Bài 28. Kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Minh
Ngày gửi: 22h:18' 07-12-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Minh
Ngày gửi: 22h:18' 07-12-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
XIN CHÀO QUÍ THẦY CÔ & CÁC EM HỌC SINH THAM DỰ BUỔI HỘI GIẢNG
CHƯƠNG 4:
KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM
Bài 28
Vị trí , cấu tạo
Tính chất hoá học
Tính chất vật lý
KLK
Ứng dụng, điều chế
I. Vị trí- cấu tạo
1. Vị trí của kim loại kiềm trong BTH
2. Một số đại lượng vật lý
Số oxi hóa của KLK trong hợp chất: +1
Nhận xét :
KLK có tính khử rất mạnh: M→ M+ + e
II. Tính chất vật lý:
Ví dụ:
III. Tính chất hoá học:
Tính khử rất mạnh :
M M+ + e
1) Tác dụng với phi kim:
a) Với O2:
b) Với halogen:
c) Với S:
Ví dụ:
2) Tác dụng với axit:
3) Tác dụng với nước:
2M +2H2O 2MOH + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
o
+1
IV. Ứng dụng – điều chế :
Dùng điều chế hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.
KLK được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại.
KLK được dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
1) Ứng dụng:
2) Điều chế kim loại kiềm:
Nguyên tắc:
M+ + e ? M
Phương pháp:
Khử các ion kim loại kiềm
Na
nóng chảy
MX
MOH
1
2
3
4
5
6
7
8
G I Ả M D Ầ N
Đ I Ệ N P H Â N
L Ớ N N H Ấ T
C s
M Ạ N H N H Ấ T
K H Ử
D Ầ U H O A
T Â M K H Ố I
CHƯƠNG 4:
KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM
Bài 28
Vị trí , cấu tạo
Tính chất hoá học
Tính chất vật lý
KLK
Ứng dụng, điều chế
I. Vị trí- cấu tạo
1. Vị trí của kim loại kiềm trong BTH
2. Một số đại lượng vật lý
Số oxi hóa của KLK trong hợp chất: +1
Nhận xét :
KLK có tính khử rất mạnh: M→ M+ + e
II. Tính chất vật lý:
Ví dụ:
III. Tính chất hoá học:
Tính khử rất mạnh :
M M+ + e
1) Tác dụng với phi kim:
a) Với O2:
b) Với halogen:
c) Với S:
Ví dụ:
2) Tác dụng với axit:
3) Tác dụng với nước:
2M +2H2O 2MOH + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
o
+1
IV. Ứng dụng – điều chế :
Dùng điều chế hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.
KLK được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại.
KLK được dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
1) Ứng dụng:
2) Điều chế kim loại kiềm:
Nguyên tắc:
M+ + e ? M
Phương pháp:
Khử các ion kim loại kiềm
Na
nóng chảy
MX
MOH
1
2
3
4
5
6
7
8
G I Ả M D Ầ N
Đ I Ệ N P H Â N
L Ớ N N H Ấ T
C s
M Ạ N H N H Ấ T
K H Ử
D Ầ U H O A
T Â M K H Ố I
 







Các ý kiến mới nhất