Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Kiểu xâu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Văn Thắng
Ngày gửi: 07h:05' 24-02-2012
Dung lượng: 1'006.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu cách khai báo biến xâu? Cho ví dụ cụ thể?
Var :string[độ dài lớn nhất của xâu];
Câu 2: Viết chương trình nhập vào xâu bất kì, sau đó in ra màn hình xâu mới là xâu có kí tự ngược lại với xâu vừa nhập.
VD: s1:=‘abcd’ →s2:=‘dcba’.
§12. KIỂU XÂU (T2)
3
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU
a. Hàm upcase(ch).
Cấu trúc: upcase(ch).
VD: Cho đoạn chương trình sau:
Var ch:char;
Begin
ch:=‘h’;
write(upcase(s(ch));
readln
End.
Kết quả của đoạn chương trình đó là gì?
Từ kết quả đó hãy cho biết chức năng của hàm upcase.
4
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
a. Hàm upcase(ch).
Chức năng: Cho giá trị là chữ cái in hoa tương ứng của chữ cái trong ch.
VD: upcase(‘a’) →’A’;
Ví dụ áp dụng: Viết chương trình nhập vào một xâu bất kì, sau đó in ra màn hình xâu đó dạng in hoa.
5
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
a. Hàm upcase(ch).
Chương trình:
Var s:string;
i:integer;
Begin
write(‘nhap vao xau s=‘);
readln(s);
for i:= 1 to length(s) do
write(upcase(s[i]));
readln
End.
6
b. Hàm pos(s1,s2).
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
Cấu trúc: pos(s1,s2);
Cho đoạn chương trình:
Var s1,s2:string;
Vt:integer;
Begin
s1:=‘an’;s2:=‘thanh’;
vt:=pos(s1,s2);
write(vt);
readln
End.
Chức năng: Hàm pos cho giá trị là một số nguyên dương là vị trí xuất hiện của xâu s1 trong xâu s2.
Ví dụ:
pos(‘cd’,’abcdef’) →3.
7
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
Chương trình áp dụng: Viết chương trình nhập vào xâu s. Kiểm tra xem trong xâu có kí tự trắng hay không?
Var s:string;
Begin
write(‘nhap vao xau s=‘);
readln(s);
if pos(‘ ‘,s)<> 0 then write(‘co ki tu trang’)
else write(‘khong co ki tu trang’);
readln
End.
8
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU:
c. Hàm copy(s,vt,n):
Cấu trúc: copy(s,vt,n);
Chương trình ví dụ:
Var s:string;
Begin
readln(s);
s:=copy(s,2,3);
write(s);
readln
End.

9
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU:
Chức năng: Hàm copy() cho giá trị là một xâu kí tự lấy trong xâu s bắt đầu từ vị trí vt.
VD:
VD1: copy(‘cham chi’,2,3) →’ham’;
VD2: copy(‘my dung’,3,4) →’ dung’;

10
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU:
d. Thủ tục delete(s,vt,n):
- Cấu trúc: delete(s,vt,n);
Trong đó: s: biến xâu;
vt: vị trí bắt đầu xóa;
n: số kí tự bị xóa.
VD: delete(‘mua xuan’,1,4) →’xuan’;
delete(‘tinh ban’,6,3) →’tinh ‘;
- Chức năng: Thủ tục delete thực hiện việc xóa đi trong biến xâu s gồm n kí tự bắt đầu từ vị trí vt.
11
3. CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU:
e. Thủ tục insert(s1,s2,vt):
Cú pháp: insert(s1,s2,vt);
Trong đó: s1,s2: tên biến xâu;
vt: vị trí chèn.
VD: insert(‘mua’,’ xuan’,1) →‘mua xuan’;
insert(‘hoc’,’ tot’,2) →’ hoctot’;
- Chức năng: Thủ tục insert thực hiện việc chèn xâu s1 vào trong biến xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt.
12
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho S là biến xâu, sau khi thực hiện hai lệnh:
    S:= Copy( ‘tap the 11b8`,9,4) ;
    Write(S);
    - Kết quả in lên màn hình là:
a)’11b8’ b) ‘tap ‘ c) ‘the 11b8’ d) ’11b’
Câu 2: Cho S là biến xâu, sau khi thực hiện bốn lệnh:
    S:=’ABCDEF’;
    Delete(S,3,2);
    Insert(‘XYZ’,S,2);
    Write(S);
    - Kết quả in lên màn hình là:
a) ‘ABXYZEF’; b) ‘AXYZBCDEF’;
c) ‘AXYZ’; d) ‘AXYZBEF’;
13
CỦNG CỐ
Câu 3: Cho xâu S và số nguyên k. Sau khi gán:
    S:=‘Hoc sinh lop 11b8 nang dong`;
    k := Pos(’11b8`, S) ;
    - Giá trị của k là :
a) k=13 b) k=11 c) k=26 d) k=23
Câu 4: Khi chạy chương trình :
    Var
      St : String;
      i,L : integer;
    Begin
      St:=`ABCD`; L := Length(St);
      For i:= L Downto 1 do write (St[i]);
    End.
    - Chương trình in ra :
a) ‘DCAB’ b) ‘DCBA’ c) ‘4321’ d) ‘ABDC’
14
Câu 4:Khi chạy chương trình :
    Var
      S: string;
      i, n : integer;
    Begin
      S :=`Hoc thay khong tay hoc ban’;
n:=length(S);
      For i := 1 to n do
        If (S[i] >= `a`) and (S[i] <= `z`) then S[i]:= Upcase (S[i]);
      Writeln(S);
Readln
    End.
    -Chương trình in ra :
a, ‘Hoc Thay Khong Tay Hoc Ban’; b) ‘hoc thay khong tay hoc ban’;

c) ‘Hoc thay khong tay hoc ban’; d) ‘HOC THAY KHONG TAY HOC BAN’;
CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến