kinh te vi mo phan I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:51' 11-06-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 409
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:51' 11-06-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích:
0 người
KINH TẾ VI MÔ
GV: ThS Nguyễn Ngọc Hà Trân
Email: nnhatran@gmail.com
Copy right by: http://VnEcon.com
ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TS Lê Bảo lâm _ TS Nguyễn Như Ý, Kinh tế vi mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005
TS Ng Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Câu hỏi, bài tập, trắc nghiệm Kinh tế vi mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005
Bộ giáo dục và đào tạo, Kinh tế vi mô, Hà Nội, NXB giáo dục, 2004.
Vũ Việt Hằng- Đoàn thị Mỹ Hạnh, Kinh tế vi mô - Tóm tắt và bài tập, NXB Thống kê, TPHCM, 1999.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
5. Nguy?n Thanh Vn, Ơn t?p Kinh t? h?c d?i cuong, DH KHT? nhin, 2005.
6. N. Gregory Mankiw, Nguyn l Kinh t? h?c (T?p I), H N?i, NXB Th?ng k, 2003
7. Kark E Case, Ray C Fair, Principles of Microeconomics, New Jersey, Prentice Hall 2002.
HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra 20%: trắc nghiệm: lý thuyết và bài tập
Kiểm tra 10%: bài tập tại lớp
Kiểm tra cuối kỳ: trắc nghiệm: lý thuyết bài tập
KINH TẾ VI MÔ
Chương 1: NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Chương 2:
CUNG -CẦU – LÝ THUYẾT VỀ GIÁ CẢ
Chương 3:
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Chương 4: LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Chương 5:
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
Chương 6:
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN
Chương 1:
NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Kinh tế học – Kinh tế vi mô – Kinh tế vĩ mô
Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp
Đường giới hạn khả năng sản xuất
Chu chuyển hoạt động kinh tế
I.1. Khái niệm:
1. KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ:
* Kinh tế học ? lựa chọn của cá nhân và xã hội: sử dụng nguồn tài nguyên có giới hạn ? thỏa mãn nhu cầu của con người.
Nhu cầu vô hạn
Khả năng hữu hạn
KINH TẾ HỌC
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
Kinh t? vi mơ (Macroeconomics)
? Bộ phận: hộ gia đình, xí nghiệp, ngành sản xuất, thị trường
? toàn bộ nền kinh tế (tăng trưởng, thất nghiệp, lạm phát, thâm hụt)
1.2. Kinh tế học vi mô – Kinh tế học vĩ mô:
Thị trường SP cá biệt
Thị trường của tổng SP
Giá một SP cụ thể
Chỉ số giá
1.3. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc:
- Kinh tế học thực chứng (positive economics):
? giải thích các hoạt động kinh tế, các hiện tượng kinh tế một cách khách quan, khoa học
- Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics): ? đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc các quan điểm cá nhân về các hoạt động kinh tế.
Ví dụ:
Nhà nước nên quy định mức lương tối thiểu cao hơn để tạo điều kiện cho người lao động cải thiện đời sống
Thuế đánh vào một loại hàng hoá nào đó tăng làm cho cung về hàng hoá đó giảm
Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm
Chính phủ nên giảm chi để cân đối ngân sách hơn là tăng thu
Không nên định mức lương tối thiểu quá cao vì như thế sẽ làm tăng số người thất nghiệp
Lạm phát cao ở mức nào là có thể chấp nhận được?
Thuế xăng dầu tăng sẽ ảnh hưởng đến việc tiêu thụ xăng dầu như thế nào?
Chi tiêu cho quốc phòng nên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong ngân sách?
Giá cả sinh hoạt thời gian gần đây tăng làm cho thu nhập thực tế của dân cư giảm sút
Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám, chữa bệnh cho người già không?
Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế tới mức độ nào?
Bắt đầu đánh thuế thu nhập ở mức thu nhập bao nhiêu là hợp lý.
2. NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN CỦA DN VÀ CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ:
2.1 Các vấn đề kinh tế cơ bản của DN:
Tài nguyên
(Resources)
Hộ gia đình
(Household)
Doanh nghiệp
(Producers)
Sản xuất cái gì? (What)
2. Sản xuất như thế nào? (How)
3. Sản xuất cho ai? (for whom)
2.2. Các mô hình kinh tế:
- Mô hình kinh tế chỉ huy (mệnh lệnh, kế hoạch hoá tập trung: command economies):
? CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch
- Mô hình kinh tế thị trường (laissez-faire economies: the free market):
? giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua hệ thống giá cả
- Mô hình Kinh tế hỗn hợp (mixed economy)
3. ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT (PPF: Prodution Possibility frontier):
PPF ? thể hiện mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất, khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của nền kinh tế một cách có hiệu quả.
.D
.C
A, B: sản xuất hiệu quả
C: sx không hiệu quả
D: không thể đạt được
4. CHU CHUYỂN CỦA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ:
THỊ TRƯỜNG
HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ
HỘ GIA ĐÌNH
THỊ TRƯỜNG
YẾU TỐ SẢN XUẤT
DOANH NGHIỆP
CUNG - CẦU –
LÝ THUYẾT GIÁ CẢ
Chương 2:
Cầu
Cung
Cân bằng cung - cầu trên thị trường:
Sự co giãn của cung - cầu
Sự can thiệp của chính phủ vào giá thị trường
5.1. Giá trần - giá sàn
5.2. Thuế và trợ cấp
1. Cầu (Demand):
1.1. Số lượng cầu (QD: Quantity demanded):
số lượng của một loại hàng hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
1.2. Hàm số cầu:
QD = f ( Giá SP, thu nhập, Sở thích hay thị hiếu, giá mặt hàng có liên quan (giá hàng thay thế và giá hàng bổ sung), giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường)
? QD = f (P)
? QD = a.P + b
(P: giá cả -Price)
-
+
+
+
-
+
+
-
(a<0)
* Đường cầu:
* Biểu cầu:
Khi P? ? QD? và khi P ?? QD ?, các yếu tố khác không đổi
1.3. Quy luật cầu:
Dịch chuyển đường cầu:
Di chuyển dọc theo đường cầu
1.4. Thay đổi của đường cầu:
-sang phải ? giá như cũ, QD ?
- sang trái ? giá như cũ, QD?
Tăng
Giảm
Tăng
Tăng
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
Giảm
Giảm
Tăng
Giảm
2. CUNG (SUPPLY):
2.1. Số lượng cung (QS: Quantity supplied):
? số lượng hàng hoá - dịch vụ mà người sản xuất sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
2.2. Hàm số cung:
= f (Giá SP, giá yếu tố sx, công nghệ, số lượng DN, giá dự kiến trong tương lai, chính sách thuế và những quy định của chính phủ, điều kiện tự nhiên)
QS
+
QS = c.P + d
QS = f (P)
(c>0)
+
-
+/-
+
+
+
+
-
2.3. Quy luật cung:
* Biểu cung:
Khi P ? ? QS ?và khi P ?? QS ? , các yếu tố khác không đổi
* Đường cung:
2.4. Sự thay đổi của đừơng cung:
A
B
Di chuyển dọc theo đường cung
Dịch chuyển đường cung:
(S) trái: P không đổi, QS
(S) phải: P không đổi, QS
Giảm
Tăng
Tăng
Tăng/Giảm
Giảm
Thuận lợi
Tăng
Giảm
Giảm
Tăng
Bất lợi
Giảm/Tăng
Thuận lợi
Bất lợi
3.CÂN BẰNG CUNG - CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG:
3.1. Giá cả và sản lượng cân bằng:
Giảm
Giảm
Tăng
Tăng
Cân bằng
5000
100
100
3.2. Thay đổi giá và slượng cân bằng:
3.2.1. Cung không đổi - Cầu thay đổi:
Cầu tăng ở mọi P
Cầu giảm ở mọi P
Pcb , Qcb
Pcb , Qcb
3.2.2. Cầu không đổi – Cung thay đổi
Cung tăng ở mọi P
Cung giảm ở mọi P
Pcb, Qcb
Pcb, Qcb
3.2.2. Cầu không đổi – Cung thay đổi
Cung tăng ở mọi P
Cung giảm ở mọi P
Pcb, Qcb
Pcb, Qcb
3.2.3. Cung thay đổi - Cầu thay đổi:
Cung tăng - cầu tăng
Cung giảm - cầu giảm
Cung tăng - cầu giảm
Cung giảm - cầu tăng
Bài tập
Cho giá cả, lượng cung và lượng cầu sản phẩm X như sau:
a. thiết lập hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm. Tìm mức giá cả và sản lượng cân bằng
b. Do thu nhập dân cư thay đổi, cầu về hàng hoá X giảm 20% ở mọi mức giá. Giá cả cân bằng và sản lượng cân bằng thị trường là bao nhiêu?
4. SỰ CO GIÃN CUNG CẦU:
4.1. Sự co giãn của cầu:
4.1.1. Sự co giãn của cầu theo giá:
ED =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%
P
Q
ED=-3Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 3%
Tại A:
* Tính theo điểm cầu
* Tính theo đoạn cầu:
Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1.67%
P
Q
Đoạn AB:
ED = ? : cầu co giãn hoàn toàn
ED = 0: cầu hoàn toàn không co giãn
Phân loại:
: ? Cầu co giãn một đơn vị
Q
P
P
Q
(D)
(D)
Cầu hoàn toàn không co giãn
Cầu co giãn hoàn toàn
Q0
* Mối quan hệ giữa Tổng doanh thu và ED:
* Các nhân tố ảnh hư?ng đến ED:
Tính chất của sản phẩm:
+ sản phẩm thiết yếu:
+ sản phẩm cao cấp:
tính thay thế của sản phẩm:
+ có nhiều sản phẩm thay thế tốt:
+ không có nhiều sp thay thế:
* Các nhân tố ảnh hư?ng đến ED(tt):
thời gian:
+ đối với một số hàng lâu bền:
EDngắn hạn >ED dài hạn.
+ đới với mặt hàng khác:
ED ngắn hạn < ED dài hạn.
Q
P
D
Co giãn đơn vị
Co giãn nhiều
Co giãn ít
Số cầu trung bình hằng ngày đối với banh tennis của cửa hàng bạn là:
Q = 150 - 30P
a. Doanh thu và sản lượng bán được hằng ngày là bao nhiêu nếu giá banh là 1,5
b. Nếu bạn muốn bán 20 quả banh/ ngày, bạn định giá nào.
c. Vẽ đồ thị đường cầu.
d. Ở mức giá nào, tổng doanh thu cực đại.
e. Xác định ED tại P = 1,5. Kết luận tính chất co giãn của cầu theo giá.
f. Từ mức giá P = 1,5 để doanh thu tăng lên, bạn muốn tăng hay giảm giá.
