Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:00' 16-06-2022
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 833
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:00' 16-06-2022
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 833
Số lượt thích:
1 người
(P C)
Campuchia
Philippin
Myanmar
Thái Lan
Đông Timor
Indonesia
Lào
Brunei
Malaysia
Singapore
Việt Nam
BÀI 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 649,9 triệu người (2018)
NỘI DUNG BÀI HỌC
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Đặc điểm tự nhiên
1. Dân cư
2. Xã hội a. Lãnh thổ
Quần đảo
Bán đảo
Đảo
đan xen giữa các biển và vịnh biển
ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN ĐÔNG NAM Á
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
b. Vị trí địa lí
LƯỢC ĐỒ CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía đông nam châu Á
I. TỰ NHIÊN
Cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Ôx–trây–li–a
_Xích đạo_
_Chí tuyến _
_Nam_
_Chí tuyến _
_Bắc_
Giao thoa giữa các
nền văn hóa lớn
Đại bộ phận
lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến
Tiếp giáp
2 đại dương lớn
CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
Nằm ở phía đông nam
Châu Á
Tiếp giáp giữa Thái Bình
Dương và Ấn Độ Dương.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Giao thoa giữa các nền
văn hóa lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm
trong vùng nội chí tuyến
THUẬN LỢI
+ Có vị trí địa chính trị quan trọng
+ Giao lưu phát triển kinh tế.
+ Phát triển kinh tế biển
+ Văn hóa đa dạng.
KHÓ KHĂN
+ Các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
+ Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
I. TỰ NHIÊN
CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
2. Điều kiện tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
Thái Lan
Campuchia
Mianma
Việt Nam
Lào
Philippin
Brunây
Đông Timo
Malaixia
Inđônêxia
Xingapo
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á
biển đảo
Gồm 2 bộ phận:
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á
Phiếu học tập
Yếu tố
tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
ĐỊA HÌNH
ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA
- Bị chia cắt mạnh
- Địa hình theo hướng tây bắc – đông nam hoặc hướng bắc - nam.
- Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO
- Nhiều đồi núi và núi lửa.
- Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Hầm đường bộ
Hầm đường bộ
Các tuyến đường theo hướng đông - tây
Các tuyến đường theo hướng đông - tây
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN
ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA
(A)
ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO
(B)
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
3. Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
2. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo
1. Sông nhỏ,
ngắn, dốc
6. Đất màu mỡ vì khoáng chất từ dung nham núi lửa
5. Dày đặc, nhiều sông lớn
4. Feralit, phù sa
Em hãy sắp xếp các cụm từ dưới đây vào các ô tương ứng
Đất có khoáng chất từ dung nham núi lửa
Đất feralit
Đất phù sa
Đất badan
Các yếu tố
tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
Tập trung nhiều đảo.
Nhiều đồi núi. Bị chia cắt mạnh. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa.
Ít, ngắn và dốc.
Dày đặc, nhiều sông lớn.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á
Đất màu mỡ do có khoáng chất từ dung nham núi lửa
Feralit và phù sa
KHÍ HẬU NÓNG ẨM, ĐẤT PHONG PHÚ, SÔNG NGÒI DÀY ĐẶC => PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
Du lịch
Sản xuất muối
Đánh bắt thủy sản
Cảng biển
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Khai thác than
Khai thác lưu huỳnh
Khai thác dầu khí
Khai thác dầu khí
Hổ
Voi
Bò sát
Rừng xích đạo và nhiệt đới với thành phần loài phong phú
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới
Phát triển lâm nghiệp
Phát triển công nghiệp
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
THUẬN LỢI
Sâu hại cây trồng
Dịch bệnh trong chăn nuôi
Lũ lụt
Chặt phá rừng
Khai thác khoáng sản
Cháy rừng
Bão Hải Yến
ĐIỂM CHÁY RỪNG VÀ KHÓI MÙ
Vành đai lửa Thái Bình Dương
*Động đất *Sóng thần *Núi lửa
Sóng thần ở In-đô-nê-xi-a năm 2004
Núi lửa
Krakatau
phun trào
năm 1883 BÃO Ở ĐÔNG NAM Á
A
NGUYÊN NHÂN
1. Khai thác không hợp lí và cháy rừng.
2. Kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương. Áp thấp nhiệt đới hoạt động.
3. Nhiều dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam hoặc bắc - nam.
4. Khí hậu nóng ẩm.
B
HẬU QUẢ
(a) Dịch bệnh dễ phát sinh và lây lan trên diện rộng.
(b) Tài nguyên rừng và khoáng sản suy giảm.
(c) Giao thông theo hướng đông – tây gặp khó khăn.
(d) Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
Nối các ý ở cột B với các ý ở cột A sao cho phù hợp
HÀNH ĐỘNG CỦA CHÚNG TA
THINK: Chúng ta phải làm gì để sử dụng hợp lí tài nguyên và phòng tránh, khắc phục thiên tai?
SHARE:
Dân số một số khu vực trên thế giới
năm 2018
_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_
Tỉ lệ dân số ĐNA so với
thế giới năm 2018
Quy mô dân số lớn
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Mật độ dân số thế giới
Mật độ trung bình
Thế giới: 52 người/km2
Đông Nam Á: 144 người/km2
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Mật độ dân số cao
_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_
Dân số và gia tăng dân số
khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1995 - 2018
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trẻ
Thay đổi nhanh
Khá cao
Có xu hướng giảm
Gia tăng tự nhiên
Kết cấu dân số
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Tỉ lệ gia tăng
tự nhiên giảm
Quy mô lớn,
mật độ dân số cao
Cơ cấu
dân số biến đổi
nhanh
Phân bố dân cư
không đều
Thuận lợi
- Lao động dồi dào, năng động
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Khó khăn:
*Chất lượng lao động.
- Sức ép kinh tế - xã hội và môi trường
DÂN CƯ
Quan sát các hình ảnh dưới đây hãy nêu các đặc điểm về xã hội của Đông Nam Á?
2. Xã hội
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
_Kinh – Việt Nam_
_Chăm (Việt Nam – Cam-pu-chia – Lào)_
_Hmông (Việt Nam – Lào)_
_Thái ( Việt Nam – Lào - Thái Lan)_
Thiên chúa giáo
Hồi giáo
Phật giáo
Cao đài
Lễ hội té nước ở Thái Lan
Đám cưới Việt Nam
Tết ở Lào
Lễ hội trèo cau bôi mỡ ở In-đô-nê-xi-a
Lễ hội Té Nước ở Thái Lan
Cua sốt ớt ở Singapore
Pancit Palabok ở Philippin
Món Nasi Kuning ở Indonesia
Bánh xèo Việt Nam
XÃ HỘI
Phong tục,
sinh hoạt văn hóa
có nét tương đồng
Đa
dân tộc
Đa
tôn giáo
Thuận lợi:
- Nền văn hoá đa dạng.
*Hợp tác cùng phát triển
Khó khăn:
- Quản lý, ổn định chính trị,
xã hội
2. Xã hội
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
ĐÔNG NAM Á TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Có sự khác nhau giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo
Tự
nhiên
Dân cư đông, mật độ cao. Cơ cấu dân số đang có sự biến đổi. Phân bố không đồng đều.
Dân
cư
Đa dân tộc, đa tôn giáo.
Phong tục, sinh hoạt văn hóa có nét tương đồng
Xã hội
Gồm 11 quốc gia nằm ở đông nam của châu Á
Lãnh
thổ
1. Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
A.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
C.
giáp với Đại Tây Dương.
B.
phía bắc nước Nhật Bản.
D.
CỦNG CỐ
2. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây đúng với Đông Nam Á lục địa?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
A.
Đồng bằng với đất từ
dung nham núi lửa.
C.
Nhiều đồi, núi và núi lửa;
ít đồng bằng.
B.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D.
CỦNG CỐ
3. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo có điểm chung nào sau đây về điều kiện tự nhiên?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
A.
Các sông lớn hướng
bắc nam.
C.
Nhiều đồng bằng
phù sa lớn.
B.
Các dãy núi và
thung lũng rộng.
D.
CỦNG CỐ
4. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp?
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
A.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
C.
cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.
B.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
D.
CỦNG CỐ
5. Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
A.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
C.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
B.
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
D.
CỦNG CỐ
6. Dân số đông đem đến cho Đông Nam Á thuận lợi nào sau đây?
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
A.
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
C.
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
D.
CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Luyện tập trên http//study.hanoi.edu
2. Trả lời các câu hỏi trong SGK (trang 101)
Chúc các em
sức khỏe và học tập tốt!
