Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra chuong 1 hh 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tới
Ngày gửi: 22h:08' 27-10-2012
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích: 0 người
Thứ.....ngày......tháng 11 năm 2009
Trường THCS Đồng Tâm ĐỀ KIỂM TRA
Lớp 8C Môn: Hình Học
Họ và tên:……………………….......... (Thời gian: 45 phút)

Điểm
Lời phê của cô giáo:


I. Trắc nghiệm: (4đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong hình thang cân thì:
A. Hai góc kề ở một đáy bằng nhau B. Hai góc kề ở một cạnh bên bằng nhau
C. Độ dài đường chéo bằng độ dài cạnh bên; D. Hai đường chéo vuông góc nhau.

Câu 2: Cho ABCD là hình thang cân (AB//CD); = 300. Khi đó  bằng:
A. 600; B. 1500; C.1200; D. 300.

Câu 3: Cho ABCD là hình thang (AB//CD); AB = 8cm; CD = 18cm, khi đó đường trung bình MN bằng:
A. 26cm; B.13 cm; C.10 cm; D. 12 cm.

Câu 4: Trong một hình bình hành thì:
A.Hai đường chéo bằng nhau;
B. Hai đường chéo vuông góc nhau;
C.Hai đường chéo vuông góc nhau và bằng nhau;
D.Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 5: Hình chữ nhật là:
A.Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau;
B.Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc;
C. Hình bình hành có một góc vuông;
D.Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau.

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O,biết AO=3cm , khi đó BD bằng:
A.3cm; B.6cm; C.9 cm; D. 1,5cm.

Câu 7: Hình thoi là tứ giác:
A.Có bốn cạnh bằng nhau; B. Có bốn góc bằng nhau;
C.Có hai đường chéo vuông góc nhau; D.Có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 8: Hình vuông có cạnh bằng 2cm. Khi đó đường chéo bằng:
4cm; B. 2cm; C.  ; D. Một kết quả khác.
II. Tự luận: (6đ)
Câu 1: (3đ) Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA. Chứng minh: MNPQ là hình bình hành.

Câu 2:(3đ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD).Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA.Chứng minh MNPQ là hình thoi.
BÀI LÀM
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và thang điểm
I/Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
A
B
B
D
C
B
A
C


II/Phần tự luận: (6đ)
Câu 1 (3đ):
-Ghi đúng giả thiết kết luận và vẽ hình đúng: (0,75đ)
- Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình => MN//AC , MN=1/2AC (1đ)
- Xét tam giác ACD có PQ là đường trung bình => PQ//AC, PQ=1/2AC (1đ)
- Kết luận MNPQ là hình bình hành. (0,25)







Câu 2 (3đ):
-Ghi đúng giả thiết kết luận và vẽ hình đúng: (0,75đ)
- Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình => MN//AC , MN=1/2AC (1đ)
- Tương tự => PQ//AC, PQ=1/2AC và NP//BD, NP=1/2BD. (0,5đ)
- Kết luận MNPQ là hình bình hành. (0,25)
- Vì AC=BD (ABCD là hình thang cân) => MN=NP => MNPQ là hình thoi. (0,5đ)


 
Gửi ý kiến