Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Kinh tế Bắc Mĩ (Tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 06h:14' 14-02-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a.Đặc điểm:
? Quan sát bảng số liệu trên :
- Nhận xét về sản lượng lương thực có hạt, số lượng đàn bò, đàn lợn?
+ Từ đó nhận định về khối lượng nông sản của nông nghiệp khu vực tạo ra so với thế giới ?
- Nhận xét về tỉ lệ lao động trong nông nghiệp ở mỗi nước?
? Tính bình quân lương thực theo đầu người ở mỗi nước?
NÔNG NGHIỆP CÁC NƯỚC BẮC MĨ (NĂM 2001)
Tính mức lương thực bình quân đầu người (LTBQĐN):

Tổng sản lượng lương thực
LTBQĐN =
Tổng số dân

+ Hoa Kì: 1,14 tấn/ng/năm
+ Ca-na-đa: 1,42 tấn/ng/năm.
+ Mê-hi-cô: 0,3 tấn/ng/năm.
+ Từ đó nhận định về khối lượng nông sản của nông nghiệp khu vực tạo ra cho thế giới ?
NÔNG NGHIỆP CÁC NƯỚC BẮC MĨ (NĂM 2001)
Hoa kì và Canada là những nước xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới, là vựa thóc của thế giới; Mêhicô là nước thực hiện cuộc CM xanh đảm bảo lương thực. Canada đứng dầu thế giới về 4 loại sản phẩm: ngũ cốc, thịt, sản phẩm từ thịt, gia súc, hạt có dầu...
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
? T? vi?c phn tích b?ng s? li?u trn k?t h?p knh ch? sch gio khoa, em hy rt ra d?c di?m chung v? n?n nơng nghi?p B?c Mi .
a. S?n xu?t nơng nghi?p cĩ s? khc nhau gi?a cc nu?c B?c Mi v?i cc nu?c Trung v Nam Mi.
*B?c Mi
- SX theo quy mơ l?n
- Pht tri?n ? trình d? cao.
- H?n ch?: Gi nơng s?n cao b? c?nh tranh.
-S? d?ng nhi?u phn bĩn hĩa h?c gy ơ nhi?m mơi tru?ng
*Trung v Nam Mi
- Cc hình th?c s? h?u trong nơng nghi?p: D?i di?n trang v ti?u di?n trang
- Ru?ng d?t ph?n l?n n?m trong tay c?a cc cơng ty tu b?n Anh v Hoa K?.
-> B?t h?p lí.
- M?t s? qu?c gia ban hnh lu?t c?i cch ru?ng d?t nhung k?t qu? thu du?c r?t h?n ch?.
a. Đặc điểm:
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ

Bài 38:
Kinh tế bắc Mĩ
1. Nông nghiệp:
a. Đặc điểm:
- Nền nông nghiệp tiên tiến, phát triển mạnh mẽ đạt hiệu quả cao.
Vì sao nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao như vậy? (Thế mạnh của nền nông nghiệp Bắc Mĩ là gì?)
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi:
+Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn (đồng bằng trung tâm)
+ Nhiều sông, hồ lớn cung cấp nước.
+Khí hậu ôn đới thuận lợi cho việc hình thành các vành đai nông nghiệp chuyên môn hoá cao
+Nhiều giống cây trồng có năng suất, chất lượng cao.
- Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật:
+Các trung tâm khoa học hỗ trợ đắc lực cho việc tăng năng suất cây trồng, vật nuôi.
+Công nghệ sinh học được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp.
+Số máy canh tác, phân hoá học được sử dụng cao.
+Ứng dụng CNTT qua mạng Internet để vận chuyển hàng hoá, tiêu thụ sản phẩm, tiếp thị...
Một số biện pháp khoa học-kĩ thuật được áp dụng trong sản xuất nông nghiệp
Quan sát Hình 38.1 - Thu hoạch sản phẩm nông nghiệp của Bắc Mĩ được tiến hành ra sao?
- Thể hiện trình độ canh tác như thế nào ?
Thu hoạch bông của Hoa kì được tiến hành cơ giới hóa, năng suất cao, sản phẩm đồng bộ, ít lẫn tạp chất, thuận lợi cho khâu phân loại và chế biến, chất lượng bông vải ổn định hơn , giá trị bông được nâng cao nông nghiệp tiên tiến, hiệu quả cao.
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
CÁC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP CỦA CANADA
SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HOA KỲ
SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA MÊHICÔ
Cánh đồng lúa mì ở nam Ca-na-đa và bắc Hoa Kì
Cánh đồng mía và bông ở ven vịnh Mê hi cô
*Hạn chế:
Thời tiết khí hậu có nhiều biến động thất thường
Việc sử dụng nhiều phân hóa học thuốc trừ sâu gây ô nhiễm nguồn nước...
Các mặt hàng nông sản vấp phải sự cạnh tranh mạnh trên thị trường
- Quan sát ảnh trên, kết hợp kênh chữ nêu những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ ?
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
- Nền nông nghiệp tiên tiến, phát triển mạnh mẽ đạt hiệu quả cao
- Ít sử dụng lao động, sản xuất ra khối lượng hàng hoá lớn, năng suất lao động rất cao.
- Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá với quy mô lớn.
a. Đặc điểm:
+ Điều kiện tự nhiên thuận lợi
+ Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật
*Nguyên nhân:
- Sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì và Ca-na-đa chiếm vị trí hàng đầu thế giới
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
*Hạn chế:
Thời tiết khí hậu có nhiều biến động thất thường
Việc sử dụng nhiều phân hóa học thuốc trừ sâu gây ô nhiễm nguồn nước..
Các mặt hàng nông sản vấp phải sự cạnh tranh mạnh trên thị trường
SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐẠT HIỆU QUẢ CAO
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
THUẬN LỢI
TRÌNH ĐỘ
KHOA HỌC KỸ THUẬT CAO
NỀN NÔNG NGHIỆP HÀNG HÓA
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
- Nền nông nghiệp tiên tiến, phát triển mạnh mẽ đạt hiệu quả cao
- Ít sử dụng lao động, sản xuất ra khối lượng hàng hoá lớn, năng suất lao động rất cao.
- Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá với quy mô lớn.
a. Đặc điểm:
+ Điều kiện tự nhiên thuận lợi
+ Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật
- Nguyên nhân:
- Sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì và Ca-na-đa chiếm vị trí hàng đầu thế giới
b. Sự phân bố sản phẩm nông nghiệp:
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
Quan sát H38.2 SGK kể tên một số loại sản phẩm nông nghiệp chính của Bắc Mĩ?
Trả lời: Lạc, lúa mì, dừa, nho, cam, đậu tương, chuối, bò, lợn….
Phân hoá từ Bắc xuống Nam:
+ Phía nam Canada, bắc Hoa Kì: lúa mì
+ Xuống phía Nam: ngô, lúa mì, chăn nuôi lợn, bò sữa...
+ Ven vịnh Mê-hi-cô: bông, mía, cây ăn quả...
-Phân hoá theo hướng từ Tây sang Đông:
+ Phía Tây trên các núi và cao nguyên: chăn thả gia súc
+ Phía Đông hình thành các vành đai chuyên canh cây công nghiệp hoặc vành đai chăn nuôi
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
Xem thông tin trong SGK cho biết:
Chế độ chiêm hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mỹ diễn ra như thế nào?
- Ở Trung và Nam Mỹ , chế độ chiếm hữu ruộng đất rất nặng nề, ảnh hưởng đến việc phát triển sản xuất nông nghiệp.
Từ kết quả phân tích hình kết hợp với nội dung Sgk, em hãy cho biết có mấy hình thức sở hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ?
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
Cánh đồng bông ở Ác-hen-ti-na
Ngoài hai hình thức sở hữu trên, sự bất hợp lý ở Trung và Nam Mỹ còn thể hiện ở mặt nào nữa?
- Chế độ sở hữu ruộng đất còn bất hợp lí.
- Nền nông nghiệp của nhiều nước bị lệ thuộc vào nước ngoài.
Nông nghiệp ở Trung và Nam Mỹ như thế nào?
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
Để thoát khỏi các công ty
Tư bản nước ngoài các nước
Trung và nam Mĩ phải làm gì?
- Một số quốc gia tiến hành cải cách ruộng đất nhưng hiệu quả hạn chế. Cu-ba đã tiến hành thành công cải cách ruộng đất.

1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
*. Các ngành nông nghiệp:
* Ngành trồng trọt:
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
Dựa vào Hình 44.4, cho biết Trung và Nam Mĩ có các loại cây trồng chủ yếu nào và phân bố ở đâu?

1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
*. Các ngành nông nghiệp:
* Ngành trồng trọt:

Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
Tại sao ở Trung và Nam Mĩ trồng nhiều cây nhiệt đới và cận nhiệt?
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp:
b. Các ngành nông nghiệp:
* Ngành trồng trọt:
* Ngành chăn nuôi và đánh cá:










Cho biết loại gia súc chủ yếu được nuôi ở Trung và Nam Mĩ? Chúng được nuôi chủ yếu ở đâu? Tại sao?
Em có nhận xét gì về ngành chăn nuôi ở Trung và Nam Mĩ?
- Chăn nuôi bò thịt, bò sữa: Bra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay, Pa-ra-guay.
- Chăn nuôi cừ và lạc đà Lama: trên các sườn núi Trung An-đet
Đánh cá: phát triển mạnh ở Pê-ru.
12
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
13
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a.Đặc điểm:
b. Sự phân bố sản phẩm nông nghiệp:
Có sự phân hóa:
Theo hướng Bắc-Nam:
+ Phía nam Ca-na-đa, bắc Hoa Kì: lúa mì
+ Xuống phía Nam: ngô, lúa mì, chăn nuôi lợn, bò sữa
+ Ven vịnh Mê-hi-cô: bông, mía..., cây ăn quả.
- Theo hướng Đông – Tây:
+ Phía tây trên các vùng núi và cao nguyên: chăn thả gia súc
+ Phía đông hình thành các vành đai chuyên canh cây công nghiệp
hoặc vành đai chăn nuôi.
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
11

b. Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
*Trồng trọt:- Lúa mì: Phía Nam Canađa, phía Bắc Hoa Kì.
- Ngô: Đồng bằng Trung Tâm.
- Cây Công nghiệp nhiệt đới: ven vịnh Mêhicô.
- Cam, Chanh, Nho: Tây Nam Hoa Kì.
*Chăn nuôi gia súc lớn: Vùng núi, cao nguyên phía Tây Hoa Kì và sơn nguyên Mêhicô
+ Eo đất Trung Mĩ: Mía, bông, cà phê, chuối.
+ Quần đảo Ăng ti: Cà phê, ca cao, thuốc lá.
+ Nam Mĩ: bông, chuối, ca cao, mía.
* Chăn nuôi, đánh cá.
- Bò: Bra-xin, Ác hen tin a, U-ru –goay, Pa-ra-goay.
- Cừu, lạc đà: vùng núi Trung An- đét.
- Đánh cá: Pê-ru có sản lượng vào bậc nhất thế giới.
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
1. Tìm hiểu về nông nghiệp:
a.Đặc điểm:
b. Sự phân bố sản phẩm nông nghiệp:
Có sự phân hóa:
Theo hướng Bắc-Nam:
+ Phía nam Ca-na-đa, bắc Hoa Kì: lúa mì
+ Xuống phía Nam: ngô, lúa mì, chăn nuôi lợn, bò sữa
+ Ven vịnh Mê-hi-cô: bông, mía..., cây ăn quả.
- Theo hướng Đông – Tây:
+ Phía tây trên các vùng núi và cao nguyên: chăn thả gia súc
+ Phía đông hình thành các vành đai chuyên canh cây công nghiệp
hoặc vành đai chăn nuôi.
Bài 21: Tiết 43-45: Kinh tế cHÂU Mĩ
 
Gửi ý kiến