Bài 30. Kim loại kiềm thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Trọng Dần
Ngày gửi: 23h:25' 23-11-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Trọng Dần
Ngày gửi: 23h:25' 23-11-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
NGUYỄN TRỌNG DẦN – ĐHSP HUẾ
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Bài 30
II. VỊ TRÍ CẤU TẠO.
1. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN.
Bảng hệ thống tuần hoàn bấm vào đây.
II. VỊ TRÍ CẤU TẠO.
2. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ.
Nguyên Tố
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Cấu hình e
[He]2s2
[Ne]3s2
[Ar]4s2
[Kr]5s2
[Xe]6s2
Bk nguyên tử (nm)
0,089
0,136
0,174
0,191
0,220
I2 (kJ/mol)
1800
1450
1150
1060
970
Độ âm điện
1,57
1,31
1,00
0,95
0,89
E0 M2+/M (V)
-1,85
-2,37
-2,87
-2,89
-2,90
Mạng tinh thể
Lập phương
tâm khối
Lục phương
Lap phương tâm diện
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nguyên Tố
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
t0 nóng chảy (0C)
1280
650
838
768
714
t0 sôi (0C)
2770
1110
1440
1380
1640
D (g/cm3)
1,85
1,74
1,55
2,60
3,50
Độ cứng
2,0
1,5
1,8
Một số hằng số vật lý của kim loại kiềm thổ.
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
Tác dụng với Oxi.
2Mg + O2
t0
2Ca + O2
Ba + O2
Câu hỏi 1:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
t0
2MgO
2CaO
BaO2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
b) Tác dụng với phi kim khác.
Ca + H2
t0
Mg + Cl2
t0
Ba + S
Câu hỏi 2:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
CaH2
MgCl2
BaS
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
c) Tác dụng với CO2.
Thí nghiệm Mg cháy trong CO2 rắn
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
2. TÁC DỤNG VỚI AXIT.
a) Với axit
Mg + H2SO4
Ca + 2 HCl
Câu hỏi 3:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
MgSO4 + H2
CaCl2 + H2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
2. TÁC DỤNG VỚI AXIT.
a) Với axit có tính oxi hóa.
8Mg +20HNO3 8Mg(NO3)2 +2NH4NO3+6H2O
Mg + 4HNO3 Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu hỏi 4:
Khi cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng
không thấy có khí thoát ra.
Còn tác dụng với HNO3 đặc, nóng thấy có khí màu
nâu thoát ra.
Viết các phương trình phản ứng?
t0
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
3. TÁC DỤNG VỚI NƯỚC.
Ca + 2 H2O
Mg + 2 H2O
Mg + H2O
t0
Câu hỏi 3:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Ca(OH)2 + H2
Mg(OH)2 + H2
MgO + H2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
4. TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ.
Be + 2NaOH Na2BeO2 + H2
Chỉ có Be phản ứng được với dung dịch
bazơ (NaOH, KOH, Ba(OH)2 …)
để tạo ra muối berilat và khí Hidro.
V. ĐIỀU CHẾ.
Nguyên tắc chung:
M2+ + 2e M
Phương pháp chính: Điện phân nóng chảy
muối Clorua:
MCl2 M + Cl2
đpnc
CỦNG CỐ
Bài tập 1: Viết 5 loại phương trình phản ứng khác nhau trong đó nguyên tử KLKT (M) biến thành ion M2+? (M tùy chọn).
Bài tập 2: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm KLKT M và oxit của nó tác dụng với dd HCl dư thu được 55,5 gam muối khan. Xác định kim loại M và thành phần % khối lượng ban đầu của nó.
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Bài 30
II. VỊ TRÍ CẤU TẠO.
1. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN.
Bảng hệ thống tuần hoàn bấm vào đây.
II. VỊ TRÍ CẤU TẠO.
2. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ.
Nguyên Tố
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Cấu hình e
[He]2s2
[Ne]3s2
[Ar]4s2
[Kr]5s2
[Xe]6s2
Bk nguyên tử (nm)
0,089
0,136
0,174
0,191
0,220
I2 (kJ/mol)
1800
1450
1150
1060
970
Độ âm điện
1,57
1,31
1,00
0,95
0,89
E0 M2+/M (V)
-1,85
-2,37
-2,87
-2,89
-2,90
Mạng tinh thể
Lập phương
tâm khối
Lục phương
Lap phương tâm diện
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nguyên Tố
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
t0 nóng chảy (0C)
1280
650
838
768
714
t0 sôi (0C)
2770
1110
1440
1380
1640
D (g/cm3)
1,85
1,74
1,55
2,60
3,50
Độ cứng
2,0
1,5
1,8
Một số hằng số vật lý của kim loại kiềm thổ.
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
Tác dụng với Oxi.
2Mg + O2
t0
2Ca + O2
Ba + O2
Câu hỏi 1:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
t0
2MgO
2CaO
BaO2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
b) Tác dụng với phi kim khác.
Ca + H2
t0
Mg + Cl2
t0
Ba + S
Câu hỏi 2:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
CaH2
MgCl2
BaS
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM.
c) Tác dụng với CO2.
Thí nghiệm Mg cháy trong CO2 rắn
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
2. TÁC DỤNG VỚI AXIT.
a) Với axit
Mg + H2SO4
Ca + 2 HCl
Câu hỏi 3:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
MgSO4 + H2
CaCl2 + H2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
2. TÁC DỤNG VỚI AXIT.
a) Với axit có tính oxi hóa.
8Mg +20HNO3 8Mg(NO3)2 +2NH4NO3+6H2O
Mg + 4HNO3 Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu hỏi 4:
Khi cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng
không thấy có khí thoát ra.
Còn tác dụng với HNO3 đặc, nóng thấy có khí màu
nâu thoát ra.
Viết các phương trình phản ứng?
t0
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
3. TÁC DỤNG VỚI NƯỚC.
Ca + 2 H2O
Mg + 2 H2O
Mg + H2O
t0
Câu hỏi 3:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Ca(OH)2 + H2
Mg(OH)2 + H2
MgO + H2
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
4. TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ.
Be + 2NaOH Na2BeO2 + H2
Chỉ có Be phản ứng được với dung dịch
bazơ (NaOH, KOH, Ba(OH)2 …)
để tạo ra muối berilat và khí Hidro.
V. ĐIỀU CHẾ.
Nguyên tắc chung:
M2+ + 2e M
Phương pháp chính: Điện phân nóng chảy
muối Clorua:
MCl2 M + Cl2
đpnc
CỦNG CỐ
Bài tập 1: Viết 5 loại phương trình phản ứng khác nhau trong đó nguyên tử KLKT (M) biến thành ion M2+? (M tùy chọn).
Bài tập 2: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm KLKT M và oxit của nó tác dụng với dd HCl dư thu được 55,5 gam muối khan. Xác định kim loại M và thành phần % khối lượng ban đầu của nó.
 








Các ý kiến mới nhất