Philippin
Myanmar
Thái Lan
Đông Timor
Indonesia
Lào
Brunei
Malaysia
Singapore
Việt Nam
BÀI 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 649,9 triệu người (2018)
NỘI DUNG BÀI HỌC
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Đặc điểm tự nhiên
1. Dân cư
2. Xã hội a. Lãnh thổ
Quần đảo
Bán đảo
Đảo
đan xen giữa các biển và vịnh biển
ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN ĐÔNG NAM Á
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
b. Vị trí địa lí
LƯỢC ĐỒ CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía đông nam châu Á
I. TỰ NHIÊN
Cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Ôx–trây–li–a
_Xích đạo_
_Chí tuyến _
_Nam_
_Chí tuyến _
_Bắc_
Giao thoa giữa các
nền văn hóa lớn
Đại bộ phận
lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến
Tiếp giáp
2 đại dương lớn
CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
Nằm ở phía đông nam
Châu Á
Tiếp giáp giữa Thái Bình
Dương và Ấn Độ Dương.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Giao thoa giữa các nền
văn hóa lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm
trong vùng nội chí tuyến
THUẬN LỢI
+ Có vị trí địa chính trị quan trọng
+ Giao lưu phát triển kinh tế.
+ Phát triển kinh tế biển
+ Văn hóa đa dạng.
KHÓ KHĂN
+ Các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
+ Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
I. TỰ NHIÊN
CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
2. Điều kiện tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
Thái Lan
Campuchia
Mianma
Việt Nam
Lào
Philippin
Brunây
Đông Timo
Malaixia
Inđônêxia
Xingapo
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á
biển đảo
Gồm 2 bộ phận:
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á
Phiếu học tập
Yếu tố
tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
ĐỊA HÌNH
ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA
- Bị chia cắt mạnh
- Địa hình theo hướng tây bắc – đông nam hoặc hướng bắc - nam.
- Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO
- Nhiều đồi núi và núi lửa.
- Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Hầm đường bộ
Hầm đường bộ
Các tuyến đường theo hướng đông - tây
Các tuyến đường theo hướng đông - tây
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN
ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA
(A)
ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO
(B)
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
3. Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
2. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo
1. Sông nhỏ,
ngắn, dốc
6. Đất màu mỡ vì khoáng chất từ dung nham núi lửa
5. Dày đặc, nhiều sông lớn
4. Feralit, phù sa
Em hãy sắp xếp các cụm từ dưới đây vào các ô tương ứng
Đất có khoáng chất từ dung nham núi lửa
Đất feralit
Đất phù sa
Đất badan
Các yếu tố
tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
Tập trung nhiều đảo.
Nhiều đồi núi. Bị chia cắt mạnh. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa.
Ít, ngắn và dốc.
Dày đặc, nhiều sông lớn.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á
Đất màu mỡ do có khoáng chất từ dung nham núi lửa
Feralit và phù sa
KHÍ HẬU NÓNG ẨM, ĐẤT PHONG PHÚ, SÔNG NGÒI DÀY ĐẶC => PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
Du lịch
Sản xuất muối
Đánh bắt thủy sản
Cảng biển
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Khai thác than
Khai thác lưu huỳnh
Khai thác dầu khí
Khai thác dầu khí
Hổ
Voi
Bò sát
Rừng xích đạo và nhiệt đới với thành phần loài phong phú
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới
Phát triển lâm nghiệp
Phát triển công nghiệp
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
THUẬN LỢI
Sâu hại cây trồng
Dịch bệnh trong chăn nuôi
Lũ lụt
Chặt phá rừng
Khai thác khoáng sản
Cháy rừng
Bão Hải Yến
ĐIỂM CHÁY RỪNG VÀ KHÓI MÙ
Vành đai lửa Thái Bình Dương
*Động đất *Sóng thần *Núi lửa
Sóng thần ở In-đô-nê-xi-a năm 2004
Núi lửa
Krakatau
phun trào
năm 1883 BÃO Ở ĐÔNG NAM Á
A
NGUYÊN NHÂN
1. Khai thác không hợp lí và cháy rừng.
2. Kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương. Áp thấp nhiệt đới hoạt động.
3. Nhiều dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam hoặc bắc - nam.
4. Khí hậu nóng ẩm.
B
HẬU QUẢ
(a) Dịch bệnh dễ phát sinh và lây lan trên diện rộng.
(b) Tài nguyên rừng và khoáng sản suy giảm.
(c) Giao thông theo hướng đông – tây gặp khó khăn.
(d) Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
Nối các ý ở cột B với các ý ở cột A sao cho phù hợp
HÀNH ĐỘNG CỦA CHÚNG TA
THINK: Chúng ta phải làm gì để sử dụng hợp lí tài nguyên và phòng tránh, khắc phục thiên tai?
SHARE:
Dân số một số khu vực trên thế giới
năm 2018
_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_
Tỉ lệ dân số ĐNA so với
thế giới năm 2018
Quy mô dân số lớn
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Mật độ dân số thế giới
Mật độ trung bình
Thế giới: 52 người/km2
Đông Nam Á: 144 người/km2
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Mật độ dân số cao
_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_
Dân số và gia tăng dân số
khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1995 - 2018
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trẻ
Thay đổi nhanh
Khá cao
Có xu hướng giảm
Gia tăng tự nhiên
Kết cấu dân số
1. Dân cư
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Tỉ lệ gia tăng
tự nhiên giảm
Quy mô lớn,
mật độ dân số cao
Cơ cấu
dân số biến đổi
nhanh
Phân bố dân cư
không đều
Thuận lợi
- Lao động dồi dào, năng động
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Khó khăn:
*Chất lượng lao động.
- Sức ép kinh tế - xã hội và môi trường
DÂN CƯ
Quan sát các hình ảnh dưới đây hãy nêu các đặc điểm về xã hội của Đông Nam Á?
2. Xã hội
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
_Kinh – Việt Nam_
_Chăm (Việt Nam – Cam-pu-chia – Lào)_
_Hmông (Việt Nam – Lào)_
_Thái ( Việt Nam – Lào - Thái Lan)_
Thiên chúa giáo
Hồi giáo
Phật giáo
Cao đài
Lễ hội té nước ở Thái Lan
Đám cưới Việt Nam
Tết ở Lào
Lễ hội trèo cau bôi mỡ ở In-đô-nê-xi-a
Lễ hội Té Nước ở Thái Lan
Cua sốt ớt ở Singapore
Pancit Palabok ở Philippin
Món Nasi Kuning ở Indonesia
Bánh xèo Việt Nam
XÃ HỘI
Phong tục,
sinh hoạt văn hóa
có nét tương đồng
Đa
dân tộc
Đa
tôn giáo
Thuận lợi:
- Nền văn hoá đa dạng.
*Hợp tác cùng phát triển
Khó khăn:
- Quản lý, ổn định chính trị,
xã hội
2. Xã hội
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
ĐÔNG NAM Á TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Có sự khác nhau giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo
Tự
nhiên
Dân cư đông, mật độ cao. Cơ cấu dân số đang có sự biến đổi. Phân bố không đồng đều.
Dân
cư
Đa dân tộc, đa tôn giáo.
Phong tục, sinh hoạt văn hóa có nét tương đồng
Xã hội
Gồm 11 quốc gia nằm ở đông nam của châu Á
Lãnh
thổ
1. Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
A.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
C.
giáp với Đại Tây Dương.
B.
phía bắc nước Nhật Bản.
D.
CỦNG CỐ
2. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây đúng với Đông Nam Á lục địa?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
A.
Đồng bằng với đất từ
dung nham núi lửa.
C.
Nhiều đồi, núi và núi lửa;
ít đồng bằng.
B.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D.
CỦNG CỐ
3. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo có điểm chung nào sau đây về điều kiện tự nhiên?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
A.
Các sông lớn hướng
bắc nam.
C.
Nhiều đồng bằng
phù sa lớn.
B.
Các dãy núi và
thung lũng rộng.
D.
CỦNG CỐ
4. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp?
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
A.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
C.
cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.
B.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
D.
CỦNG CỐ
5. Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
A.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
C.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
B.
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
D.
CỦNG CỐ
6. Dân số đông đem đến cho Đông Nam Á thuận lợi nào sau đây?
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
A.
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
C.
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
D.
CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Luyện tập trên http//study.hanoi.edu
2. Trả lời các câu hỏi trong SGK (trang 101)
Chúc các em
sức khỏe và học tập tốt!
 








Các ý kiến mới nhất