Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:00' 16-06-2022
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 833
Số lượt thích: 1 người (P C)
Campuchia

Philippin

Myanmar

Thái Lan

Đông Timor

Indonesia

Lào

Brunei

Malaysia

Singapore

Việt Nam
BÀI 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Diện tích: 4,5 triệu km2

Dân số: 649,9 triệu người (2018)
NỘI DUNG BÀI HỌC

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

I. TỰ NHIÊN

TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

1. Vị trí địa lí và lãnh thổ

2. Đặc điểm tự nhiên

1. Dân cư

2. Xã hội a. Lãnh thổ
Quần đảo

Bán đảo

Đảo

đan xen giữa các biển và vịnh biển

ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN ĐÔNG NAM Á

1. Vị trí địa lí và lãnh thổ

I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ

b. Vị trí địa lí

LƯỢC ĐỒ CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI

Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía đông nam châu Á

I. TỰ NHIÊN
Cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Ôx–trây–li–a

_Xích đạo_

_Chí tuyến _

_Nam_

_Chí tuyến _

_Bắc_

Giao thoa giữa các

nền văn hóa lớn

Đại bộ phận

lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến

Tiếp giáp

2 đại dương lớn

CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI
Nằm ở phía đông nam

Châu Á

Tiếp giáp giữa Thái Bình

Dương và Ấn Độ Dương.

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

Giao thoa giữa các nền

văn hóa lớn.

Phần lớn lãnh thổ nằm

trong vùng nội chí tuyến

THUẬN LỢI

+ Có vị trí địa chính trị quan trọng

+ Giao lưu phát triển kinh tế.

+ Phát triển kinh tế biển

+ Văn hóa đa dạng.

KHÓ KHĂN

+ Các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.

+ Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

1. Vị trí địa lí và lãnh thổ

I. TỰ NHIÊN
CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

2. Điều kiện tự nhiên

I. TỰ NHIÊN

Thái Lan

Campuchia

Mianma

Việt Nam

Lào

Philippin

Brunây

Đông Timo

Malaixia

Inđônêxia

Xingapo

Đông Nam Á lục địa

Đông Nam Á

biển đảo

Gồm 2 bộ phận:
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á

TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á

Phiếu học tập
Yếu tố

tự nhiên

Đông Nam Á lục địa

Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á

ĐỊA HÌNH

ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA

- Bị chia cắt mạnh

- Địa hình theo hướng tây bắc – đông nam hoặc hướng bắc - nam.

- Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO

- Nhiều đồi núi và núi lửa.

- Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Hầm đường bộ

Hầm đường bộ

Các tuyến đường theo hướng đông - tây

Các tuyến đường theo hướng đông - tây
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN

ĐÔNG NAM Á LỤC ĐỊA

(A)

ĐÔNG NAM Á BIỂN ĐẢO

(B)
Khí hậu
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
3. Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

2. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo

1. Sông nhỏ,

ngắn, dốc

6. Đất màu mỡ vì khoáng chất từ dung nham núi lửa

5. Dày đặc, nhiều sông lớn

4. Feralit, phù sa

Em hãy sắp xếp các cụm từ dưới đây vào các ô tương ứng
Đất có khoáng chất từ dung nham núi lửa

Đất feralit

Đất phù sa

Đất badan
Các yếu tố

tự nhiên

Đông Nam Á lục địa

Đông Nam Á biển đảo
Địa hình

Khí hậu

Sông ngòi

Thổ nhưỡng

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

Tập trung nhiều đảo.

Nhiều đồi núi. Bị chia cắt mạnh. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn

Xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

Nhiệt đới gió mùa.

Ít, ngắn và dốc.

Dày đặc, nhiều sông lớn.

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á

Đất màu mỡ do có khoáng chất từ dung nham núi lửa

Feralit và phù sa
KHÍ HẬU NÓNG ẨM, ĐẤT PHONG PHÚ, SÔNG NGÒI DÀY ĐẶC => PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
Du lịch

Sản xuất muối

Đánh bắt thủy sản

Cảng biển
Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Khai thác than

Khai thác lưu huỳnh

Khai thác dầu khí

Khai thác dầu khí
Hổ

Voi

Bò sát

Rừng xích đạo và nhiệt đới với thành phần loài phong phú
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới

Phát triển lâm nghiệp

Phát triển công nghiệp

Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

THUẬN LỢI
Sâu hại cây trồng
Dịch bệnh trong chăn nuôi
Lũ lụt

Chặt phá rừng

Khai thác khoáng sản

Cháy rừng

Bão Hải Yến
ĐIỂM CHÁY RỪNG VÀ KHÓI MÙ
Vành đai lửa Thái Bình Dương

*Động đất *Sóng thần *Núi lửa
Sóng thần ở In-đô-nê-xi-a năm 2004

Núi lửa

Krakatau

phun trào

năm 1883 BÃO Ở ĐÔNG NAM Á
A

NGUYÊN NHÂN
1. Khai thác không hợp lí và cháy rừng.
2. Kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương. Áp thấp nhiệt đới hoạt động.
3. Nhiều dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam hoặc bắc - nam.
4. Khí hậu nóng ẩm.
B

HẬU QUẢ
(a) Dịch bệnh dễ phát sinh và lây lan trên diện rộng.
(b) Tài nguyên rừng và khoáng sản suy giảm.
(c) Giao thông theo hướng đông – tây gặp khó khăn.
(d) Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
Nối các ý ở cột B với các ý ở cột A sao cho phù hợp
HÀNH ĐỘNG CỦA CHÚNG TA

THINK: Chúng ta phải làm gì để sử dụng hợp lí tài nguyên và phòng tránh, khắc phục thiên tai?

SHARE:
Dân số một số khu vực trên thế giới

năm 2018

_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_

Tỉ lệ dân số ĐNA so với

thế giới năm 2018

Quy mô dân số lớn

1. Dân cư

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Mật độ dân số thế giới

Mật độ trung bình

Thế giới: 52 người/km2

Đông Nam Á: 144 người/km2

1. Dân cư

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Mật độ dân số cao
_(Số liệu theo niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)_

Dân số và gia tăng dân số

khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1995 - 2018

1. Dân cư

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trẻ

Thay đổi nhanh

Khá cao

Có xu hướng giảm

Gia tăng tự nhiên

Kết cấu dân số
1. Dân cư

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Tỉ lệ gia tăng

tự nhiên giảm

Quy mô lớn,

mật độ dân số cao

Cơ cấu

dân số biến đổi

nhanh

Phân bố dân cư

không đều

Thuận lợi

- Lao động dồi dào, năng động

- Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Khó khăn:

*Chất lượng lao động.

- Sức ép kinh tế - xã hội và môi trường
DÂN CƯ
Quan sát các hình ảnh dưới đây hãy nêu các đặc điểm về xã hội của Đông Nam Á?

2. Xã hội

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
_Kinh – Việt Nam_

_Chăm (Việt Nam – Cam-pu-chia – Lào)_

_Hmông (Việt Nam – Lào)_

_Thái ( Việt Nam – Lào - Thái Lan)_
Thiên chúa giáo

Hồi giáo

Phật giáo

Cao đài
Lễ hội té nước ở Thái Lan

Đám cưới Việt Nam

Tết ở Lào

Lễ hội trèo cau bôi mỡ ở In-đô-nê-xi-a

Lễ hội Té Nước ở Thái Lan
Cua sốt ớt ở Singapore

Pancit Palabok ở Philippin

Món Nasi Kuning ở Indonesia

Bánh xèo Việt Nam
XÃ HỘI

Phong tục,

sinh hoạt văn hóa

có nét tương đồng

Đa

dân tộc

Đa

tôn giáo
Thuận lợi:

- Nền văn hoá đa dạng.

*Hợp tác cùng phát triển
Khó khăn:

- Quản lý, ổn định chính trị,

xã hội

2. Xã hội

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
ĐÔNG NAM Á TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Có sự khác nhau giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

Tự

nhiên

Dân cư đông, mật độ cao. Cơ cấu dân số đang có sự biến đổi. Phân bố không đồng đều.

Dân



Đa dân tộc, đa tôn giáo.

Phong tục, sinh hoạt văn hóa có nét tương đồng

Xã hội

Gồm 11 quốc gia nằm ở đông nam của châu Á

Lãnh

thổ
1. Khu vực Đông Nam Á nằm ở

phía đông nam châu Á.

A.

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

C.

giáp với Đại Tây Dương.

B.

phía bắc nước Nhật Bản.

D.

CỦNG CỐ
2. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây đúng với Đông Nam Á lục địa?

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

A.

Đồng bằng với đất từ

dung nham núi lửa.

C.

Nhiều đồi, núi và núi lửa;

ít đồng bằng.

B.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

D.

CỦNG CỐ
3. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo có điểm chung nào sau đây về điều kiện tự nhiên?

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

A.

Các sông lớn hướng

bắc nam.

C.

Nhiều đồng bằng

phù sa lớn.

B.

Các dãy núi và

thung lũng rộng.

D.

CỦNG CỐ
4. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp?

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

A.

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

C.

cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.

B.

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

D.

CỦNG CỐ
5. Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

A.

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

C.

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

B.

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

D.

CỦNG CỐ
6. Dân số đông đem đến cho Đông Nam Á thuận lợi nào sau đây?

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

A.

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

C.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

B.

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

D.

CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ

1. Luyện tập trên http//study.hanoi.edu

2. Trả lời các câu hỏi trong SGK (trang 101)

Chúc các em

sức khỏe và học tập tốt!
468x90
 
Gửi ý kiến