4.1.2. Sự co giãn của cầu theo thu nhập:
EI < 0: Hàng cấp thấp
EI >0: hàng thông thường:
+ EI <1: hàng thiết yếu
+ EI > 1: hàng cao cấp
EI =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%
4.1.3. Sự co giãn chéo của cầu:
(Sự co giãn giao đối)
EXY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung
EXY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế
EXY =0:X và Y là 2 mặt hàng không liên quan
EXY =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi giá hàng Y thay đổi 1%
4.2. Sự co giãn của cung:
ES =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%
ES > 1: cung co giãn nhiều
ES < 1: cung co giãn ít
Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị
ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn
ES = ?: cung co giãn hoàn toàn
Phân loại:
Q
P
P
Q
(S)
(S)
Cung hoàn toàn không co giãn
Cung co giãn hoàn toàn
Q0
5.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO GIÁ THỊ TRƯỜNG:
5.1. Giá trần ( giá tối đa - ceiling price) và giá sàn ( giá tối thiểu - floor price)
Giá trần
Thị trường chợ đen (Black market)
Giá sàn (giá tối thiểu)
5.2. Thuế và trợ cấp:
5.2.1. Thuế:
t đ/SP
P = f(Q)
P = f(Q) +t
Câu hỏi:
Ai sẽ là người chịu thuế nhiều hơn? Người sản xuất? hay người tiêu dùng?
Q0
P
Q
P
Q
Người tiêu dùng hay người sản xuất chịu thuế nhiều hơn phụ thuộc vào hệ số co giãn của cung- cầu theo giá
Bài tập:
Cho hàm cung cầu SP X:
QD = 40-P QS = 10 + 2P
Tìm giá và sản lượng cân bằng trên thị trường.
Nếu Chính phủ đánh thuế 3đ/SP thì số lượng và giá cả cân bằng trong trường hợp này là bao nhiêu? Tính khoản thuế mà người tiêu dùng và người sản xuất phải chịu. Tổng số tiền thuế thu được của Chính phủ.
P=10, Q=30 b. P=12, chi 84
5.2.2. Trợ cấp:
s đ/SP
P = f(Q) - s
P = f(Q)
Bài 1:
Hàm số cung, cầu về lúa mì ở Mỹ:
QS = 1800 + 240P QD = 3550 – 266P
Trong đó, cầu nội địa là:
QD1 = 1000 – 46P
Tìm giá và sản lượng cân bằng
Giả sử cầu xuất khẩu về lúa mì giảm đi 40%. Tìm giá và sản lượng cân bằng mới.
Để khắc phục tình trạng trên, chính phủ Mỹ quy định giá lúa mì 3USD/Đv. Muốn thực hiện sự can thiệp giá cả, chính phủ phải làm gì?
P=3,5, Q=2640
P=1,75, Q=2220
P=3, 524, chi 1572
Bài 2:
Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức giá P = 15 và Q = 20. Tại điểm cân bằng này, hệ số co giãn của cầu theo giá và của cung theo giá lần lượt là -1/2 và ½. Giả sử hàm số cung và hàm số cầu là hàm tuyến tính.
Xác định hàm số cung – hàm số cầu thị trường.
Nếu chính phủ đánh thuế làm cung giảm 50% ở mọi mức giá. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
Giả sử chính phủ định giá tối đa P = 15 và đánh thuế như ở câu b. Tình hình thị trường sản phẩm X thay đổi như thế nào?
Bài 3:
Cho hàm cung - cầu của một sản phẩm đều có dạng tuyến tính. Tại điểm cân bằng thị trường, giá cân bằng = 14; sản lượng cân bằng =12; hệ số co giãn của cung - cầu theo giá tại mức giá cân bằng lần lượt là 7/3 và -1.
Xác định hàm số cung -cầu thị trường.
Do chính phủ gỉam thuế cho mặt hàng này nên cung tăng 10% ở mọi mức giá, đồng thời do giá hàng bổ sung cho SP tăng nên cầu lại giảm đi 15%. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
Sau đó, các nhà sản xuất lại đề nghị nhà nước áp dụng giá tối thiểu vì giá bán trên thị trường không đủ bù đắp chi phí sản xuất. Chính phủ quy định mức giá tối thiểu của mặt hàng này là Pmin = 16 và cam kết sẽ mua hết sản phẩm thừa ở mức giá này. Tính số tiền mà chính phủ phải chi ra.
QS = 2P-16
QD = -6/7P+24
Vào năm 2004, hàm số cung - cầu về gạo của VN như sau:
QD = 80 – 10P, QS = 20P -100
a.Tìm giá và sản lượng cân bằng
b. Nếu chính phủ ấn định giá tối đa 5,5, thì lượng thiếu hụt là bao nhiêu?
c. Để giải quyết lượng thiếu hụt, Nhà nước có thể nhập khẩu gạo với giá vốn nhập khẩu được quy đổi là 6,5 thì số tiền ngân sách phải chi bù lỗ là bao nhiêu?
Bài 4
P=6, Q=20
P=5,5, thiếu 15
Bù lỗ 15
2. Đến năm 2005, tình hình sản xuất lúa có nhiều thuận lợi hơn. Hàm cung gạo bây giờ là:
QS1 = 20P - 40
Tính giá và sản lượng cân bằng, hệ số co giãn cung - cầu theo giá tại mức giá cân bằng.
Được biết năm 2005, do trúng mùa nhưng chưa xuất khẩu được gạo nên giá xuống rất thấp. Để hỗ trợ cho nông dân, Nhà nước ấn định giá tối thiểu là P = 5. Nhà nước cần phải chi bao nhiêu để mua hết số lương thực thừa nhằm thực thi mức giá tối thiếu này?
Bài 4 (tt)
P=4, Q=40
Dư 30, chi 150
3. Vào năm 2006, do xuất khẩu được gạo nên cầu về gạo tăng. Hàm cầu gạo bây giờ là: QD1 = 110 – 10P
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
b. Nếu chính phủ tăng thuế là 1đvt trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra thì giá cả và số lượng cân bằng mới là bao nhiêu. Tính phần thuế mà người tiêu dùng và người sản xuất phải chịu. Tính tổng số thuế mà chính phủ thu được trong trường hợp này.
Bài 4 (tt)
P=5, Q=60
P=5,67, Q=53.3
Bài 1/230
Hàm số cung - cầu của sản phẩm X là:
(D): Q = -5P + 70 (S): Q = 10P +10
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Tìm hệ số co giãn của cầu tại mức giá cân bằng. Để tăng doanh thu cần áp dụng chính sách giá nào?
Nếu chính phủ quy định mức giá P=3, điều gì xảy ra trên thị trường.
Nếu chính phủ quy định mức giá P=5 và hứa mua hết phần sản phẩm thừa, thì số tiền chính phủ cần chi là bao nhiêu?
Nếu cung giảm 50% ở mọi mức giá so với trước, thì mức giá cân bằng mới là bao nhiêu?
P=4, Q=50
ED = -0,4
QD = 55, QS = 40
QD = 45; QS = 60, chi 75
QS1 = 5P+5; P=6,5 Q=37,5
Bài 2/230
Hàm số cầu của táo hàng năm có dạng:
QD = 100 – 1/2P.
Mùa thu hoạch táo năm trước là 80 tấn. Năm nay, thời tiết không thuận lợi nên lượng thu hoạch táo năm nay chỉ đạt 70 tấn (táo không thể tồn trữ)
Vẽ đường cầu và đường cung của táo.
Xác định giá táo năm nay trên thị trường.
Tính hệ số co giãn của cầu tại mức giá này. Bạn có nhận xét gì về thu nhập của người trồng táo năm nay so với năm trước.
Nếu chính phủ đánh thuế mỗi kg táo là 5,thì giá cả cân bằng và sản lượng cân bằng thay đổi thế nào? Ai là người chịu thuế? Giải thích
P = 60
ED = -0,43
P=60, ng sx chịu 5
Bài 3/231
Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức P* = 10 và số lượng Q* = 20. Tại điểm cân bằng này, hệ số co giãn của cầu và của cung theo giá lần lượt là ED = -1 và ES =0,5. Cho biết hàm số cung và cầu theo giá là hàm tuyến tính.
Xác định hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm X.
Bây giờ chính phủ đánh thuế vào sản phẩm X, làm cung giảm 20% ở các mức giá. Hãy xác định mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X trong thị trường này.
Nếu chính phủ đánh giá là P=14 và hứa mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính phủ cần phải chi bao nhiêu tiến.
QD = -2P+40 QS = P+10
QS = 0,8P +8 P = 11,42Q=17,2
QD = 12, QS = 19,2, chi 100,8
Bài 4/231
Số cầu trung bình hàng tuần đối với sản phẩm X tại một cửa hàng là: QD = 600 – 0,4P
a. Nếu giá bán P = 1200đ/SP thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?
b. Nếu muốn bán hàng tuần là 400 SP, cần phải ấn định giá bán là bao nhiêu?
c. Ở mức giá nào thì doanh thu cực đại?
d. Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 500đ/SP. Cần đề ra chính sách giá nào để tối đa hoá doanh thu?
e. Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 1200đ/SP. Muốn tăng doanh thu cần áp dụng chính sách giá nào?
Q= 120, TR= 144000
P= 500
P = 750
Ed = -0,5
Ed = -4
Bài 5/231
Hàm cung cầu sản phẩm X:
(D): P = -Q + 120 (S): P = Q+ 40
Biểu diễn hàm số cung - cầu sản phẩm trên đồ thị
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Nếu chính phủ quy định mức giá là 90đ/SP, thì xảy ra hiện tượng gì trên thị trường?
Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm, làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 30 sản phẩm. Hãy tính mức thuế mà chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm. Phần thuế mỗi bên gánh chịu là bao nhiêu?
P = 80, Q= 40
QD = 30, QS = 50, thừa 20, chi 1800
t= 20; 10/10
Bài 6/232
Khi giá mặt hàng Y tăng 20% thì lượng cầu mặt hàng X giảm 15%.
Xác định hệ số co giãn chéo giữa 2 mặt hàng X và Y.
