Bài 19. Kim loại và hợp kim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 08-11-2008
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 211
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 08-11-2008
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
I. VÒ TRÍ CUÛA KIM LOAÏI
TRONG BAÛNG TUAÀN HOAØN
Như vậy, trong hơn 110 nguyên tố có tới khoảng 90 nguyên tố là kim loại.
Nắm được cách viết cấu hình electron của nguyên tử. Suy ra vị trí kim loại trong BTH và cấu hình e của ion.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất chung
a. Tính dẻo
Khái niệm tính dẻo?
Tại sao kim loại có tính dẻo?
Tính dẻo giảm dần theo thứ tự: Au, Ag, Al, Cu, Sn,.
b. Tính dẫn điện
c. Tính dẫn nhiệt
Tại sao kim loại có khả năng dẫn điện?
Sự khác biệt về khả năng dẫn điện của kim loại và dd?
Khả năng dẫn điện của kim loại giảm theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe,.
Tại sao trong mạch hiện đại người ta lại dùng Au dẫn điện, mặc dù khả năng dẫn điện của Au kém Ag,Cu
Giải thích tính dẫn nhiệt của
kim loại?
d. Ánh kim.
Tóm lại: tính chất vật lý chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra.
B
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn 5g/cm3 là kim loại nhẹ.
Ví dụ: Li, Na, K, Mg, Al,.
Kim loại có khối lượng riêng lớn hơn 5g/cm3 là kim loại nặng.
Ví dụ: Os, Fe, Zn, Cu, Au, Ag,.
Kim loại nhẹ nhất là Li(0,5g/cm3) nặng nhất là Os(22,6g/cm3).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
b. Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại rất khác nhau.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg (-390C).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (34100C).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
b. Nhiệt độ nóng chảy
c. Tính cứng
Kim loại mềm như: Li, Na, K,.
Kim loại cứng như: Cr, W, Fe, .
Các tính chất trên phù thuộc vào: độ bền của liên kết kim loại, nguyên tử khối, kiểu mạng tinh thể,. của kim loại.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại. Em hảy dự đoán tính chất hoá học của kim loại?
? Trong một chu kì, nguyên tử của các nguyên tố kim loại có bán kính tương đối lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn phi kim, số electron hoá trị ít, lực liên kết với hạt nhân của những e này tương đối yếu nên chúng dễ tách ra khỏi nguyên tử.
? Kết luận: Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử. M ? Mn+ + ne.
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với Clo
Quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và giải thích?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
Tác dụng với Oxi
Quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và giải thích?
t0
0
0
+3
-1
? Phương trình phản ứng:
2 Fe + 3 Cl2
2 FeCl3
3 Fe + 2 O2
t0
Fe3O4
?
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
2. Tác dụng với dung dịch axít.
a) Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dd HCl.
Những kim loại đứng trước H mới tham gia phản ứng này (dễ dàng nhất là từ K ? Ni). Khi PƯ, kim loại khử ion H+(H2SO4l, HCl) thành H2.
Ví Dụ:
Fe + H2SO4
FeSO4 + H2?
?
O
O
+1
+2
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
b) Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, HNO3.
? Thí Nghiệm:* Cho Cu tác dụng với HNO3. Hiện tượng? PTPƯ? Kết luận?
Cu + 4HNO3
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Fe + Các axit
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
Kết Luận:
? H2SO4, HNO3 đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe, Cr,.
? Kim loại (trừ Pt, Au) khử được S (trong H2SO4) xuống số OXH thấp hơn: SO2, S, H2S.
? Hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au) khử được N (trong H2SO4) xuống số OXH thấp hơn: NO2, NO, N2, NH4NO3, tuỳ nồng độ axít và kim loại tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
+6
+4
O
-2
O
+2
+4
-3
+5
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
3. Tác dụng với nước
? Các kim loại IA. IIA trong BTH (trừ Be, Mg) có tính khử mạnh nên có thể khử được nước ở nhiệt độ thường tạo thành H2. Các kim loại khác chỉ khử được nước ở nhiệt độ cao trừ Ag, Au, Pt.
? TN.Thả mẩu Na nhỏ vào ống nghiệm. PƯ kết thúc nhỏ 1 giọt phênolphtalêin. Hiện tượng:
?
PƯ mãnh liệt, tạo khí và dd có màu hồng
2 Na + 2 H2O ? 2 NaOH + H2?
+1
O
+1
O
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
4. Tác dụng với dung dịch muối.
a) Kim loại từ K ? Na tác dụng với muối.
VD: Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4. Hiện tượng?
?
Xuất hiện khí và kết tủa màu xanh lam
2 Na + 2 H2O ? 2 NaOH + H2?
2NaOH + CuSO4? 2Cu(OH)2?+ Na2SO4
? Kết luận: Khi kim loại mạnh tác dụng với muối, thì kim loại tác dụng với nước trước.
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
b) Các kim loại còn lại tác dụng với muối.
? Kim loại mạnh hơn có thể đẩy kim loại yếu hơn a khỏi dung dịch.
? Thí nghiệm: ngâm 1 đinh sắt vào dung dịch CuSO4.
? Hiện tượng: màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần và trên đinh sắt có một lớp Cu màu đỏ bám vào.
? Phương Trình:
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu?
+2
O
+2
O
TRONG BAÛNG TUAÀN HOAØN
Như vậy, trong hơn 110 nguyên tố có tới khoảng 90 nguyên tố là kim loại.
Nắm được cách viết cấu hình electron của nguyên tử. Suy ra vị trí kim loại trong BTH và cấu hình e của ion.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất chung
a. Tính dẻo
Khái niệm tính dẻo?
Tại sao kim loại có tính dẻo?
Tính dẻo giảm dần theo thứ tự: Au, Ag, Al, Cu, Sn,.
b. Tính dẫn điện
c. Tính dẫn nhiệt
Tại sao kim loại có khả năng dẫn điện?
Sự khác biệt về khả năng dẫn điện của kim loại và dd?
Khả năng dẫn điện của kim loại giảm theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe,.
Tại sao trong mạch hiện đại người ta lại dùng Au dẫn điện, mặc dù khả năng dẫn điện của Au kém Ag,Cu
Giải thích tính dẫn nhiệt của
kim loại?
d. Ánh kim.
Tóm lại: tính chất vật lý chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra.
B
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn 5g/cm3 là kim loại nhẹ.
Ví dụ: Li, Na, K, Mg, Al,.
Kim loại có khối lượng riêng lớn hơn 5g/cm3 là kim loại nặng.
Ví dụ: Os, Fe, Zn, Cu, Au, Ag,.
Kim loại nhẹ nhất là Li(0,5g/cm3) nặng nhất là Os(22,6g/cm3).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
b. Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại rất khác nhau.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg (-390C).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (34100C).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
1. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng
b. Nhiệt độ nóng chảy
c. Tính cứng
Kim loại mềm như: Li, Na, K,.
Kim loại cứng như: Cr, W, Fe, .
Các tính chất trên phù thuộc vào: độ bền của liên kết kim loại, nguyên tử khối, kiểu mạng tinh thể,. của kim loại.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại. Em hảy dự đoán tính chất hoá học của kim loại?
? Trong một chu kì, nguyên tử của các nguyên tố kim loại có bán kính tương đối lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn phi kim, số electron hoá trị ít, lực liên kết với hạt nhân của những e này tương đối yếu nên chúng dễ tách ra khỏi nguyên tử.
? Kết luận: Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử. M ? Mn+ + ne.
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với Clo
Quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và giải thích?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
Tác dụng với Oxi
Quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và giải thích?
t0
0
0
+3
-1
? Phương trình phản ứng:
2 Fe + 3 Cl2
2 FeCl3
3 Fe + 2 O2
t0
Fe3O4
?
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
2. Tác dụng với dung dịch axít.
a) Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dd HCl.
Những kim loại đứng trước H mới tham gia phản ứng này (dễ dàng nhất là từ K ? Ni). Khi PƯ, kim loại khử ion H+(H2SO4l, HCl) thành H2.
Ví Dụ:
Fe + H2SO4
FeSO4 + H2?
?
O
O
+1
+2
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
b) Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, HNO3.
? Thí Nghiệm:* Cho Cu tác dụng với HNO3. Hiện tượng? PTPƯ? Kết luận?
Cu + 4HNO3
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Fe + Các axit
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
Kết Luận:
? H2SO4, HNO3 đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe, Cr,.
? Kim loại (trừ Pt, Au) khử được S (trong H2SO4) xuống số OXH thấp hơn: SO2, S, H2S.
? Hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au) khử được N (trong H2SO4) xuống số OXH thấp hơn: NO2, NO, N2, NH4NO3, tuỳ nồng độ axít và kim loại tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
+6
+4
O
-2
O
+2
+4
-3
+5
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
3. Tác dụng với nước
? Các kim loại IA. IIA trong BTH (trừ Be, Mg) có tính khử mạnh nên có thể khử được nước ở nhiệt độ thường tạo thành H2. Các kim loại khác chỉ khử được nước ở nhiệt độ cao trừ Ag, Au, Pt.
? TN.Thả mẩu Na nhỏ vào ống nghiệm. PƯ kết thúc nhỏ 1 giọt phênolphtalêin. Hiện tượng:
?
PƯ mãnh liệt, tạo khí và dd có màu hồng
2 Na + 2 H2O ? 2 NaOH + H2?
+1
O
+1
O
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
4. Tác dụng với dung dịch muối.
a) Kim loại từ K ? Na tác dụng với muối.
VD: Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4. Hiện tượng?
?
Xuất hiện khí và kết tủa màu xanh lam
2 Na + 2 H2O ? 2 NaOH + H2?
2NaOH + CuSO4? 2Cu(OH)2?+ Na2SO4
? Kết luận: Khi kim loại mạnh tác dụng với muối, thì kim loại tác dụng với nước trước.
Tính c
II. Tính chất hoá học của kim loại
b) Các kim loại còn lại tác dụng với muối.
? Kim loại mạnh hơn có thể đẩy kim loại yếu hơn a khỏi dung dịch.
? Thí nghiệm: ngâm 1 đinh sắt vào dung dịch CuSO4.
? Hiện tượng: màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần và trên đinh sắt có một lớp Cu màu đỏ bám vào.
? Phương Trình:
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu?
+2
O
+2
O
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất