Bài 19. Kim loại và hợp kim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Bắc
Ngày gửi: 10h:20' 16-11-2008
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Bắc
Ngày gửi: 10h:20' 16-11-2008
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
GV: Nguyễn Thị Kiều Trang
Lớp: 12B6
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI.
M
Mn+ + ne
Kim loại thể hiện tính khử
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
1. Tác dụng với phi kim
Al + O2
Al2O3
Ví dụ:
4
3
2
Fe + Cl2
FeCl3
2
3
2
t0
t0
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với Axit
a. Đối với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
Ví dụ:
Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
Fe + HCl
FeCl2 + H2
2
Lưu ý:
+ M là KL đứng trước Hiđrô trong dãy HĐHH .( Đối với KL nhiều số OXH Vd: Fe Fe2+ )
+ Kim loại có tính khử mạnh (Na, K.) gây nổ khi tác dụng với dd Axit
H+
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với Axit
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
Ví dụ:
+ H2SO4 (đặc, nóng): ( trừ Au, Pt)
Tổng quát:
M + H2SO4 đặc,t0 M2(SO4)n + SO2, S, H2S + H2O
+6
+4
0
-2
Fe + H2SO4(đặc)
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
+6
0
+3
+4
2
6
3
6
Cu + H2SO4(đặc)
CuSO4 + SO2 + H2O
2
2
0
+n
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với kim loại
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
+ HNO3 (trừ Au, Pt)
Tổng quát:
HNO3 đặc NO2
M + M(NO3)n + + H2O
HNO3 loãng (n:hóa trị cao nhất) NO, N2, N2O,
NH4NO3
+5
+4
0
-3
+5
+2
+1
Ví dụ:
Cu+ HNO3 loãng
Cu(NO3)2+ NO + H2O
+5
+2
0
+2
3
8
3
2
4
0
+n
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với kim loại
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
+ HNO3 (trừ Au, Pt)
Về nhà: Fe + HNO3 loãng
Al + HNO3 đặc
Lưu ý: + Fe, Al, Cr bị thụ động hóa trong dd axit H2SO4, HNO3 đặc, nguội.
+ Đối với Kim loại có nhiều số OXH khi tác dụng với H2SO4 đặc, HNO3 thì bị OXH lên mức OXH cao nhất.
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Ví dụ:
Cu + AgNO3
Cu(NO3)2 + Ag
2
2
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
4. Tác dụng với nước:
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử m?nh: K, Na, Ca.
Ví d?:
Na + H2O
NaOH + H2
2
2
2
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử TB: Zn, Fe.
Ví d?:
Fe + H2O
t0
Fe3O4 + H2
3
4
4
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử yếu: Ag, Au, Cu. không khử được H2O dù ở t0 cao.
0
+1
+1
0
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
I. Định nghĩa:
Ví dụ:
Thép là hợp kim của Fe với C và Si, Mg, Cr, Ni.
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
B. HỢP KIM
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
II. Tính chất của hợp kim
B. HỢP KIM
Giữa hợp kim và các đơn chất tham gia cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim thì:
+ Giống nhau: Tính chất hóa học.
- Hợp kim không ăn mòn: Fe-Cr-Mn (thép inoc),.
III. Ứng dụng của hợp kim
+ Khác nhau: Tính chất vật lí và tính chất cơ học.
Ví dụ:
- Hợp kim siêu cứng: W-Co; Co-Cr-W-Fe.
- Hợp kim có t0nc thấp: Sn-Pb (thiếc hàn nóng chảy ở 2100C), Bi-Pb-Sn
nóng chảy ở 650C.
- Hợp kim nhẹ, cứng và bền:
Al-Si; Al-Cu-Mn-Mg.
.
Câu 1
Theo phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu, để tạo ra 12,8 gam Cu thì khối lượng Fe tham gia phản ứng là: (Cho: Fe=56; Cu=64)
A.
B.
D.
C.
12,8 gam
11,8 gam
11,2 gam
11 gam
Sai
Sai
Sai
17
Hd
Câu 2
Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3, loãng Mg(NO3)2 + N2O + H2O, Tổng các hệ số của phản ứng đã cho là:
A.
B.
D.
C.
29
24
22
20
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
HD
Câu 3
Dãy kim loại phản ứng được với H2O (ở điều kiện thích hợp ) là:
A.
B.
D.
C.
Na, K, Cu, Fe
Ca, Ag, Na
Hg, Na, Al
K, Ba, Na, Zn
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
Câu 4
Cho a gam Al phản ứng hết với dung dịch axit HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và N2O) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 16,75. Giá trị của a là:
D.
B.
A.
C.
15,3 gam
13,85 gam
13,123 gam
15,38 gam
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
Bài cũ : Làm các BT 8, 9, 11, 12 sgk/ 113
Bài mới : Dãy Điện Hóa Của Kim Loại.
+ Khái niệm cặp OXH/K của KL.
+ Pin điện hóa.
+ Thế điện cực chuẩn của KL.
Câu 1
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
nCu= = 0,2 (mol)
mol
0,2
mFe = 0,2 . 56=11,2 gam
0,2
13
Câu 2
Mg+ HNO3, loãng Mg(NO3)2 + N2O + H2O
+5
0
+2
+1
4
10
4
5
Tổng hệ số: 4 + 10 + 4 + 1 + 5=24
14
Lớp: 12B6
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI.
M
Mn+ + ne
Kim loại thể hiện tính khử
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
1. Tác dụng với phi kim
Al + O2
Al2O3
Ví dụ:
4
3
2
Fe + Cl2
FeCl3
2
3
2
t0
t0
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với Axit
a. Đối với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
Ví dụ:
Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
Fe + HCl
FeCl2 + H2
2
Lưu ý:
+ M là KL đứng trước Hiđrô trong dãy HĐHH .( Đối với KL nhiều số OXH Vd: Fe Fe2+ )
+ Kim loại có tính khử mạnh (Na, K.) gây nổ khi tác dụng với dd Axit
H+
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với Axit
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
Ví dụ:
+ H2SO4 (đặc, nóng): ( trừ Au, Pt)
Tổng quát:
M + H2SO4 đặc,t0 M2(SO4)n + SO2, S, H2S + H2O
+6
+4
0
-2
Fe + H2SO4(đặc)
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
+6
0
+3
+4
2
6
3
6
Cu + H2SO4(đặc)
CuSO4 + SO2 + H2O
2
2
0
+n
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với kim loại
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
+ HNO3 (trừ Au, Pt)
Tổng quát:
HNO3 đặc NO2
M + M(NO3)n + + H2O
HNO3 loãng (n:hóa trị cao nhất) NO, N2, N2O,
NH4NO3
+5
+4
0
-3
+5
+2
+1
Ví dụ:
Cu+ HNO3 loãng
Cu(NO3)2+ NO + H2O
+5
+2
0
+2
3
8
3
2
4
0
+n
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
2. Tác dụng với kim loại
b. Đối với H2SO4 (đặc, nóng), HNO3:
+ HNO3 (trừ Au, Pt)
Về nhà: Fe + HNO3 loãng
Al + HNO3 đặc
Lưu ý: + Fe, Al, Cr bị thụ động hóa trong dd axit H2SO4, HNO3 đặc, nguội.
+ Đối với Kim loại có nhiều số OXH khi tác dụng với H2SO4 đặc, HNO3 thì bị OXH lên mức OXH cao nhất.
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Ví dụ:
Cu + AgNO3
Cu(NO3)2 + Ag
2
2
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
A. KIM LOẠI
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
4. Tác dụng với nước:
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử m?nh: K, Na, Ca.
Ví d?:
Na + H2O
NaOH + H2
2
2
2
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử TB: Zn, Fe.
Ví d?:
Fe + H2O
t0
Fe3O4 + H2
3
4
4
+ D?i v?i kim lo?i có tính khử yếu: Ag, Au, Cu. không khử được H2O dù ở t0 cao.
0
+1
+1
0
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
I. Định nghĩa:
Ví dụ:
Thép là hợp kim của Fe với C và Si, Mg, Cr, Ni.
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
B. HỢP KIM
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
II. Tính chất của hợp kim
B. HỢP KIM
Giữa hợp kim và các đơn chất tham gia cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim thì:
+ Giống nhau: Tính chất hóa học.
- Hợp kim không ăn mòn: Fe-Cr-Mn (thép inoc),.
III. Ứng dụng của hợp kim
+ Khác nhau: Tính chất vật lí và tính chất cơ học.
Ví dụ:
- Hợp kim siêu cứng: W-Co; Co-Cr-W-Fe.
- Hợp kim có t0nc thấp: Sn-Pb (thiếc hàn nóng chảy ở 2100C), Bi-Pb-Sn
nóng chảy ở 650C.
- Hợp kim nhẹ, cứng và bền:
Al-Si; Al-Cu-Mn-Mg.
.
Câu 1
Theo phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu, để tạo ra 12,8 gam Cu thì khối lượng Fe tham gia phản ứng là: (Cho: Fe=56; Cu=64)
A.
B.
D.
C.
12,8 gam
11,8 gam
11,2 gam
11 gam
Sai
Sai
Sai
17
Hd
Câu 2
Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3, loãng Mg(NO3)2 + N2O + H2O, Tổng các hệ số của phản ứng đã cho là:
A.
B.
D.
C.
29
24
22
20
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
HD
Câu 3
Dãy kim loại phản ứng được với H2O (ở điều kiện thích hợp ) là:
A.
B.
D.
C.
Na, K, Cu, Fe
Ca, Ag, Na
Hg, Na, Al
K, Ba, Na, Zn
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
Câu 4
Cho a gam Al phản ứng hết với dung dịch axit HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và N2O) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 16,75. Giá trị của a là:
D.
B.
A.
C.
15,3 gam
13,85 gam
13,123 gam
15,38 gam
Sai
Sai
Sai
Đúng
17
Bài cũ : Làm các BT 8, 9, 11, 12 sgk/ 113
Bài mới : Dãy Điện Hóa Của Kim Loại.
+ Khái niệm cặp OXH/K của KL.
+ Pin điện hóa.
+ Thế điện cực chuẩn của KL.
Câu 1
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
nCu= = 0,2 (mol)
mol
0,2
mFe = 0,2 . 56=11,2 gam
0,2
13
Câu 2
Mg+ HNO3, loãng Mg(NO3)2 + N2O + H2O
+5
0
+2
+1
4
10
4
5
Tổng hệ số: 4 + 10 + 4 + 1 + 5=24
14
 








Các ý kiến mới nhất