X và Y là 2 mặt hàng thay thế hay bổ sung? Cho ví dụ
EXY= -3/4
bổ sung
Bài 7/232
Hm s? c?u c?a m?t s?n ph?m:
QD = 50.000 - 200P
Trong dĩ hm s? tiu th? trong nu?c
QDD = 30.000 - 150P
Hm s? cung c?a s?n ph?m QS = 5.000+ 100P
a. Xc d?nh gi v s?n lu?ng cn b?ng c?a th? tru?ng v? s?n ph?m ny.
b. N?u c?u xu?t kh?u gi?m 40% thì m?c gi v s?n lu?ng cn b?ng m?i c?a th? tru?ng l bao nhiu?
c. N?u chính ph? dnh thu? l 6dvt/SP thì gi c? v s?n lu?ng cn b?ng l bao nhiu? Ai l ngu?i gnh ch?u kho?n thu? ny?
P= 150, Q=20000
Qxk’= 12000 – 30P QD = 42000-180P P = 132,14, Q= 18214,8
P = 134,29, Q= 17829, sx chịu 3,85, TD 2,15
Bài 9/233
Hàm số cung - cầu của sản phẩm X trên thị trường là:
(D): Q = 40 – 2P (S): P = Q -10
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Giả sử chính phủ đánh thuế là 3đvt/SP. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới trên thị trường
Tính hệ số co giãn của cầu theo mức giá tại mức giá cân bằng câu a. và b.
P = 10, Q= =20, ED = -1
P = 11 Q = 18, Ed = -1,2
Bài 10/233
Giả sử trên thị trường có 3 người mua sản phẩm X. số lượng mua của mỗi cá nhân A,B,C tương ứng với các mức giá của X cho ở bảng sau:
a.Xác định đường cầu và hàm số cầu thị trường của sản phẩm X
QD -10P + 140
b. Xác định giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X, biết hàm cung thị trường
P = Q/10 +1
c. Xác định hệ số co giãn của cầu và cung theo giá tại mức giá cân bằng.
d. Giả sử do thu nhập tăng nên tại mức giá những người mua đều muốn mua với số lượng nhiều hơn 50% so với trước. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới
P = 7,5 Q= 65
ED = -1,15 ES = 1,15
QD’ = -15P + 210, P = 8,8 Q= 78
Bài 10/233 (tt)
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Chương 3:
1. LÝ THUYẾT VỀ LỢI ÍCH:
· Giaû thieát:
- Möùc thoaû maõn khi tieâu duøng coù theå ñònh löôïng.
- Caùc saûn phaåm coù theå chia nhoû.
- Ngöôøi tieâu duøng luoân coù löïa choïn hôïp lyù.
1.1. Lợi ích ( Hữu dụng: U- Utility):
? sự thoả mãn mà người TD nhận khi tiêu dùng một loại hàng hoá, DV.
1.2.Tổng lợi ích(Tổng hữu dụng: TU - Total Utility):
? tổng mức thoả mãn mà người TD nhận khi tiêu dùng một lượng sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
1.3. Lợi ích biên (Hữu dụng biên: MU - Marginal Utility):
? sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi người TD sử dụng thêm 1 đơn vị SP trong mỗi đơn vị thời gian.
MUn = TUn - TU n-1
MU = ?TU/?Q
MU = dTU/dQ
-
4
3
2
1
0
-1
-2
MU
TU
- Khi MU > 0? TU ?
- Khi MU < 0 ? TU ?
- Khi MU = 0 ? TUmax
1.4. Tối đa hoá hữu dụng:
1.4.1. Mục đích và giới hạn tiêu dùng:
? Tối đa hoá hữu dụng nhưng phải tính toán vì thu nhập có giới hạn.
1.4.2. Nguyên tắc:
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
12
11
I = 12đ
PX = 1đ
PY = 1đ
Bài tập:thu nhập 15 đ, PX = 2, PY = 1 đ.
1
11,12
7,8
4,5
3
2
9
6
14,15
13
10
X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà người tiêu dùng cần mua
Một người có thu nhập (I: Income), mua các loại hàng hoá X, Y và Z với giá PX, PY và PZ
BT1:
I = 650, PX = 30, PY = 40.
TUX = -1/7X2 + 32X
TUY = -3/2Y2 + 73Y
Tìm phối hợp tiêu dùng để tối đa hoá độ hữu dụng và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
7X, 11Y, TU = 838,5
BT 2
I = 800
Px = 100
PY = 50
5X, 6Y, TU = 226
Bài 13/234
Một người tiêu dùng có mức thu nhập I = 300 để chi mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng PX = 10, PY = 20. Hàm tổng hữu dụng: TU = X(Y-2)
Tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
Nếu thu nhập tăng lên I2=600, giá sản phẩm không đổi, tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
Nếu giá sản phẩm Y tăng lên Py=30, các yếu tố khác không đổi, tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
a/(13X,8,5Y) 84,5 b/(28X,16Y) 392 c/(12X,6Y) 48 /(27X,11Y)
Bài 14/235
Một người tiêu dùng với khoản tiền 1.000.000đ dùng để chi tiêu cho việc mua thực phẩm(F) và quần áo(C), thực phẩm giá trung bình là 5.000đ/đv và quần áo là 10.000đ/Đv. Hàm hữu dụng: TU=F(C-2)
a. Xác định phương án tiêu dùng tối ưu của người này.
b. Tại phương án tối ưu này tỷ lệ thay thế biên của thực phẩm cho quần áo (MRSFC) là bao nhiêu?
(98F,51C)
Bài 11/234
Một người tiêu thụ có thu nhập I=1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y, với PX= 100đ/SP, Py = 300đ/SP. Mức thoả mãn tiêu dùng được biểu hiện qua hàm số:
TUX = -1/3 X2 + 10X
TUY = -1/2Y2 + 20Y
Tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng đạt được.
(6X,2Y)
Một người có mức thu nhập I = 36000đ chi tiêu cho 3 loại sản phẩm X,Y,Z, PX= PY= PZ = 3000đ/SP.
Tìm phối hợp tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được
a. (5X,3Y,4Z) TU=647
b. (5X,1Y,5Z) TU =596
1.5. Hình thành đường cầu:
1.5.1 Hình thành đường cầu cá nhân
1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:
P
P
P
QD = qA + qB
Q
qB
qA
Đường cầu thị trường bằng tổng đường cầu cá nhân có trong thị trường, cộng theo hoành độ
1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:
2. PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC:
Giaû thieát:
- Sôû thích coù tính hoaøn chænh.
- Ngöôøi tieâu duøng thích nhieàu hôn ít.
- Sôû thích coù tính baéc caàu.
2.1. Đường cong bàng quan (đường đẳng ích, đường đẳng dụng, đường đồng mức thoả mãn - Indifferent curve):
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 hay nhiều loại SP cùng mang lại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng.
Đặc điểm:
dốc xuống về phía bên phải.
Các đường bàng quan không cắt nhau
lồi về phía gốc toạ độ.
Tỷ lệ thay thế biên tế: (Tỉ suất thay thế cận biên)
MRSXY = ?Y/?X = -MUX / MUY
? đại lượng đặc trưng của độ dốc của đường bàng quan
MRSXY Marginal Rate of Substitute of X for Y: Tỉ lệ thay thế bieân cuûa haøng X cho haøng Y: soá löôïng haøng Y maø ngöôøi tieâu duøng coù theå giaûm bôùt khi tieâu duøng taêng theâm 1 ñvò X maø toång lôïi ích vaãn khoâng ñoåi
· Caùc daïng ñaëc bieät cuûa ñöôøng baøng quan:
Y
X và Y là 2 hàng hoá thay thế hoàn toàn
X và Y là 2 hàng hoá bổ sung hoàn toàn
X
hàng hoá X hoàn toàn không có giá trị
hàng hoá Y hoàn toàn không có giá trị
2.2. Đường ngân sách (Budget line):
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua được ứng với một mức thu nhập và giá cả hàng hoá cho trước.
? XPX + YPY = I (Phương trình đường ngân sách)
* Đặc điểm:
- dốc xuống về phía phải.
- tỷ giá của 2 loại hàng hoá(PX/PY) quyết định độ dốc của đường ngân sách
Thay đổi đường ngân sách:
Thu nhập thay đổi
Giá X thay đổi
Giá Y thay đổi
Thay đổi đường ngân sách:
- Thu nhập thay đổi
Y
I/PX X
I/PY
Thay đổi đường ngân sách:
- Giá X thay đổi
Y
I/PX
I/PY
X
Thay đổi đường ngân sách:
- Giá Y thay đổi
Y
I/PX
I/PY
X
2.3. Cân bằng tiêu dùng:
Phối hợp tối ưu:
+ Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan
+ Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường bàng quan
+ MRSXY = -PX/PY
Nguyên tắc:
X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà người tiêu dùng cần mua
2.4. Hình thành đường cầu:
2.4.1. Hình thành đường cầu cá nhân
Đường tiêu dùng theo giá cả
→ tập hợp các phối hợp tiêu dùng tối ưu khi giá cả 1 SP thay đổi, các yếu tố khác không đổi
2.5. Đường Engel
Đường tiêu dùng theo thu nhập
Đường Engel
→ tập hợp các phối hợp tiêu dùng tối ưu khi thu nhập, các yếu tố khác không đổi
2.5. Đường Engel(tt):
X
I
X
I
X
I
Hàng cao cấp
Hàng thiết yếu
Hàng cấp thấp
2.6. Thặng dư tiêu dùng:
→chênh lệch giữa mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế họ phải trả.
4
3
2
1
0
-1
-2
4
3
2
1
0
-1
-2
Chương 4:
LÝ THUYẾT
SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
1. LÝ THUYẾT SẢN XUẤT:
1. 1. Hàm sản xuất:
Dạng tổng quát:
Q = f (X1, X2, X3, .., Xn)
Q: số lượng sản phẩm đầu ra
Xi: số lượng yếu tố sản xuất i
Dạng đơn giản:
Q = f (K, L)
K: v?n
L: Lao d?ng
? Hàm sản xuất Cobb - Doughlass:
? + ? > 1: năng suất tăng dần theo quy mô
? + ? = 1:
? + ? < 1:
năng suất không đổi theo quy mô
năng suất giảm dần theo quy mô
Q = A.K?.L?
* Hàm sản xuất ngắn hạn và dài hạn:
? Q = f (L)
Dài hạn:
? Q = f(K, L)
1. 2. Quy luật năng suất biên giảm dần:
* Năng suất biên (MP - Marginal Product ):
* Năng suất trung bình (AP - Average Product):
Ví dụ:
-
3
4
5
4
3
2
1
0
-1
-6
-
3,00
3,50
4,00
4,00
3,80
3,50
3,14
2,75
2,33
1,50
Quan hệ giữa APL và MPL:
MPL > APL ?APL ?
MPL < APL ? APL ?
MPL = APL ?APL max
Quan hệ giữa MP và Q:
MP > 0? Q ?
MP < 0? Q ?
MP = 0? Q max
* Đường đẳng phí (đường đồng phí - Isocosts):
? tập hợp các các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất mà DN có khả năng thực hiện với cùng một mức chi phí và giá các yếu tố sản xuất cho trước.
? K.PK + L.PL = TC (Phương trình đường đẳng phí)
? Độ dốc = -PL/PK
1.3. Phối hợp sản xuất tối ưu:
K
TC/PK
TC/PL L
K =TC/PK – PL/PK.L
Đường đẳng phí
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các y?u t? s?n xu?t cùng tạo ra một mức sản lượng.
Đường đẳng lượng (Đường đồng lượng - đường đồng mức sản xuất - Isoquants):
Đặc điểm đường đẳng lượng:
Dốc về phía bên phải
Các đường đẳng lượng không cắt nhau
Lồi về phía gốc to? đ?
?Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (t? su?t thay th? k? thu?t c?n bin:
MRTSLK = ?K/?L = -MPL /MPK
? độ dốc của đường đẳng lượng.
(MRTSLK : Marginal rate of Technical Substitution of L for K - Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K):? phần vốn DN có thể giảm bớt khi sử dụng tăng thêm 1 đơn vị lao động mà sản lượng sản xuất vẫn không đổi
· Caùc daïng ñaëc bieät cuûa ñöôøng đẳng lượng
K
K và L thay thế hoàn toàn
K và L bổ sung hoàn toàn
* Phối hợp các yếu tố sản xuất tối ưu:
Q xác định ? TCmin
TC xác định ? Qmax
Phối hợp sản xuất tối ưu :
Đường đẳng phí tiếp xúc với đường đẳng lượng
Độ dốc của đường đẳng phí bằng độ dốc của đường đẳng lượng
MRTSLK = -PL/PK
Gọi K, L : số lượng K và L cần đầu tư
PK : giá vốn và PL : lao động
TC: T?ng chi phí (Total Costs)
Nguyên tắc:
Ví dụ: TC = 20đvt, PK = 2 đvt, PL = 1đvt. Tìm phối hợp sản xuất tối ưu
Bài tập:
TC = 15.000đ, PK = 600, PL = 300.
Hàm sản xuất Q = 2K(L-2)
a. Tìm phương án sản xuất tối ưu và sản lượng tối đa đạt được.
b. Nếu xí nghiệp muốn sản xuất 900 đơn vị sản phẩm, tìm phương án sản xuất tối ưu với chi phí sản xuất tối thiểu.
Bài 15/235
Một doanh nghiệp cần 2 yếu tố sản xuất K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết doanh nghiệp này chi ra khoản tiền là 400 để mua 2 yếu tố với giá Pk = 10, PL = 20.
Hàm sản xuất được cho: Q = K(L-2)
a. Xác định hàm năng suất biên của các yếu tố K và L.
b. Tìm phương án sản xuất tối ưu và sản lượng tối đa đạt được. Tính chi phí trung bình thấp nhất có thể có cho mỗi sản phẩm.
c. Nếu muốn sản xuất 120 sản phẩm X, thì phương án sản xuất tối ưu với chi phí tối thiểu là bao nhiêu?
Bài 16/235
Hàm sản xuất của một xí nghiệp đối với sản phẩm X như sau: Q = (K-2)L
Tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp là 500 đ; giá của yếu tố vốn 10đ/đv; giá của lao động 20đ/đv.
Tính chi phí trung bình thấp nhất cho mỗi sản phẩm.
Giả sử sản lượng của xí nghiệp là 392 sản phẩm, giá của các yếu tố sản xuất không đổi. Vậy chi phí sản xuất của xí nghiệp là bao nhiêu để tối ưu? Chi phí trung bình tương ứng.
2. LYÙ THUYEÁT CHI PHÍ:
2. 1.Chi phí kinh tế - chi phí kế toán - chi phí cơ hội:
CP cơ hội: -Laø khoûan maát maùt do khoâng söû duïng nguoàn löïc theo caùch thay theá toát nhaát coù theå.
- Laø chi phí cho taøi nguyeân töï sôû höõu, töï söû duïng maø thoâng thöôøng bò boû qua khoâng ñöôïc ghi vaøo trong soå saùch keá toaùn.
CP cơ hội của 1 dự án: là khoản thu nhập bị mất đi do không đầu tư vào phương án tốt nhất trong số các phương án bị bỏ qua.
Bài 17/236
Ông A đang làm việc cho một công ty với mức lương hàng tháng là 5 triệu đồng, có nhà đang cho thuê 10 trđ/tháng. Ông có ý định nghỉ việc, lấy lại nhà để mở cửa hàng sách. Dự tính sẽ thuê 4 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi người là 1,5trđ/tháng. Tiền điện, nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 400 trđ, tiền mua sách chiếm khoảng 90% doanh thu, tiền trả lãi vay hàng tháng chiếm 1% doanh thu.
Tính chi phí kế toán, chi phí cơ hội và chi phí kinh tế hàng tháng.
Tính lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế hàng tháng.
Theo bạn, ông A có nên nghỉ việc để mở cửa hàng?
Nếu lãi suất dự kiến là 1,5%/tháng, tiền thuế dự kiến là 6 tr; bạn hãy cho ông ta một lời khuyên.
2.2. Các chỉ tiêu chi phí ngắn hạn :
2.2.1. Các chỉ tiêu tổng phí:
? những loại chi phí không phụ thuộc vào sản lượng.
* Tổng chi phí biến đổi (Biến phí - Total Variable Cost - TVC):
* Tổng chi phí (Total Cost -TC):
? những loại chi phí phụ thuộc vào sản lượng.
* Tổng chi phí cố định (Định phí - Total Fixed Cost - TFC):
TC = TFC + TVC
2.2.2. Các chỉ tiêu chi phí bình quân:
* Chi phí cố định bình quân ( Chi phí cố định trung bình - Average Fixed Cost - AFC):
AFC = TFC/Q
* Chi phí biến đổi bình quân (Chi phí biến đổi trung bình - Average Variable Cost - AVC):
AVC = TVC /Q
* Chi phí bình quân (Chi phí trung bình - Average Cost - AC):
Chi phí cố định trung bình AFC
+
Chi phí biến đổi trung bình AVC
Chi phí trung bình AC
* Chi phí biên (Marginal Cost - MC):
? phần thay đổi trong tổng chi phí hay tổng chi phí biến đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng.
MC = TCn - TCn-1 = TVCn - TVCn-1
AFC, AVC, AC, MC
Q
Quan hệ giữa AC và MC:
MC < AC ? AC ?
MC > AC ? AC ?
MC = AC ? ACmin
Quan hệ giữa AVC và MC:
MC < AVC ? AVC ?
MC > AVC ? AVC ?
MC = AVC ? AVCmin
22
34
48
91
109
21,8
30
132
17
22
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
0
30
-
-
-
-
52
38
78
61
79
102
131
196
207
237
255
285
22
30
52
AC
Q
2.3. Chi phí sản xuất trong dài hạn:
2.3.1 Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
? chi phí thấp nhất có thể có tính trên mỗi đơn vị sản phẩm ở các mức sản lượng khác nhau khi doanh nghiệp đủ thời gian và điều kiện thiết lập bất cứ quy mô sản xuất nào.
Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
2.3.2. Chi phí biên dài hạn (LMC):
? phần thay đổi trong tổng chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm được sản xuất trong dài hạn.
LMC < LAC LAC
LMC > LAC LAC LMC = LAC LACmin
Q0
Q0: LACmin = SACmin = LMC = SMC
LAC
LMC
Chương 5:
HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP TRONG CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG
Thị trừơng cạnh tranh hoàn toàn
Thị trường độc quyền hoàn toàn
Thị trường cạnh tranh độc quyền
Thị trường độc quyền nhóm
BỐN DẠNG CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG
SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP?
Độc quyền hòan toàn
Điện, nước
Độc quyền nhóm
Máy bay, sắt thép, dầu thô
Cạnh tranh độc quyền
Dầu gội đầu, xà bông
Cạnh tranh hoàn hảo
Lúa mì, gạo
LỌAI SẢN PHẨM?
Sản phẩm giống hệt
1. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Perfect competition market):
1.1. Đặc điểm của thị trường:
Nhiều người tham gia vào thị trường? thị phần của từng người rất nhỏ ? ngu?i mua và người bán không có khả năng ảnh hưởng đến giá
Việc gia nhập và rút lui khỏi thị trường của DN và cá nhân: dễ dàng
Sản phẩm đồng nhất
Thông tin hoàn hảo.
1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp:
P
P
q
Q
Thị trường
1 doanh nghiệp
* Doanh thu biên (MR- Marginal revenue):
MR = TRn - TRn-1
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn: MR = P
* Tổng doanh thu (Total Revenue):
TR = P x q
* Doanh thu trung bình
(AR- Average Revenue):
(AR) (MR)
1.3. PHÂN TÍCH NGẮN HẠN:
Sản lượng đạt tối đa hoá lợi nhuận:
Lợi nhuận: TPr – Total Profit
TPr = TR - TC
Nguyên tắc để đạt tối đa hoá lợi nhuận:
? sản xuất tại q*: MR = MC = P
* Tối đa hoá lợi nhuận:
q
AR0=
AC0
Tối đa hóa Lợi nhuận? q*: MR = MC = P
2.1.4. Đường cung Doanh nghiệp:
q
(s)
Đường cung của Doanh nghiệp là một phần của đường MC, từ AVCmin trở lên
Hàm cung của Doanh nghiệp: P= MC
Thị trường :
chỉ có một người bán một sản phẩm riêng biệt
và nhiều người mua.
- không có sản phẩm thay thế tốt
Có rào cản lớn trong việc gia nhập ngành
2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN (monopoly):
2.1. Đặc điểm của thị trường độc quyền:
* Nguyên nhân dẫn đến độc quyền:
Hiệu quả kinh tế của quy mô ? ĐQ tự nhiên
Lợi thế về tự nhiên
Độc quyền bằng phát minh sáng chế
Độc quyền sở hữu tài nguyên thiên nhiên
Quy định của chính phủ
2.2.Đặc điểm của DN:
* Doanh thu biên:
P = a1Q + b1
? MR = dTR/dQ
= 2a1Q + b1
* Quan hệ giữa MR và P:
2.3. Phân tích ngắn hạn: :
M?c tiêu: Tối đa hoá lợi nhuận
Nguyên tắc sản xuất:
sản xuất tại Q* : MR = MC
Quy tắc định giá:
M?c tiêu: Tối đa hoá lợi nhuận
(MC)
*Những chiến thuật khác của DN:
+ Tối đa hoá doanh thu:
TRmax? dTR/dq = (MR) = 0
+ Số bán lớn nhất (Qmax) với điều kiện ràng buộc: không bị lỗ :
TR = TC (hay P = AC)
+ Đạt lợi nhuận định mức theo chi phí:
P = (1+ m)AC
* CÁC CHIẾN LƯỢC PHÂN BIỆT GIÁ CỦA DN ĐỘC QUYỀN:
Phân biệt giá cấp 1:?định giá khác nhau cho mỗi khách hàng, bằng giá tối đa mà người TD sẵn lòng trả.
Phân biệt giá cấp 2: ? áp dụng các mức giá khác nhau cho những khối lượng SP khác nhau.
Phân biệt giá cấp 3: ? phân thị trường ra thành những thị trường nhỏ
? TPr max ? MR1 =MR2 =. =MRT (= MC)
Ví dụ về phân biệt giá
Giá vé xem phim, giá vé công viên
Giá vé máy bay
Phiếu giảm giá
Trợ giúp tài chính
Giảm giá khi mua nhiều
3. Thị trường Cạnh tranh độc quyền:Monopolistic competition):
- Nhiều người bán tự do gia nhập và rút lui khỏi ngành
- Thị phần của mỗi DN nhỏ.
SP có sự khác biệt các SP có thể thay thế nhau (nhưng không thay thế hoàn toàn)
* Đường cầu và đường Doanh thu biên của DN
CTHT
* Những chiến lược của DN sử dụng phổ biến trong cạnh tranh:
Quảng cáo
Nổ lực dị biệt hoá sản phẩm
Xúc tiến bán hàng
Dịch vụ hậu mãi
4. Thò tröôøng ñoäc quyeàn nhoùm (thieåu soá ñoäc quyeàn- Oligopoly):
Chỉ có vài DN trong ngành ? ảnh hưởng qua lại giữa các DN rất lớn
Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc không đồng nhất
Khả năng gia nhập ngành: khó khăn, vì:
+ lợi thế kinh tế nhờ quy mô
+ độc quyền bằng phát minh sáng chế
+ uy tín của các DN hiện có
+ rào cản chiến lược
* Hoạt động của DN trong trường hợp có hợp tác:
Hợp tác ngầm: Mô hình lãnh đạo giá:
? DN chiếm ưu thế quyết định giá bán, các DN khác sẽ chấp nhập giá
Hợp tác công khai: ? hình thành Cartel
? An định mức giá và sản lượng cần sản xuất
? chiến tranh về giá cả
? chiến tranh về quảng cáo
* Hoạt động của DN trong trường hợp không hợp tác:
LÝ THUYẾT TRÒ CHƠI
Thế lưỡng nan của người tù:
Nhiều người mua/nhiều người bán
Nhiều người mua/nhiều người bán
Nhiều người mua/một vài người bán
Nhiều người mua/1người bán
Không
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Đồng nhất
Không Đồng nhất
Đồng nhất /Không đồng nhất
Duy nhất
Dễ dàng
Dễ dàng
Khó
Rất khó
Bài tập 1:
Một doanh nghiệp nhỏ bán hàng theo giá thị trường có hàm tổng chi phí trong ngắn hạn
TC = (1/8)q2 + 20q + 800
Xác định sản lượng và lợi nhuận của DN khi giá thị trường là:
P1 = 20
P2 = 40
P3 = 60
Bài 2:
Trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm số cầu giống nhau là:
(d): P = -20q + 164
Mỗi một người bán đều có hàm chi phí giống nhau là: TC = 3q2 + 24q
Xác định đường cầu thị trường D?
Xác định đường cung thị trường.
Xác định giá cả và sản lượng cân bằng của thị trường
Xác định lợi nhuận của mỗi DN đạt được.
QD = -4P + 656 QS = 10P – 240
P = 64, Q= 400 TPr= 133,3
Bài 3:
Giả sử có 1000 DN giống hệt nhau. Mỗi DN có 1 đường chi phí biên tế
MC = q -5
Số cầu thị trường là: Q = 20.000 - 500P
Tìm phương trình đường cung của thị trường
Xác định giá và sản lượng cân bằng
P = 10, Q=15000
Bài 4:
Một DN cạnh tranh hoàn toàn có số liệu về tổng chi phí biến đổi ngắn hạn như sau:
a. Tìm q* biết P = 40
b.Tính lợi nhuận cực đại biết r?ng tại q*, AFC = 5.
c. Xác định ngưỡng cửa sinh lời và ngưỡng cửa đóng cửa của DN.
q= 14, Tpr = 118,
23,67;30,54
Bài 19/237
Giả sử hàm tổng chi phí về sản phẩm X của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là: TC = Q2 + 50Q + 500
a. Xác định hàm chi phí biên
b. Nếu giá thị trường là P = 750, để tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Tính tổng lợi nhuận đạt được?
c. Nếu giá sản phẩm X là P = 450 thì doanh nghiệp sản xuất ở sản lượng nào? Tổng lợi nhuận đạt được?
b. Q=350, TPr = 122000
c. Q=200, TPr = 39500
Bài 20/237
Một DN cạnh tranh hoàn toàn có số liệu tổng chi phí
a. Xác định ngưỡng sinh lời và ngưỡng đóng cửa của DN
b. Nếu giá thị trường P=50 thì doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm và tổng lợi nhuận tối đa đạt được? Doanh nghiệp có tiếp tục đạt được lợi nhuận trong dài hạn? Giải thích
c. nếu P =26 thì doanh nghiệp quyết định sản xuất ở mức sản lượng nào và tổng lợi nhuận đạt được?
a. 28, 22,5 b. q=10, TPr= 191 c. q=8, TPr= -16
Bài 21/237
Một doanh nghiệp họat động trong thị trường CTHT
Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng thứ 10 là 70đ/SP
Xác định ngưỡng sinh lời và ngưỡng đóng cửa của doanh nghiệp
Biết giá sản phẩm trên th
GV: ThS Nguyễn Ngọc Hà Trân
Email: nnhatran@gmail.com
Copy right by: http://VnEcon.com
ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TS Lê Bảo lâm _ TS Nguyễn Như Ý, Kinh tế vi mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005
TS Ng Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Câu hỏi, bài tập, trắc nghiệm Kinh tế vi mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005
Bộ giáo dục và đào tạo, Kinh tế vi mô, Hà Nội, NXB giáo dục, 2004.
Vũ Việt Hằng- Đoàn thị Mỹ Hạnh, Kinh tế vi mô - Tóm tắt và bài tập, NXB Thống kê, TPHCM, 1999.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
5. Nguy?n Thanh Vn, Ơn t?p Kinh t? h?c d?i cuong, DH KHT? nhin, 2005.
6. N. Gregory Mankiw, Nguyn l Kinh t? h?c (T?p I), H N?i, NXB Th?ng k, 2003
7. Kark E Case, Ray C Fair, Principles of Microeconomics, New Jersey, Prentice Hall 2002.
HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra 20%: trắc nghiệm: lý thuyết và bài tập
Kiểm tra 10%: bài tập tại lớp
Kiểm tra cuối kỳ: trắc nghiệm: lý thuyết bài tập
KINH TẾ VI MÔ
Chương 1: NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Chương 2:
CUNG -CẦU – LÝ THUYẾT VỀ GIÁ CẢ
Chương 3:
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Chương 4: LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Chương 5:
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
Chương 6:
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN
Chương 1:
NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Kinh tế học – Kinh tế vi mô – Kinh tế vĩ mô
Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp
Đường giới hạn khả năng sản xuất
Chu chuyển hoạt động kinh tế
I.1. Khái niệm:
1. KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ:
* Kinh tế học ? lựa chọn của cá nhân và xã hội: sử dụng nguồn tài nguyên có giới hạn ? thỏa mãn nhu cầu của con người.
Nhu cầu vô hạn
Khả năng hữu hạn
KINH TẾ HỌC
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
Kinh t? vi mơ (Macroeconomics)
? Bộ phận: hộ gia đình, xí nghiệp, ngành sản xuất, thị trường
? toàn bộ nền kinh tế (tăng trưởng, thất nghiệp, lạm phát, thâm hụt)
1.2. Kinh tế học vi mô – Kinh tế học vĩ mô:
Thị trường SP cá biệt
Thị trường của tổng SP
Giá một SP cụ thể
Chỉ số giá
1.3. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc:
- Kinh tế học thực chứng (positive economics):
? giải thích các hoạt động kinh tế, các hiện tượng kinh tế một cách khách quan, khoa học
- Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics): ? đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc các quan điểm cá nhân về các hoạt động kinh tế.
Ví dụ:
Nhà nước nên quy định mức lương tối thiểu cao hơn để tạo điều kiện cho người lao động cải thiện đời sống
Thuế đánh vào một loại hàng hoá nào đó tăng làm cho cung về hàng hoá đó giảm
Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm
Chính phủ nên giảm chi để cân đối ngân sách hơn là tăng thu
Không nên định mức lương tối thiểu quá cao vì như thế sẽ làm tăng số người thất nghiệp
Lạm phát cao ở mức nào là có thể chấp nhận được?
Thuế xăng dầu tăng sẽ ảnh hưởng đến việc tiêu thụ xăng dầu như thế nào?
Chi tiêu cho quốc phòng nên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong ngân sách?
Giá cả sinh hoạt thời gian gần đây tăng làm cho thu nhập thực tế của dân cư giảm sút
Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám, chữa bệnh cho người già không?
Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế tới mức độ nào?
Bắt đầu đánh thuế thu nhập ở mức thu nhập bao nhiêu là hợp lý.
2. NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN CỦA DN VÀ CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ:
2.1 Các vấn đề kinh tế cơ bản của DN:
Tài nguyên
(Resources)
Hộ gia đình
(Household)
Doanh nghiệp
(Producers)
Sản xuất cái gì? (What)
2. Sản xuất như thế nào? (How)
3. Sản xuất cho ai? (for whom)
2.2. Các mô hình kinh tế:
- Mô hình kinh tế chỉ huy (mệnh lệnh, kế hoạch hoá tập trung: command economies):
? CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch
- Mô hình kinh tế thị trường (laissez-faire economies: the free market):
? giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua hệ thống giá cả
- Mô hình Kinh tế hỗn hợp (mixed economy)
3. ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT (PPF: Prodution Possibility frontier):
PPF ? thể hiện mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất, khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của nền kinh tế một cách có hiệu quả.
.D
.C
A, B: sản xuất hiệu quả
C: sx không hiệu quả
D: không thể đạt được
4. CHU CHUYỂN CỦA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ:
THỊ TRƯỜNG
HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ
HỘ GIA ĐÌNH
THỊ TRƯỜNG
YẾU TỐ SẢN XUẤT
DOANH NGHIỆP
CUNG - CẦU –
LÝ THUYẾT GIÁ CẢ
Chương 2:
Cầu
Cung
Cân bằng cung - cầu trên thị trường:
Sự co giãn của cung - cầu
Sự can thiệp của chính phủ vào giá thị trường
5.1. Giá trần - giá sàn
5.2. Thuế và trợ cấp
1. Cầu (Demand):
1.1. Số lượng cầu (QD: Quantity demanded):
số lượng của một loại hàng hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
1.2. Hàm số cầu:
QD = f ( Giá SP, thu nhập, Sở thích hay thị hiếu, giá mặt hàng có liên quan (giá hàng thay thế và giá hàng bổ sung), giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường)
? QD = f (P)
? QD = a.P + b
(P: giá cả -Price)
-
+
+
+
-
+
+
-
(a<0)
* Đường cầu:
* Biểu cầu:
Khi P? ? QD? và khi P ?? QD ?, các yếu tố khác không đổi
1.3. Quy luật cầu:
Dịch chuyển đường cầu:
Di chuyển dọc theo đường cầu
1.4. Thay đổi của đường cầu:
-sang phải ? giá như cũ, QD ?
- sang trái ? giá như cũ, QD?
Tăng
Giảm
Tăng
Tăng
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
Giảm
Giảm
Tăng
Giảm
2. CUNG (SUPPLY):
2.1. Số lượng cung (QS: Quantity supplied):
? số lượng hàng hoá - dịch vụ mà người sản xuất sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
2.2. Hàm số cung:
= f (Giá SP, giá yếu tố sx, công nghệ, số lượng DN, giá dự kiến trong tương lai, chính sách thuế và những quy định của chính phủ, điều kiện tự nhiên)
QS
+
QS = c.P + d
QS = f (P)
(c>0)
+
-
+/-
+
+
+
+
-
2.3. Quy luật cung:
* Biểu cung:
Khi P ? ? QS ?và khi P ?? QS ? , các yếu tố khác không đổi
* Đường cung:
2.4. Sự thay đổi của đừơng cung:
A
B
Di chuyển dọc theo đường cung
Dịch chuyển đường cung:
(S) trái: P không đổi, QS
(S) phải: P không đổi, QS
Giảm
Tăng
Tăng
Tăng/Giảm
Giảm
Thuận lợi
Tăng
Giảm
Giảm
Tăng
Bất lợi
Giảm/Tăng
Thuận lợi
Bất lợi
3.CÂN BẰNG CUNG - CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG:
3.1. Giá cả và sản lượng cân bằng:
Giảm
Giảm
Tăng
Tăng
Cân bằng
5000
100
100
3.2. Thay đổi giá và slượng cân bằng:
3.2.1. Cung không đổi - Cầu thay đổi:
Cầu tăng ở mọi P
Cầu giảm ở mọi P
Pcb , Qcb
Pcb , Qcb
3.2.2. Cầu không đổi – Cung thay đổi
Cung tăng ở mọi P
Cung giảm ở mọi P
Pcb, Qcb
Pcb, Qcb
3.2.2. Cầu không đổi – Cung thay đổi
Cung tăng ở mọi P
Cung giảm ở mọi P
Pcb, Qcb
Pcb, Qcb
3.2.3. Cung thay đổi - Cầu thay đổi:
Cung tăng - cầu tăng
Cung giảm - cầu giảm
Cung tăng - cầu giảm
Cung giảm - cầu tăng
Bài tập
Cho giá cả, lượng cung và lượng cầu sản phẩm X như sau:
a. thiết lập hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm. Tìm mức giá cả và sản lượng cân bằng
b. Do thu nhập dân cư thay đổi, cầu về hàng hoá X giảm 20% ở mọi mức giá. Giá cả cân bằng và sản lượng cân bằng thị trường là bao nhiêu?
4. SỰ CO GIÃN CUNG CẦU:
4.1. Sự co giãn của cầu:
4.1.1. Sự co giãn của cầu theo giá:
ED =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%
P
Q
ED=-3Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 3%
Tại A:
* Tính theo điểm cầu
* Tính theo đoạn cầu:
Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1.67%
P
Q
Đoạn AB:
ED = ? : cầu co giãn hoàn toàn
ED = 0: cầu hoàn toàn không co giãn
Phân loại:
: ? Cầu co giãn một đơn vị
Q
P
P
Q
(D)
(D)
Cầu hoàn toàn không co giãn
Cầu co giãn hoàn toàn
Q0
* Mối quan hệ giữa Tổng doanh thu và ED:
* Các nhân tố ảnh hư?ng đến ED:
Tính chất của sản phẩm:
+ sản phẩm thiết yếu:
+ sản phẩm cao cấp:
tính thay thế của sản phẩm:
+ có nhiều sản phẩm thay thế tốt:
+ không có nhiều sp thay thế:
* Các nhân tố ảnh hư?ng đến ED(tt):
thời gian:
+ đối với một số hàng lâu bền:
EDngắn hạn >ED dài hạn.
+ đới với mặt hàng khác:
ED ngắn hạn < ED dài hạn.
Q
P
D
Co giãn đơn vị
Co giãn nhiều
Co giãn ít
Số cầu trung bình hằng ngày đối với banh tennis của cửa hàng bạn là:
Q = 150 - 30P
a. Doanh thu và sản lượng bán được hằng ngày là bao nhiêu nếu giá banh là 1,5
b. Nếu bạn muốn bán 20 quả banh/ ngày, bạn định giá nào.
c. Vẽ đồ thị đường cầu.
d. Ở mức giá nào, tổng doanh thu cực đại.
e. Xác định ED tại P = 1,5. Kết luận tính chất co giãn của cầu theo giá.
f. Từ mức giá P = 1,5 để doanh thu tăng lên, bạn muốn tăng hay giảm giá.
4.1.2. Sự co giãn của cầu theo thu nhập:
EI < 0: Hàng cấp thấp
EI >0: hàng thông thường:
+ EI <1: hàng thiết yếu
+ EI > 1: hàng cao cấp
EI =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%
4.1.3. Sự co giãn chéo của cầu:
(Sự co giãn giao đối)
EXY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung
EXY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế
EXY =0:X và Y là 2 mặt hàng không liên quan
EXY =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi giá hàng Y thay đổi 1%
4.2. Sự co giãn của cung:
ES =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%
ES > 1: cung co giãn nhiều
ES < 1: cung co giãn ít
Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị
ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn
ES = ?: cung co giãn hoàn toàn
Phân loại:
Q
P
P
Q
(S)
(S)
Cung hoàn toàn không co giãn
Cung co giãn hoàn toàn
Q0
5.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO GIÁ THỊ TRƯỜNG:
5.1. Giá trần ( giá tối đa - ceiling price) và giá sàn ( giá tối thiểu - floor price)
Giá trần
Thị trường chợ đen (Black market)
Giá sàn (giá tối thiểu)
5.2. Thuế và trợ cấp:
5.2.1. Thuế:
t đ/SP
P = f(Q)
P = f(Q) +t
Câu hỏi:
Ai sẽ là người chịu thuế nhiều hơn? Người sản xuất? hay người tiêu dùng?
Q0
P
Q
P
Q
Người tiêu dùng hay người sản xuất chịu thuế nhiều hơn phụ thuộc vào hệ số co giãn của cung- cầu theo giá
Bài tập:
Cho hàm cung cầu SP X:
QD = 40-P QS = 10 + 2P
Tìm giá và sản lượng cân bằng trên thị trường.
Nếu Chính phủ đánh thuế 3đ/SP thì số lượng và giá cả cân bằng trong trường hợp này là bao nhiêu? Tính khoản thuế mà người tiêu dùng và người sản xuất phải chịu. Tổng số tiền thuế thu được của Chính phủ.
P=10, Q=30 b. P=12, chi 84
5.2.2. Trợ cấp:
s đ/SP
P = f(Q) - s
P = f(Q)
Bài 1:
Hàm số cung, cầu về lúa mì ở Mỹ:
QS = 1800 + 240P QD = 3550 – 266P
Trong đó, cầu nội địa là:
QD1 = 1000 – 46P
Tìm giá và sản lượng cân bằng
Giả sử cầu xuất khẩu về lúa mì giảm đi 40%. Tìm giá và sản lượng cân bằng mới.
Để khắc phục tình trạng trên, chính phủ Mỹ quy định giá lúa mì 3USD/Đv. Muốn thực hiện sự can thiệp giá cả, chính phủ phải làm gì?
P=3,5, Q=2640
P=1,75, Q=2220
P=3, 524, chi 1572
Bài 2:
Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức giá P = 15 và Q = 20. Tại điểm cân bằng này, hệ số co giãn của cầu theo giá và của cung theo giá lần lượt là -1/2 và ½. Giả sử hàm số cung và hàm số cầu là hàm tuyến tính.
Xác định hàm số cung – hàm số cầu thị trường.
Nếu chính phủ đánh thuế làm cung giảm 50% ở mọi mức giá. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
Giả sử chính phủ định giá tối đa P = 15 và đánh thuế như ở câu b. Tình hình thị trường sản phẩm X thay đổi như thế nào?
Bài 3:
Cho hàm cung - cầu của một sản phẩm đều có dạng tuyến tính. Tại điểm cân bằng thị trường, giá cân bằng = 14; sản lượng cân bằng =12; hệ số co giãn của cung - cầu theo giá tại mức giá cân bằng lần lượt là 7/3 và -1.
Xác định hàm số cung -cầu thị trường.
Do chính phủ gỉam thuế cho mặt hàng này nên cung tăng 10% ở mọi mức giá, đồng thời do giá hàng bổ sung cho SP tăng nên cầu lại giảm đi 15%. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
Sau đó, các nhà sản xuất lại đề nghị nhà nước áp dụng giá tối thiểu vì giá bán trên thị trường không đủ bù đắp chi phí sản xuất. Chính phủ quy định mức giá tối thiểu của mặt hàng này là Pmin = 16 và cam kết sẽ mua hết sản phẩm thừa ở mức giá này. Tính số tiền mà chính phủ phải chi ra.
