kiểm tra 45'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Văn Thành
Ngày gửi: 22h:46' 24-10-2009
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Tống Văn Thành
Ngày gửi: 22h:46' 24-10-2009
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: sinh học 10 cơ bản .
Mã đề: 004.
Họ và tên:……………...................
Lớp 10: A...
Câu 1 :
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
A.
Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
B.
Là nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
C.
Bảo vệ nhân
D.
Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
Câu 2 :
Sự vận chuyển các đại phân tử qua màng được thực hiên nhờ:
A.
Sự khuếch tán.
B.
Hiện tượng xuất bào và nhập bào.
C.
Sự vận chuyển hoạt động
D.
Sự thẩm thấu.
Câu 3 :
Một phân tử ARN có 60000 nuclêôtit có số liên kết phôtpho đeste là :
A.
59999.
B.
46878.
C.
58999.
D.
56899.
Câu 4 :
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại.
A.
Đường đơn
B.
Đường đôi
C.
Cacbohiđrat
D.
Tinh bột
Câu 5 :
Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào:
A.
Bộ xương tế bào.
B.
Không bào .
C.
Mạng lưới nội chất.
D.
Lizôxôm.
Câu 6 :
Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:
A.
Can xi, hiđrô, ôxi, nitơ.
B.
Các bon, hiđrô, ôxi, nitơ.
C.
Can xi, hiđrô, ôxi, nitơ.
D.
Phốt pho, hiđrô, ôxi, nitơ.
Câu 7 :
Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì :
A.
Tất cả sinh vật đều dinh dưỡng.
B.
Chúng đều có chung một tổ tiên.
C.
Chúng sống trong những môi trường giống nhau
D.
Chúng đều cấu tạo từ tế bào.
Câu 8 :
Số nuclêôtit của một chu kì xoắn của phân tử ADN là :
A.
10 Nu.
B.
30 Nu.
C.
40 Nu.
D.
20 Nu.
Câu 9 :
Thành tế bào có chức năng là:
A.
Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.
B.
Ổn định hình dạng tế bào.
C.
Nơi định vị các enzim theo trình tự nhất định.
D.
Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.
Câu 10 :
Cấu trúc tế bào nhân thực không chứa ADN ?
A.
Ti thể.
B.
Lục lạp.
C.
Không bào.
D.
Nhân.
Câu 11 :
Li pit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học ?
A.
Mỡ
B.
Dầu
C.
Phôtpholipit
D.
Sterôit
Câu 12 :
Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:
A.
Phôtpholipit và prôtêin
B.
Phôtpholipit và peptitdoglican
C.
Peptitdoglican và prôtêinHiston.
D.
Prôtêin và peptitdoglican.
Câu 13 :
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bởi vì:
A.
Nhân chứa nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
B.
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C.
Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống mạng lưới nội chất
D.
Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào.
Câu 14 :
Chức năng của lưới nội chất hạt là:
A.
Vận chuyển nội màng.
B.
Tổng hợp prôtêin và li pit
C.
Điều hòa hoạt động tế bào.
D.
Tổng hợp prôtêin.
Câu 15 :
Tế bào để mất nước trong môi trường nào?
A.
Nhược trương
B.
Ưu trương
C.
Nước tinh khiết
D.
Đẳng trương
Câu 16 :
Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?
A.
Chi – Loài –họ - bộ - lớp – ngành – giới
B.
Loài – chi – bộ - họ - lớp – ngành – giới
C.
Môn: sinh học 10 cơ bản .
Mã đề: 004.
Họ và tên:……………...................
Lớp 10: A...
Câu 1 :
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
A.
Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
B.
Là nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
C.
Bảo vệ nhân
D.
Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
Câu 2 :
Sự vận chuyển các đại phân tử qua màng được thực hiên nhờ:
A.
Sự khuếch tán.
B.
Hiện tượng xuất bào và nhập bào.
C.
Sự vận chuyển hoạt động
D.
Sự thẩm thấu.
Câu 3 :
Một phân tử ARN có 60000 nuclêôtit có số liên kết phôtpho đeste là :
A.
59999.
B.
46878.
C.
58999.
D.
56899.
Câu 4 :
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại.
A.
Đường đơn
B.
Đường đôi
C.
Cacbohiđrat
D.
Tinh bột
Câu 5 :
Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào:
A.
Bộ xương tế bào.
B.
Không bào .
C.
Mạng lưới nội chất.
D.
Lizôxôm.
Câu 6 :
Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:
A.
Can xi, hiđrô, ôxi, nitơ.
B.
Các bon, hiđrô, ôxi, nitơ.
C.
Can xi, hiđrô, ôxi, nitơ.
D.
Phốt pho, hiđrô, ôxi, nitơ.
Câu 7 :
Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì :
A.
Tất cả sinh vật đều dinh dưỡng.
B.
Chúng đều có chung một tổ tiên.
C.
Chúng sống trong những môi trường giống nhau
D.
Chúng đều cấu tạo từ tế bào.
Câu 8 :
Số nuclêôtit của một chu kì xoắn của phân tử ADN là :
A.
10 Nu.
B.
30 Nu.
C.
40 Nu.
D.
20 Nu.
Câu 9 :
Thành tế bào có chức năng là:
A.
Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.
B.
Ổn định hình dạng tế bào.
C.
Nơi định vị các enzim theo trình tự nhất định.
D.
Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.
Câu 10 :
Cấu trúc tế bào nhân thực không chứa ADN ?
A.
Ti thể.
B.
Lục lạp.
C.
Không bào.
D.
Nhân.
Câu 11 :
Li pit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học ?
A.
Mỡ
B.
Dầu
C.
Phôtpholipit
D.
Sterôit
Câu 12 :
Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:
A.
Phôtpholipit và prôtêin
B.
Phôtpholipit và peptitdoglican
C.
Peptitdoglican và prôtêinHiston.
D.
Prôtêin và peptitdoglican.
Câu 13 :
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bởi vì:
A.
Nhân chứa nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
B.
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C.
Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống mạng lưới nội chất
D.
Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào.
Câu 14 :
Chức năng của lưới nội chất hạt là:
A.
Vận chuyển nội màng.
B.
Tổng hợp prôtêin và li pit
C.
Điều hòa hoạt động tế bào.
D.
Tổng hợp prôtêin.
Câu 15 :
Tế bào để mất nước trong môi trường nào?
A.
Nhược trương
B.
Ưu trương
C.
Nước tinh khiết
D.
Đẳng trương
Câu 16 :
Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?
A.
Chi – Loài –họ - bộ - lớp – ngành – giới
B.
Loài – chi – bộ - họ - lớp – ngành – giới
C.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất