Bài 30. Kim loại kiềm thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:16' 13-10-2008
Dung lượng: 995.5 KB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:16' 13-10-2008
Dung lượng: 995.5 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
0 người
Bài 30
Kim loại kiềm thổ
Em đã biết những thông tin gì về kim lọai kiềm thổ?
Quặng chứa Mg
Vật chứa Ca
I. vị trí và cấu tạo
1.Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn
Gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra, thuộc nhóm IIA
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm thổ
Các kiểu mạng tinh thể
Be
Mg
Ba
Ca
NHận xét
*Cấu hình electron: Có 2 e lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử lớn ? dễ tách 2 electron để đạt cấu hình khí hiếm
M ? M2+ + 2e
* Số oxi hoá: +2
* Thế điện cực chuẩn: Giá trị rất âm
Câu hỏi kiểm tra
Bài tập 1: So với kim loại Canxi, nguyên tử Kali có:
Bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn
Bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn
Bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn
Bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn
* Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm thổ
Ii. tính chất vật lí
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
tương đối thấp ( trừ Be )
2. Khối lượng riêng: tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al (trừ Ba)
3. Tính cứng: lớn hơn kim loại kiềm
Em hãy dự đoán tính chất hoá học của kim loại kiềm thổ?
a) Với oxi: tạo oxit
PTHH: 2Mg + O2 2MgO ( rắn)
b) Với phi kim khác: VD Cl2
PTHH: Ca + Cl2 CaCl2 ( rắn)
IIi. tính chất hoá học
1. T¸c dông víi phi kim
2. Tác dụng với axit
PTHH tổng quát:
M + 2H+ M2+ + H2
VD: Ca + 2HCl CaCl2 + H2
Giải thích tại sao kim loại kiềm thổ phản ứng mãnh liệt với dung dịch axit?
Vì Eo2H+/H2 = 0,00V
EoM2+/M = - 2,9V đến - 1,85V
Kim loại kiềm khử dễ dàng ion H+ của dung dịch axit.
3. Tác dụng với nước
Không tác dụng với nước
Tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ
thường tạo Mg(OH)2. Tác dụng nhanh
ở nhiệt độ cao tạo MgO.
Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
tạo dung dịch bazơ
Be
Mg
Ca, Sr, Ba
Mg + H2O MgO + H2
PTHH tổng quát:
M + 2H2O M(OH)2 + H2
VD: Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
IV. ứng dụng và điều chế
1. ứng dụng của kim loại kiềm thổ
ứng dụng
của Mg
ứng dụng của kim loại kiềm thổ khác
2. Điều chế kim loại kiềm thổ
Khử ion kim loại kiềm:
M2+ + 2e M
đpnc
Thông thường: Đpnc hợp chất muối halogenua của kim loại kiềm thổ
VD: CaCl2 Ca + Cl2
đpnc
Câu hỏi củng cố
Bài tập 1: Trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở catot?
A. Sự oxi hoá ion Mg2+
B. Sự oxi hoá ion Cl-
C. Sự khử ion Mg2+
D. Sự khử ion Cl-
Câu hỏi củng cố
Bài tập 2: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước, thu được 6,11 lít khí H2 (25oC, 1 atm). Kim loại đó là:
Be
Mg
Ca
Ba
Kim loại kiềm thổ
Em đã biết những thông tin gì về kim lọai kiềm thổ?
Quặng chứa Mg
Vật chứa Ca
I. vị trí và cấu tạo
1.Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn
Gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra, thuộc nhóm IIA
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm thổ
Các kiểu mạng tinh thể
Be
Mg
Ba
Ca
NHận xét
*Cấu hình electron: Có 2 e lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử lớn ? dễ tách 2 electron để đạt cấu hình khí hiếm
M ? M2+ + 2e
* Số oxi hoá: +2
* Thế điện cực chuẩn: Giá trị rất âm
Câu hỏi kiểm tra
Bài tập 1: So với kim loại Canxi, nguyên tử Kali có:
Bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn
Bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn
Bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn
Bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn
* Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm thổ
Ii. tính chất vật lí
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
tương đối thấp ( trừ Be )
2. Khối lượng riêng: tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al (trừ Ba)
3. Tính cứng: lớn hơn kim loại kiềm
Em hãy dự đoán tính chất hoá học của kim loại kiềm thổ?
a) Với oxi: tạo oxit
PTHH: 2Mg + O2 2MgO ( rắn)
b) Với phi kim khác: VD Cl2
PTHH: Ca + Cl2 CaCl2 ( rắn)
IIi. tính chất hoá học
1. T¸c dông víi phi kim
2. Tác dụng với axit
PTHH tổng quát:
M + 2H+ M2+ + H2
VD: Ca + 2HCl CaCl2 + H2
Giải thích tại sao kim loại kiềm thổ phản ứng mãnh liệt với dung dịch axit?
Vì Eo2H+/H2 = 0,00V
EoM2+/M = - 2,9V đến - 1,85V
Kim loại kiềm khử dễ dàng ion H+ của dung dịch axit.
3. Tác dụng với nước
Không tác dụng với nước
Tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ
thường tạo Mg(OH)2. Tác dụng nhanh
ở nhiệt độ cao tạo MgO.
Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
tạo dung dịch bazơ
Be
Mg
Ca, Sr, Ba
Mg + H2O MgO + H2
PTHH tổng quát:
M + 2H2O M(OH)2 + H2
VD: Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
IV. ứng dụng và điều chế
1. ứng dụng của kim loại kiềm thổ
ứng dụng
của Mg
ứng dụng của kim loại kiềm thổ khác
2. Điều chế kim loại kiềm thổ
Khử ion kim loại kiềm:
M2+ + 2e M
đpnc
Thông thường: Đpnc hợp chất muối halogenua của kim loại kiềm thổ
VD: CaCl2 Ca + Cl2
đpnc
Câu hỏi củng cố
Bài tập 1: Trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở catot?
A. Sự oxi hoá ion Mg2+
B. Sự oxi hoá ion Cl-
C. Sự khử ion Mg2+
D. Sự khử ion Cl-
Câu hỏi củng cố
Bài tập 2: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước, thu được 6,11 lít khí H2 (25oC, 1 atm). Kim loại đó là:
Be
Mg
Ca
Ba
 








Các ý kiến mới nhất