Tìm kiếm Bài giảng
Bài 49. Bảo vệ sự đa dạng của thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tu Minh Hien
Ngày gửi: 18h:42' 08-10-2021
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Tu Minh Hien
Ngày gửi: 18h:42' 08-10-2021
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT.
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KHTN 6
CÁC THỂ CỦA CHẤT
HÃY THỬ TÀI QUAN SÁT, VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI SAU:
+ Bạn quan sát được những gì trong đoạn video trên.
+ Chúng được tạo nên từ những chất nào (Know)
+ Em muốn biết thêm những điều gì về chất? (Want)
ĐIỀN VÀO 2 CỘT LÀ
K (KNOW) và
W (Want)
K (KNOW)
WANT
LEARN
+ Giấy (gỗ)
+ Quả bóng (cao su)
+ Ao, hồ (nước,…)
+ Cái cây (xenlulose)
+ Khu rừng
+ Con cá
+ Trang sứ (vàng, bạc)
+ Vì sao các chất này lại tạo ra vật liệu?
+ Chất là gì?
+ Chất có trạng thái như thế nào?
+ Thể của chất là gì?
CONTENTS
01. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
02. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
03. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
04. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
PART 01
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
1. Vật thể nào là vật thể có sẵn trong tự nhiên, vật thể nào là vật thể do con người tạo ra?
2. Nêu lên sự giống và khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
3. Kể tên một số vật thể sống và vật không sống mà em biết.
4. Cho các vật thể: quần áo, cây cỏ, con cá, xe đạp. Hãy sắp xếp chúng vào mỗi nhóm vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh.
TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
VẬT THỂ
Những gì tồn tại xung quanh chúng ta gọi là vật thể
Các vật thể đều do một hay nhiều chất tạo nên
Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
Vật hữu sinh (vật sống) là vật thể có đặc trưng sống.
Vật vô sinh (vật không sống) là những vật không có đặc trưng sống.
PART 02
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
QUAN SÁT CÁC CỐC NƯỚC VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG SAU
RẮN
LỎNG
KHÍ
KHÔNG
CÓ
DỄ
KHÓ
RẤT KHÓ
KHÔNG
CÓ
CÓ
KHÔNG
LIÊN KẾT CHẶT CHẼ
LIÊN KẾT KHÔNG CHẶT CHẼ
CHUYỂN ĐỘNG TỰ DO
Rắn
(solid: kí hiệu s)
Lỏng
(liquid: kí hiệu l)
Khí
(gas: kí hiệu g)
ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CẢ BA THỂ CỦA CHẤT
Ở thể rắn: - Các hạt liên kết chặt chẽ.
- Có hình dạng và thể tích xác định.
- Rất khó bị nén.
Ở thể lỏng: - Các hạt liên kết lỏng lẻo.
- Có hình dạng không xác định và có thể tích xác định.
- Khó bị nén.
Ở thể khí/ hơi: - Các hạt chuyển động tự do.
- Có hình dạng và thể tích không xác định.
- Dễ bị nén.
PART 03
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
TRẠM 1
Quan sát các đặc điểm của chất
HOẠT ĐỘNG THEO TRẠM
MỖI NHÓM XUẤT PHÁT Ở MỘT TRẠM..
Thời gian hoạt động: 7 phút/trạm
TRẠM 2
Làm thí nghiệm nhiệt độ sôi của nước
TRẠM 3
Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn
TRẠM 4
Làm thí nghiệm đun nóng đường
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Thể (rắn, lỏng, khí).
- Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng.
- Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
- Tính nóng chảy, sôi của một chất.
- Tính dẫn nhiệt, dẫn điện.
Có sự tạo thành chất mới
+ chất bị phân hủy.
+ chất bị đốt cháy.
PART 04
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
QUAN SÁT NHỮNG HÌNH ẢNH SAU
VÀ GIẢI THÍCH CÁC HIỆN TƯỢNG
Trong tự nhiên và trong các hoạt động của con người, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
HÀNH TRÌNH CỦA BÉ GIỌT NƯỚC
Bước 1: Cắt nhỏ mẫu nến màu đỏ cho vào bát sứ
Bước 2: Đun nóng bát sứ trên ngọn lửa đèn cồn.
Bước 3: Sau khi nến chuyển sang thể lỏng tắt đèn cồn và để nguội
Quan sát hiện tượng xảy ra.
THÍ NGHIỆM 4
Bước 1: Lấy một lượng nhỏ nước cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Bước 2: Đun sôi nước trên ngọn lửa đèn cồn.
Bước 3: Quan sát hiện tượng trên bề mặt thoáng của nước.
Bước 4: Đặt trên một bình cầu đáy tròn chứa nước lạnh trên miệng cốc thủy tinh.
Quan sát hiện tượng dưới đáy bình cầu.
THÍ NGHIỆM 5
THỰC HÀNH CHUYỂN ĐỂ THỂ CỦA CHẤT
RẮN
LỎNG
KHÍ
NÓNG CHẢY
ĐÔNG ĐẶC
BAY HƠI
NGƯNG TỤ
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
LUYỆN TẬP
G2
G3
G4
G1
THẢO LUẬN NHÓM
Hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/43
CÁC THẦY CÔ NHẤN VÀO ẢNH ĐÁM MÂY ĐỂ XUẤT HIỆN NGÔI SAO – CHO ĐIỂM CỘNG MỖI NHÓM NHÉ Ạ
THANK YOU
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT.
