trong:
A. nước biển
B. mỏ đá vôi
C. đất
D. hồ nước mặn

Câu 5. Công thức hoá học
của muối có tên gọi
calcium carbonate là
A.CaC2.
B. CaCO3.
C. CaSO4.
D. Ca(HCO3)2.

Thạch nhũ trong hang động được tạo thành như thế nào ?
Thạch nhũ trong hang động là kết quả lâu dài của sự chuyển hóa
lẫn nhau giữa muối Ca(HCO3)2 và CaCO3.
Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Khi gặp nước mưa và khí
CO2 trong không khí, CaCO3 sẽ chuyển hóa thành Ca(HCO3)2 tan
trong nước chảy qua khe đá vào trong hang động.
Dần dần Ca(HCO3)2 lại chuyển hóa thành CaCO3 rắn, không tan.
Quá trình xảy ra liên tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những hình
thù khác nhau.
Phương trình hóa học:
CaCO3 (rắn) +CO2 +H2O⇌ Ca(HCO3)2 (dd)

 Hướng dẫn về nhà
Học nội dung kiến thức trên
Đọc nghiên cứu phần kiến thức tiếp
theo của bài muối
Làm bài tập 12.1; 12.3 ;12.4
 
Gửi ý kiến