KHTN KNTT với CS biểu diễn lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Nhừng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:03' 18-09-2021
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Nhừng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:03' 18-09-2021
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
- Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dùng lực kế ( sgk)
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
- Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dùng lực kế ( sgk)
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
Bài 41- Biểu diễn lực
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
-Độ mạnh hay yếu của một lực được gọi là độ lớn của lực.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
-Đơn vị lực là niu-tơn, ký hiệu là N
a, Đơn vị lực
b, Dụng cụ đo lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế.
*, Cách dung lực kế ( sgk)
3. Phương và chiều của lực
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
II. Biểu diễn lực
Dùng mũi tên
Gốc
Phương,
chiều
Độ dài
 







Các ý kiến mới nhất