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KHTN 6
CÁC THỂ CỦA CHẤT
HÃY THỬ TÀI QUAN SÁT, VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI SAU:
+ Bạn quan sát được những gì trong đoạn video trên.
+ Chúng được tạo nên từ những chất nào (Know)
+ Em muốn biết thêm những điều gì về chất? (Want)
ĐIỀN VÀO 2 CỘT LÀ
K (KNOW) và
W (Want)
K (KNOW)
WANT
LEARN
+ Giấy (gỗ)
+ Quả bóng (cao su)
+ Ao, hồ (nước,…)
+ Cái cây (xenlulose)
+ Khu rừng
+ Con cá
+ Trang sứ (vàng, bạc)
+ Vì sao các chất này lại tạo ra vật liệu?
+ Chất là gì?
+ Chất có trạng thái như thế nào?
+ Thể của chất là gì?
CONTENTS
01. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
02. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
03. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
04. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
PART 01
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
1. Vật thể nào là vật thể có sẵn trong tự nhiên, vật thể nào là vật thể do con người tạo ra?
2. Nêu lên sự giống và khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
3. Kể tên một số vật thể sống và vật không sống mà em biết.
4. Cho các vật thể: quần áo, cây cỏ, con cá, xe đạp. Hãy sắp xếp chúng vào mỗi nhóm vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh.
TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
VẬT THỂ
Những gì tồn tại xung quanh chúng ta gọi là vật thể
Các vật thể đều do một hay nhiều chất tạo nên
Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
Vật hữu sinh (vật sống) là vật thể có đặc trưng sống.
Vật vô sinh (vật không sống) là những vật không có đặc trưng sống.
PART 02
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
QUAN SÁT CÁC CỐC NƯỚC VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG SAU
RẮN
LỎNG
KHÍ
KHÔNG
CÓ
DỄ
KHÓ
RẤT KHÓ
KHÔNG
CÓ
CÓ
KHÔNG
LIÊN KẾT CHẶT CHẼ
LIÊN KẾT KHÔNG CHẶT CHẼ
CHUYỂN ĐỘNG TỰ DO
Rắn
(solid: kí hiệu s)
Lỏng
(liquid: kí hiệu l)
Khí
(gas: kí hiệu g)
ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CẢ BA THỂ CỦA CHẤT
Ở thể rắn: - Các hạt liên kết chặt chẽ.
- Có hình dạng và thể tích xác định.
- Rất khó bị nén.
Ở thể lỏng: - Các hạt liên kết lỏng lẻo.
- Có hình dạng không xác định và có thể tích xác định.
- Khó bị nén.
Ở thể khí/ hơi: - Các hạt chuyển động tự do.
- Có hình dạng và thể tích không xác định.
- Dễ bị nén.
PART 03
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
TRẠM 1
Quan sát các đặc điểm của chất
HOẠT ĐỘNG THEO TRẠM
MỖI NHÓM XUẤT PHÁT Ở MỘT TRẠM..
Thời gian hoạt động: 7 phút/trạm
TRẠM 2
Làm thí nghiệm nhiệt độ sôi của nước
TRẠM 3
Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn
TRẠM 4
Làm thí nghiệm đun nóng đường
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Thể (rắn, lỏng, khí).
- Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng.
- Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
- Tính nóng chảy, sôi của một chất.
- Tính dẫn nhiệt, dẫn điện.
Có sự tạo thành chất mới
+ chất bị phân hủy.
+ chất bị đốt cháy.
PART 04
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
QUAN SÁT NHỮNG HÌNH ẢNH SAU
VÀ GIẢI THÍCH CÁC HIỆN TƯỢNG
Trong tự nhiên và trong các hoạt động của con người, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
HÀNH TRÌNH CỦA BÉ GIỌT NƯỚC
Bước 1: Cắt nhỏ mẫu nến màu đỏ cho vào bát sứ
Bước 2: Đun nóng bát sứ trên ngọn lửa đèn cồn.
Bước 3: Sau khi nến chuyển sang thể lỏng tắt đèn cồn và để nguội
Quan sát hiện tượng xảy ra.
THÍ NGHIỆM 4
Bước 1: Lấy một lượng nhỏ nước cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Bước 2: Đun sôi nước trên ngọn lửa đèn cồn.
Bước 3: Quan sát hiện tượng trên bề mặt thoáng của nước.
Bước 4: Đặt trên một bình cầu đáy tròn chứa nước lạnh trên miệng cốc thủy tinh.
Quan sát hiện tượng dưới đáy bình cầu.
THÍ NGHIỆM 5
THỰC HÀNH CHUYỂN ĐỂ THỂ CỦA CHẤT
RẮN
LỎNG
KHÍ
NÓNG CHẢY
ĐÔNG ĐẶC
BAY HƠI
NGƯNG TỤ
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
LUYỆN TẬP
G2
G3
G4
G1
THẢO LUẬN NHÓM
Hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/43
CÁC THẦY CÔ NHẤN VÀO ẢNH ĐÁM MÂY ĐỂ XUẤT HIỆN NGÔI SAO – CHO ĐIỂM CỘNG MỖI NHÓM NHÉ Ạ
THANK YOU
 








Các ý kiến mới nhất