bai 1. kiem tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Tuan
Ngày gửi: 19h:06' 13-11-2009
Dung lượng: 496.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Anh Tuan
Ngày gửi: 19h:06' 13-11-2009
Dung lượng: 496.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
đề thi học kỳ I lớp 11
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 93 - 94 (90` - đề số 1)
Bài1: a) Đặt: cosx - sinx = t
( cosx - sinx = 1/3 (
( k ( Z
b) ((sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0
( k ( Z
Bài2: k ( Z
Bài3: k ( Z
Bài4:
d) dựa vào t/c đường trung bình
Bài1: Giải phương trình sau:
a) 3cosx - 3sinx - 2sin2x = 0
b) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x = 0
Bài2: Giải hệ phương trình:
Bài3: Giải bất phương trình:
sinx + sin3x < 4sin2x
Bài4: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’; E, F, G lần lượt là trung điểm của AA’, BB’, CC’. CMR
a) (EFG) // (ABCD)
b) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABD) và (C’D’D)
c) Tìm giao điểm của A’C và (C’DB)
d) O, O’ lần lượt là giao điểm của hai đường chéo đáy ABCD và A`B`C`D`. CMR: AO’ và C’O chia A’C thành ba đoạn bằng nhau.
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 93 - 94 (90` - đề số 2)
Bài1:a)
b) k ( Z
Bài2:
Bài1: Giải phương trình sau:
4sinx + 4cosx -
8sinxcosx = 0
2tgxcosx + 1 = 2cosx + tgx
Bài2: Giải hệ phương trình:
Bài3: giống KỳI - 11A (93 - 94)
Bài4: giống KỳI - 11A (93 - 94)
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 97 - 98 Thầy Huy (90`)
Bài2: ( cosx(sin2x + cos2x + 3) = 0
(
bài3: đánh giá:cos3x+asin3x(
bài4:
Bài1: CMR 3 góc A, B, C của một tam giác bất kỳ thoả mãn đẳng thức: sin2A + sin2B + sin2C =
= 4sinAsinBsinC
Bài2: Giải phương trình sau:
cos3x + sin3x = sinx - cosx
bài3: CMR: với (x ta có:
bài4: G trọng tâm tứ diện ABCD; A’ = AG ( (BCD).
a) CM A’ là trọng tâm (BCD.
b) Vẽ thiết diện qua A` và // với AB và CD rồi cho biết hình dạng thiết diện
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 98 - 99 Cô Hồng (90`)
Bài1: a) A = 2sin2a
Bài2: a) x = (/2 + 2k( k ( Z
b) k ( Z
bài3:
( (ABC đều
bài4:
Bài1: a) Rút gọn biểu thức:
A =
b) CM:
Bài2: Giải phương trình sau:
a) cos2x - 5sinx - 4 = 0
b) cotg2x (1 - cos2x) = sin2x
c) sin4x + cos4x = 2 - cos6x
bài3: Cho (ABC thoả mãn hệ thức : . (ABC là ( gì?
bài4: Cho tứ diện đều ABCD. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của (ABD và (BCD; I là trung điểm của BC.
a) CM: G1G2 // (ABC) và (ACD)
b) Mặt phẳng (() đi qua G1, G2 và // BC. Tìm thiết diện của (() và tứ diện ABCD. Thiết diện là hình gì? Tại sao?
c) G là trọng tâm tứ diện ABCD; K trung điểm của G1G2.
CM: G, I, K thẳng hàng.
cách giải và đáp số
KỳI - 11A1 90` - Thầy hợp - đề 1
Bài1: d: Ax + By + C = 0 là tt (
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 93 - 94 (90` - đề số 1)
Bài1: a) Đặt: cosx - sinx = t
( cosx - sinx = 1/3 (
( k ( Z
b) ((sinx + cosx)(2cosx + 1) = 0
( k ( Z
Bài2: k ( Z
Bài3: k ( Z
Bài4:
d) dựa vào t/c đường trung bình
Bài1: Giải phương trình sau:
a) 3cosx - 3sinx - 2sin2x = 0
b) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x = 0
Bài2: Giải hệ phương trình:
Bài3: Giải bất phương trình:
sinx + sin3x < 4sin2x
Bài4: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’; E, F, G lần lượt là trung điểm của AA’, BB’, CC’. CMR
a) (EFG) // (ABCD)
b) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABD) và (C’D’D)
c) Tìm giao điểm của A’C và (C’DB)
d) O, O’ lần lượt là giao điểm của hai đường chéo đáy ABCD và A`B`C`D`. CMR: AO’ và C’O chia A’C thành ba đoạn bằng nhau.
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 93 - 94 (90` - đề số 2)
Bài1:a)
b) k ( Z
Bài2:
Bài1: Giải phương trình sau:
4sinx + 4cosx -
8sinxcosx = 0
2tgxcosx + 1 = 2cosx + tgx
Bài2: Giải hệ phương trình:
Bài3: giống KỳI - 11A (93 - 94)
Bài4: giống KỳI - 11A (93 - 94)
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 97 - 98 Thầy Huy (90`)
Bài2: ( cosx(sin2x + cos2x + 3) = 0
(
bài3: đánh giá:cos3x+asin3x(
bài4:
Bài1: CMR 3 góc A, B, C của một tam giác bất kỳ thoả mãn đẳng thức: sin2A + sin2B + sin2C =
= 4sinAsinBsinC
Bài2: Giải phương trình sau:
cos3x + sin3x = sinx - cosx
bài3: CMR: với (x ta có:
bài4: G trọng tâm tứ diện ABCD; A’ = AG ( (BCD).
a) CM A’ là trọng tâm (BCD.
b) Vẽ thiết diện qua A` và // với AB và CD rồi cho biết hình dạng thiết diện
cách giải và đáp số
KỳI - 11A: 98 - 99 Cô Hồng (90`)
Bài1: a) A = 2sin2a
Bài2: a) x = (/2 + 2k( k ( Z
b) k ( Z
bài3:
( (ABC đều
bài4:
Bài1: a) Rút gọn biểu thức:
A =
b) CM:
Bài2: Giải phương trình sau:
a) cos2x - 5sinx - 4 = 0
b) cotg2x (1 - cos2x) = sin2x
c) sin4x + cos4x = 2 - cos6x
bài3: Cho (ABC thoả mãn hệ thức : . (ABC là ( gì?
bài4: Cho tứ diện đều ABCD. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của (ABD và (BCD; I là trung điểm của BC.
a) CM: G1G2 // (ABC) và (ACD)
b) Mặt phẳng (() đi qua G1, G2 và // BC. Tìm thiết diện của (() và tứ diện ABCD. Thiết diện là hình gì? Tại sao?
c) G là trọng tâm tứ diện ABCD; K trung điểm của G1G2.
CM: G, I, K thẳng hàng.
cách giải và đáp số
KỳI - 11A1 90` - Thầy hợp - đề 1
Bài1: d: Ax + By + C = 0 là tt (
 







Các ý kiến mới nhất