Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 12. Kiểu xâu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Sơn
Ngày gửi: 14h:48' 01-02-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 914
Số lượt thích: 0 người
(Tiết 2)
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
kiểu xâu
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
A
B
C
D
Var A: string[50];
Var A= string[30];
Var A: string;
Var A: string[1];
Cõu 1: Cỏch khai bỏo bi?n xõu no du?i dõy l sai?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
1 2 3
1 2 3
=
<
Mã 64
Mã 97
ST2
<
Cõu 2: So sỏnh 2 xõu sau:
ST1:= `CBA`
ST2:= `CBa`

ST1
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Cần có thao tác gì để chỉnh sửa xâu A thành xâu B ?
A
n
e
y
u
g
n
A
B
n
1 2 3 4 5 6 7 8 9
N
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
1. Thủ tục DELETE(St, vt, n)
Xoá n kí tự của xâu St bắt đầu từ vị trí vt
Ví dụ 1:
St:= ‘Song Hong’;
Delete(St,1,5);
g
n
o
H
g
n
o
S
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Kết quả: St = ‘Hong’
C. CÁC HÀM VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ XÂU:
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
Ví dụ 2:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,5)
St =

abc

Ví dụ 3:
St:= ‘abc’
Delete(St,5,2)
St = ‘abc’
Ví dụ 4:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,0)
St = ‘abc’
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
2. Thủ tục INSERT(St1, St2, vt)
Ví dụ 1:
St1:= ‘vi-’; St2:= ‘May-tinh’;
1 2 3
1 2 3 4 5 6 7 8
v
-
i
Kết quả: St2 = ‘May-vi-tinh’
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Chèn xâu St1 vào xâu St2 bắt đầu từ vị trí vt
Insert(St1,St2,5);
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
Ví dụ 2:
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,5)
St2 = ’ef’
abc
ef
St2 =‘ ’
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,1)
St2 = ’ef’
St2 =‘ ’
abc
ef
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
3. Hàm COPY(S, vt, n)
Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S
Ví dụ 1:
St1:= ‘Xau-ky-tu’; St2:= Copy(St1,5,5);
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Copy
k
y
-
u
t
Kết quả St2 = ‘ky-tu’
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
S:= ‘abc’
Ví dụ 2:
S1:= copy(S,1,5);
S1 =
‘abc’
S:= ‘abc’
S1:= copy(S,5,2);
S1 = ‘’
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
4. Hàm LENGTH(S)
Ví dụ :
S:= ‘Tin hoc’;
D:= Length(S);
1
2
7
3
6
5
4
Kết quả: D = 7
Cho giá trị là độ dài của xâu S
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
5. Hàm POS(St1, St2)
1
2
7
3
6
5
4
8
- Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St1 trong xâu St2
Ví dụ 1:
St2:= ‘HOA NANG’; St1:= ‘NANG’;
Kết quả: D = 5
D:= Pos(St1,St2);
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
Ví dụ 2:
S2:= ‘abcde’
D:= pos(‘Cd’,S2);
D = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch
6. Hàm UPCASE(Ch)
Ch2:= Upcase(Ch1);
1 2 3 4 5 6
Upcase(st[1])
Upcase(st[2])
Upcase(st[3])
Upcase(st[4])
Upcase(st[5])
Upcase(st[6])
1 2 3 4 5 6
U
p
C
a
s
e
P
A
S
E
Kết quả: Ch2 = ‘A’
Ch1:= ‘a’;
St
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Thủ tục: Delete
Thủ tục: Insert
Hàm Copy
Hàm Length
Hàm Pos
Hàm UpCase
Copy(S, vt, n)
Insert(S1, S2, vt)
Delete(St, vt, n)
Pos(S1, S2)
Length(S)
Upcase(ch)
Các hàm và thủ tục xử lý xâu:
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
Viết chương trình nhập vào một xâu S, in ra màn hình xâu đó ở dạng in hoa.
Bài tập
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG BÀI MỚI
CỦNG CỐ
BÀI 12: KIỂU XÂU
CHƯƠNG TRÌNH:
Program inhoa;
Uses CRT;
Var S: string; i: integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap vao xau S: ’); readln(S);
For i:= 1 To length(S) Do upcase(S[i]);
Write(‘Xau da chuyen:’,S);
Readln;
End.
Chúc các em học tập tốt và thành công trong tương lai
 
Gửi ý kiến