Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 08h:32' 08-05-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT MƯỜNG TÈ

VIỆT NAM

THÁI LAN

2

Các quốc gia trên thuộc khu vực nào?

CAMPUCHIA

MALAIXIA

3

Khu vực Đông
Nam Á

4

Nội dung bài học

I. Tự nhiên
1. VTĐL và lãnh thổ
a. Vị trí địa lí
- Nằm ở phía đông
nam châu Á.
- Tiếp giáp:
+ Giáp TBD và ẤĐD
+ Tiếp giáp với
TQ,ÂĐ, Bănglađét
- Nằm trong vành đai
nội chí tuyến.

b. Lãnh thổ
- Diện tích : 4,5 triệu km2
- Gồm 11 quốc gia chia
làm 2 khu vực (ĐNA
lục địa, ĐNA hải đảo)
- Bao gồm các hệ thống
các đảo, bán đảo và
quần đảo đan xen với
vịnh, biển rất phức tạp.

Bản đồ tự nhiên Đông Nam Á

Ý nghĩa của vị trí địa lí
+ Cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa Ôxtrây-li-a)
+ Ý nghĩa lớn về vị trí địa chính trị quan trọng
+ Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn
+ Phát triển tổng hợp kinh tế biển

=> ĐNA có vị trí rất quan trọng trên bản đồ tự nhiên,kinh
tế,chính trị của thế giới.

I. TỰ NHIÊN

2. Đặc điểm tự nhiên
- ĐNÁ gồm 2 bộ phận: ĐNÁ lục địa và ĐNÁ biển đảo

10

Dựa vào bản đồ các nước khu vực ĐNÁ, hãy kể tên các nước thuộc ĐNÁ lục địa
và ĐNÁ biển đảo?
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CÁC NƯỚC ĐNÁ

Lào

Philippin

Mianma
Thái Lan

Việt Nam
Campuchia
Brunây

Xingapo
Malaixia
Inđônêxia

Đông Timo
11

Đông Nam Á lục địa

Dựa vào hình 11.1 và nội dung trong SGK,
hãy so sánh về tự nhiên
của ĐNÁ lục địa và ĐNÁ biển đảo.

Đông Nam Á biển
đảo

Hình 11.1 Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á

12

Nội dung

Đông Nam Á
lục địa

Đông Nam Á
biển đảo

Địa hình,
đất đai

Bị chia cắt mạnh bởi các
dãy núi chạy theo hướng
TB - ĐN và hướng BN, có
nhiều đồng bằng lớn phù
sa màu mỡ

Là nơi tập trung nhiều
đảo lớn nhất thế giới,ít
đồng bằng lớn,nhiều
đồi, núi và núi lửa

Khí hậu

Nhiệt đới gió mùa

Nhiệt đới gió mùa và
xích đạo

Sông ngòi
Sinh vật
Khoáng
sản

Dày đặc, nhiều sông lớn

Sông ít, ngắn và dốc.

Rừng nhiệt đới

Rừng xích đạo

Than, sắt, thiếc, dầu khí,


Dầu mỏ, than, đồng,
khí đốt,…
13

I. TỰ NHIÊN

3) Đánh giá ĐKTN :

Điều kiện tự nhiên của ĐNÁ có
những thuận lợi và khó khăn gì
cho việc phát triển kinh tế?

Hình 11.1 Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á

14

I. TỰ NHIÊN

3) Đánh giá ĐKTN :
Thuận lợi:
+ Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.
+ Phát triển kinh tế biển.
+ Nhiều loại khoáng sản phục vụ cho CN
+ Phát triển lâm nghiệp.
Khó khăn:
+ Thiên tai: hạn hán, lũ lụt, động đất, sóng
thần, núi lửa …
+ Tài nguyên rừng đang có nguy cơ bị thu hẹp.
15

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

16

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

17

Khai thác than
Khai thác Khai
than thác khoáng sản

Khai thác lưu huỳnh

Khai thác dầu khí

18

23

Deciduous forest in Ban Don

Phát triển lâm nghiệp

19

Thiên tai

20

Thiên tai (núi lửa, động đất, sóng thần, bão, lũ lụt, hạn hán…)

Núi lửa Pinatubo – Philippin

Sóng thần

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
(Triệu người)
8%
464

557

556

313

các nước khác
Tây Nam Á

EU

Mĩ La Tinh

Đông Nam Á

Dân số một số khu vực trên thế giới
năm 2005

Đông Nam Ấ
Tỉ lệ dân số ĐNÁ so với thế giới
22
năm 2005

Bản đồ phân bố dân cư Châu Á

23

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

1) Dân số
- Số dân đông: 556,2 triệu người (2005),648,7 triệu người
(2017)
- Mật độ dân số cao: 124 người/km2 (2005), 149 người/km2
(2017)
- Tỉ suất gia tăng tự nhiên còn cao nhưng hiện đang giảm.
- Cơ cấu dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm
trên 50%.
- Phân bố dân cư không đều.
Những đặc điểm dân cư như
vậy có thuận lợi và khó khăn gì
trong việc phát triển KT-XH?
24

 Thuận lợi:
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn,
- Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ,...
 Khó khăn:
- Chất lượng lao động chưa cao,
- Dân số đông gây sức ép lên KT – XH – MT.

25

Dao (Myanmar,
Lào, T.Lan,VN)
Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
Đền thờ ở Việt Nam

Chăm (VN,Lào,Campuchia)

Mèo
Thái
Nhà thờ thiên chúa giáo ở Việt
Nam
(VN,Lào)
(T.Lan,
VN,Lào)
Chùa ở Myanma

26

Dayak (Indonesia)

II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
- ĐNÁ là một khu vực đa dân tộc và đa tôn giáo.
- Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
- Phong tục tập quán có nhiều điểm tương đồng
 Là cơ sở để các quốc gia cùng hợp tác và phát triển.

27

Bài tập củng cố
Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đất nước duy nhất ở khu
vực ĐNA không giáp biển là:
A. Lào
B. Campuchia
C. Myanmar
D. Thái lan

 Câu 2: Các đồng bằng ở Đông
Nam Á lục địa màu mỡ, vì:
A. Được phủ các sản phẩm phong
hóa từ dung nham núi lửa.
B. Được phù sa của các con sông
bồi đắp.
C. Được con người cải tạo hợp lí.
D. Có lớp phủ thực vật phong phú.

Câu 3: Khó khăn lớn nhất về điều
kiện tự nhiên của khu vực ĐNA
A: Tài nguyên thiên nhiên ngày
càng cạn kiệt
B: Bão, lũ lụt, động đất, núi lửa
C: Rừng suy giảm
D: Cả A, B, C đều đúng

Dặn dò

Về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 11:KHU VỰC ĐÔNG NAM Á – Tiết 2

31

Khu vực
Đông Nam Á

32
 
Gửi ý kiến