QS = 2P-16
QD = -6/7P+24
Vào năm 2004, hàm số cung - cầu về gạo của VN như sau:
QD = 80 – 10P, QS = 20P -100
a.Tìm giá và sản lượng cân bằng
b. Nếu chính phủ ấn định giá tối đa 5,5, thì lượng thiếu hụt là bao nhiêu?
c. Để giải quyết lượng thiếu hụt, Nhà nước có thể nhập khẩu gạo với giá vốn nhập khẩu được quy đổi là 6,5 thì số tiền ngân sách phải chi bù lỗ là bao nhiêu?
Bài 4
P=6, Q=20
P=5,5, thiếu 15
Bù lỗ 15
2. Đến năm 2005, tình hình sản xuất lúa có nhiều thuận lợi hơn. Hàm cung gạo bây giờ là:
QS1 = 20P - 40
Tính giá và sản lượng cân bằng, hệ số co giãn cung - cầu theo giá tại mức giá cân bằng.
Được biết năm 2005, do trúng mùa nhưng chưa xuất khẩu được gạo nên giá xuống rất thấp. Để hỗ trợ cho nông dân, Nhà nước ấn định giá tối thiểu là P = 5. Nhà nước cần phải chi bao nhiêu để mua hết số lương thực thừa nhằm thực thi mức giá tối thiếu này?
Bài 4 (tt)
P=4, Q=40
Dư 30, chi 150
3. Vào năm 2006, do xuất khẩu được gạo nên cầu về gạo tăng. Hàm cầu gạo bây giờ là: QD1 = 110 – 10P
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
b. Nếu chính phủ tăng thuế là 1đvt trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra thì giá cả và số lượng cân bằng mới là bao nhiêu. Tính phần thuế mà người tiêu dùng và người sản xuất phải chịu. Tính tổng số thuế mà chính phủ thu được trong trường hợp này.
Bài 4 (tt)
P=5, Q=60
P=5,67, Q=53.3
Bài 1/230
Hàm số cung - cầu của sản phẩm X là:
(D): Q = -5P + 70 (S): Q = 10P +10
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Tìm hệ số co giãn của cầu tại mức giá cân bằng. Để tăng doanh thu cần áp dụng chính sách giá nào?
Nếu chính phủ quy định mức giá P=3, điều gì xảy ra trên thị trường.
Nếu chính phủ quy định mức giá P=5 và hứa mua hết phần sản phẩm thừa, thì số tiền chính phủ cần chi là bao nhiêu?
Nếu cung giảm 50% ở mọi mức giá so với trước, thì mức giá cân bằng mới là bao nhiêu?
P=4, Q=50
ED = -0,4
QD = 55, QS = 40
QD = 45; QS = 60, chi 75
QS1 = 5P+5; P=6,5 Q=37,5
Bài 2/230
Hàm số cầu của táo hàng năm có dạng:
QD = 100 – 1/2P.
Mùa thu hoạch táo năm trước là 80 tấn. Năm nay, thời tiết không thuận lợi nên lượng thu hoạch táo năm nay chỉ đạt 70 tấn (táo không thể tồn trữ)
Vẽ đường cầu và đường cung của táo.
Xác định giá táo năm nay trên thị trường.
Tính hệ số co giãn của cầu tại mức giá này. Bạn có nhận xét gì về thu nhập của người trồng táo năm nay so với năm trước.
Nếu chính phủ đánh thuế mỗi kg táo là 5,thì giá cả cân bằng và sản lượng cân bằng thay đổi thế nào? Ai là người chịu thuế? Giải thích
P = 60
ED = -0,43
P=60, ng sx chịu 5
Bài 3/231
Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức P* = 10 và số lượng Q* = 20. Tại điểm cân bằng này, hệ số co giãn của cầu và của cung theo giá lần lượt là ED = -1 và ES =0,5. Cho biết hàm số cung và cầu theo giá là hàm tuyến tính.
Xác định hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm X.
Bây giờ chính phủ đánh thuế vào sản phẩm X, làm cung giảm 20% ở các mức giá. Hãy xác định mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X trong thị trường này.
Nếu chính phủ đánh giá là P=14 và hứa mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính phủ cần phải chi bao nhiêu tiến.
QD = -2P+40 QS = P+10
QS = 0,8P +8 P = 11,42Q=17,2
QD = 12, QS = 19,2, chi 100,8
Bài 4/231
Số cầu trung bình hàng tuần đối với sản phẩm X tại một cửa hàng là: QD = 600 – 0,4P
a. Nếu giá bán P = 1200đ/SP thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?
b. Nếu muốn bán hàng tuần là 400 SP, cần phải ấn định giá bán là bao nhiêu?
c. Ở mức giá nào thì doanh thu cực đại?
d. Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 500đ/SP. Cần đề ra chính sách giá nào để tối đa hoá doanh thu?
e. Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 1200đ/SP. Muốn tăng doanh thu cần áp dụng chính sách giá nào?
Q= 120, TR= 144000
P= 500
P = 750
Ed = -0,5
Ed = -4
Bài 5/231
Hàm cung cầu sản phẩm X:
(D): P = -Q + 120 (S): P = Q+ 40
Biểu diễn hàm số cung - cầu sản phẩm trên đồ thị
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Nếu chính phủ quy định mức giá là 90đ/SP, thì xảy ra hiện tượng gì trên thị trường?
Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm, làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 30 sản phẩm. Hãy tính mức thuế mà chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm. Phần thuế mỗi bên gánh chịu là bao nhiêu?
P = 80, Q= 40
QD = 30, QS = 50, thừa 20, chi 1800
t= 20; 10/10
Bài 6/232
Khi giá mặt hàng Y tăng 20% thì lượng cầu mặt hàng X giảm 15%.
Xác định hệ số co giãn chéo giữa 2 mặt hàng X và Y.
X và Y là 2 mặt hàng thay thế hay bổ sung? Cho ví dụ
EXY= -3/4
bổ sung
Bài 7/232
Hm s? c?u c?a m?t s?n ph?m:
QD = 50.000 - 200P
Trong dĩ hm s? tiu th? trong nu?c
QDD = 30.000 - 150P
Hm s? cung c?a s?n ph?m QS = 5.000+ 100P
a. Xc d?nh gi v s?n lu?ng cn b?ng c?a th? tru?ng v? s?n ph?m ny.
b. N?u c?u xu?t kh?u gi?m 40% thì m?c gi v s?n lu?ng cn b?ng m?i c?a th? tru?ng l bao nhiu?
c. N?u chính ph? dnh thu? l 6dvt/SP thì gi c? v s?n lu?ng cn b?ng l bao nhiu? Ai l ngu?i gnh ch?u kho?n thu? ny?
P= 150, Q=20000
Qxk’= 12000 – 30P QD = 42000-180P P = 132,14, Q= 18214,8
P = 134,29, Q= 17829, sx chịu 3,85, TD 2,15
Bài 9/233
Hàm số cung - cầu của sản phẩm X trên thị trường là:
(D): Q = 40 – 2P (S): P = Q -10
Xác định giá và sản lượng cân bằng
Giả sử chính phủ đánh thuế là 3đvt/SP. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới trên thị trường
Tính hệ số co giãn của cầu theo mức giá tại mức giá cân bằng câu a. và b.
P = 10, Q= =20, ED = -1
P = 11 Q = 18, Ed = -1,2
Bài 10/233
Giả sử trên thị trường có 3 người mua sản phẩm X. số lượng mua của mỗi cá nhân A,B,C tương ứng với các mức giá của X cho ở bảng sau:
a.Xác định đường cầu và hàm số cầu thị trường của sản phẩm X
QD -10P + 140
b. Xác định giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X, biết hàm cung thị trường
P = Q/10 +1
c. Xác định hệ số co giãn của cầu và cung theo giá tại mức giá cân bằng.
d. Giả sử do thu nhập tăng nên tại mức giá những người mua đều muốn mua với số lượng nhiều hơn 50% so với trước. Xác định giá và sản lượng cân bằng mới
P = 7,5 Q= 65
ED = -1,15 ES = 1,15
QD’ = -15P + 210, P = 8,8 Q= 78
Bài 10/233 (tt)
LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Chương 3:
1. LÝ THUYẾT VỀ LỢI ÍCH:
· Giaû thieát:
- Möùc thoaû maõn khi tieâu duøng coù theå ñònh löôïng.
- Caùc saûn phaåm coù theå chia nhoû.
- Ngöôøi tieâu duøng luoân coù löïa choïn hôïp lyù.
1.1. Lợi ích ( Hữu dụng: U- Utility):
? sự thoả mãn mà người TD nhận khi tiêu dùng một loại hàng hoá, DV.
1.2.Tổng lợi ích(Tổng hữu dụng: TU - Total Utility):
? tổng mức thoả mãn mà người TD nhận khi tiêu dùng một lượng sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
1.3. Lợi ích biên (Hữu dụng biên: MU - Marginal Utility):
? sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi người TD sử dụng thêm 1 đơn vị SP trong mỗi đơn vị thời gian.
MUn = TUn - TU n-1
MU = ?TU/?Q
MU = dTU/dQ
-
4
3
2
1
0
-1
-2
MU
TU
- Khi MU > 0? TU ?
- Khi MU < 0 ? TU ?
- Khi MU = 0 ? TUmax
1.4. Tối đa hoá hữu dụng:
1.4.1. Mục đích và giới hạn tiêu dùng:
? Tối đa hoá hữu dụng nhưng phải tính toán vì thu nhập có giới hạn.
1.4.2. Nguyên tắc:
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
12
11
I = 12đ
PX = 1đ
PY = 1đ
Bài tập:thu nhập 15 đ, PX = 2, PY = 1 đ.
1
11,12
7,8
4,5
3
2
9
6
14,15
13
10
X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà người tiêu dùng cần mua
Một người có thu nhập (I: Income), mua các loại hàng hoá X, Y và Z với giá PX, PY và PZ
BT1:
I = 650, PX = 30, PY = 40.
TUX = -1/7X2 + 32X
TUY = -3/2Y2 + 73Y
Tìm phối hợp tiêu dùng để tối đa hoá độ hữu dụng và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
7X, 11Y, TU = 838,5
BT 2
I = 800
Px = 100
PY = 50
5X, 6Y, TU = 226
Bài 13/234
Một người tiêu dùng có mức thu nhập I = 300 để chi mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng PX = 10, PY = 20. Hàm tổng hữu dụng: TU = X(Y-2)
Tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
Nếu thu nhập tăng lên I2=600, giá sản phẩm không đổi, tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
Nếu giá sản phẩm Y tăng lên Py=30, các yếu tố khác không đổi, tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được.
a/(13X,8,5Y) 84,5 b/(28X,16Y) 392 c/(12X,6Y) 48 /(27X,11Y)
Bài 14/235
Một người tiêu dùng với khoản tiền 1.000.000đ dùng để chi tiêu cho việc mua thực phẩm(F) và quần áo(C), thực phẩm giá trung bình là 5.000đ/đv và quần áo là 10.000đ/Đv. Hàm hữu dụng: TU=F(C-2)
a. Xác định phương án tiêu dùng tối ưu của người này.
b. Tại phương án tối ưu này tỷ lệ thay thế biên của thực phẩm cho quần áo (MRSFC) là bao nhiêu?
(98F,51C)
Bài 11/234
Một người tiêu thụ có thu nhập I=1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y, với PX= 100đ/SP, Py = 300đ/SP. Mức thoả mãn tiêu dùng được biểu hiện qua hàm số:
TUX = -1/3 X2 + 10X
TUY = -1/2Y2 + 20Y
Tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng đạt được.
(6X,2Y)
Một người có mức thu nhập I = 36000đ chi tiêu cho 3 loại sản phẩm X,Y,Z, PX= PY= PZ = 3000đ/SP.
Tìm phối hợp tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được
a. (5X,3Y,4Z) TU=647
b. (5X,1Y,5Z) TU =596
1.5. Hình thành đường cầu:
1.5.1 Hình thành đường cầu cá nhân
1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:
P
P
P
QD = qA + qB
Q
qB
qA
Đường cầu thị trường bằng tổng đường cầu cá nhân có trong thị trường, cộng theo hoành độ
1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:
2. PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC:
Giaû thieát:
- Sôû thích coù tính hoaøn chænh.
- Ngöôøi tieâu duøng thích nhieàu hôn ít.
- Sôû thích coù tính baéc caàu.
2.1. Đường cong bàng quan (đường đẳng ích, đường đẳng dụng, đường đồng mức thoả mãn - Indifferent curve):
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 hay nhiều loại SP cùng mang lại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng.
Đặc điểm:
dốc xuống về phía bên phải.
Các đường bàng quan không cắt nhau
lồi về phía gốc toạ độ.
Tỷ lệ thay thế biên tế: (Tỉ suất thay thế cận biên)
MRSXY = ?Y/?X = -MUX / MUY
? đại lượng đặc trưng của độ dốc của đường bàng quan
MRSXY Marginal Rate of Substitute of X for Y: Tỉ lệ thay thế bieân cuûa haøng X cho haøng Y: soá löôïng haøng Y maø ngöôøi tieâu duøng coù theå giaûm bôùt khi tieâu duøng taêng theâm 1 ñvò X maø toång lôïi ích vaãn khoâng ñoåi
· Caùc daïng ñaëc bieät cuûa ñöôøng baøng quan:
Y
X và Y là 2 hàng hoá thay thế hoàn toàn
X và Y là 2 hàng hoá bổ sung hoàn toàn
X
hàng hoá X hoàn toàn không có giá trị
hàng hoá Y hoàn toàn không có giá trị
2.2. Đường ngân sách (Budget line):
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua được ứng với một mức thu nhập và giá cả hàng hoá cho trước.
? XPX + YPY = I (Phương trình đường ngân sách)
* Đặc điểm:
- dốc xuống về phía phải.
- tỷ giá của 2 loại hàng hoá(PX/PY) quyết định độ dốc của đường ngân sách
Thay đổi đường ngân sách:
Thu nhập thay đổi
Giá X thay đổi
Giá Y thay đổi
Thay đổi đường ngân sách:
- Thu nhập thay đổi
Y
I/PX X
I/PY
Thay đổi đường ngân sách:
- Giá X thay đổi
Y
I/PX
I/PY
X
Thay đổi đường ngân sách:
- Giá Y thay đổi
Y
I/PX
I/PY
X
2.3. Cân bằng tiêu dùng:
Phối hợp tối ưu:
+ Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan
+ Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường bàng quan
+ MRSXY = -PX/PY
Nguyên tắc:
X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà người tiêu dùng cần mua
2.4. Hình thành đường cầu:
2.4.1. Hình thành đường cầu cá nhân
Đường tiêu dùng theo giá cả
→ tập hợp các phối hợp tiêu dùng tối ưu khi giá cả 1 SP thay đổi, các yếu tố khác không đổi
2.5. Đường Engel
Đường tiêu dùng theo thu nhập
Đường Engel
→ tập hợp các phối hợp tiêu dùng tối ưu khi thu nhập, các yếu tố khác không đổi
2.5. Đường Engel(tt):
X
I
X
I
X
I
Hàng cao cấp
Hàng thiết yếu
Hàng cấp thấp
2.6. Thặng dư tiêu dùng:
→chênh lệch giữa mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế họ phải trả.
4
3
2
1
0
-1
-2
4
3
2
1
0
-1
-2
Chương 4:
LÝ THUYẾT
SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
1. LÝ THUYẾT SẢN XUẤT:
1. 1. Hàm sản xuất:
Dạng tổng quát:
Q = f (X1, X2, X3, .., Xn)
Q: số lượng sản phẩm đầu ra
Xi: số lượng yếu tố sản xuất i
Dạng đơn giản:
Q = f (K, L)
K: v?n
L: Lao d?ng
? Hàm sản xuất Cobb - Doughlass:
? + ? > 1: năng suất tăng dần theo quy mô
? + ? = 1:
? + ? < 1:
năng suất không đổi theo quy mô
năng suất giảm dần theo quy mô
Q = A.K?.L?
* Hàm sản xuất ngắn hạn và dài hạn:
? Q = f (L)
Dài hạn:
? Q = f(K, L)
1. 2. Quy luật năng suất biên giảm dần:
* Năng suất biên (MP - Marginal Product ):
* Năng suất trung bình (AP - Average Product):
Ví dụ:
-
3
4
5
4
3
2
1
0
-1
-6
-
3,00
3,50
4,00
4,00
3,80
3,50
3,14
2,75
2,33
1,50
Quan hệ giữa APL và MPL:
MPL > APL ?APL ?
MPL < APL ? APL ?
MPL = APL ?APL max
Quan hệ giữa MP và Q:
MP > 0? Q ?
MP < 0? Q ?
MP = 0? Q max
* Đường đẳng phí (đường đồng phí - Isocosts):
? tập hợp các các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất mà DN có khả năng thực hiện với cùng một mức chi phí và giá các yếu tố sản xuất cho trước.
? K.PK + L.PL = TC (Phương trình đường đẳng phí)
? Độ dốc = -PL/PK
1.3. Phối hợp sản xuất tối ưu:
K
TC/PK
TC/PL L
K =TC/PK – PL/PK.L
Đường đẳng phí
? tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các y?u t? s?n xu?t cùng tạo ra một mức sản lượng.
Đường đẳng lượng (Đường đồng lượng - đường đồng mức sản xuất - Isoquants):
Đặc điểm đường đẳng lượng:
Dốc về phía bên phải
Các đường đẳng lượng không cắt nhau
Lồi về phía gốc to? đ?
?Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (t? su?t thay th? k? thu?t c?n bin:
MRTSLK = ?K/?L = -MPL /MPK
? độ dốc của đường đẳng lượng.
(MRTSLK : Marginal rate of Technical Substitution of L for K - Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K):? phần vốn DN có thể giảm bớt khi sử dụng tăng thêm 1 đơn vị lao động mà sản lượng sản xuất vẫn không đổi
· Caùc daïng ñaëc bieät cuûa ñöôøng đẳng lượng
K
K và L thay thế hoàn toàn
K và L bổ sung hoàn toàn
* Phối hợp các yếu tố sản xuất tối ưu:
Q xác định ? TCmin
TC xác định ? Qmax
Phối hợp sản xuất tối ưu :
Đường đẳng phí tiếp xúc với đường đẳng lượng
Độ dốc của đường đẳng phí bằng độ dốc của đường đẳng lượng
MRTSLK = -PL/PK
Gọi K, L : số lượng K và L cần đầu tư
PK : giá vốn và PL : lao động
TC: T?ng chi phí (Total Costs)
Nguyên tắc:
Ví dụ: TC = 20đvt, PK = 2 đvt, PL = 1đvt. Tìm phối hợp sản xuất tối ưu
Bài tập:
TC = 15.000đ, PK = 600, PL = 300.
Hàm sản xuất Q = 2K(L-2)
a. Tìm phương án sản xuất tối ưu và sản lượng tối đa đạt được.
b. Nếu xí nghiệp muốn sản xuất 900 đơn vị sản phẩm, tìm phương án sản xuất tối ưu với chi phí sản xuất tối thiểu.
Bài 15/235
Một doanh nghiệp cần 2 yếu tố sản xuất K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết doanh nghiệp này chi ra khoản tiền là 400 để mua 2 yếu tố với giá Pk = 10, PL = 20.
Hàm sản xuất được cho: Q = K(L-2)
a. Xác định hàm năng suất biên của các yếu tố K và L.
b. Tìm phương án sản xuất tối ưu và sản lượng tối đa đạt được. Tính chi phí trung bình thấp nhất có thể có cho mỗi sản phẩm.
c. Nếu muốn sản xuất 120 sản phẩm X, thì phương án sản xuất tối ưu với chi phí tối thiểu là bao nhiêu?
Bài 16/235
Hàm sản xuất của một xí nghiệp đối với sản phẩm X như sau: Q = (K-2)L
Tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp là 500 đ; giá của yếu tố vốn 10đ/đv; giá của lao động 20đ/đv.
Tính chi phí trung bình thấp nhất cho mỗi sản phẩm.
Giả sử sản lượng của xí nghiệp là 392 sản phẩm, giá của các yếu tố sản xuất không đổi. Vậy chi phí sản xuất của xí nghiệp là bao nhiêu để tối ưu? Chi phí trung bình tương ứng.
2. LYÙ THUYEÁT CHI PHÍ:
2. 1.Chi phí kinh tế - chi phí kế toán - chi phí cơ hội:
CP cơ hội: -Laø khoûan maát maùt do khoâng söû duïng nguoàn löïc theo caùch thay theá toát nhaát coù theå.
- Laø chi phí cho taøi nguyeân töï sôû höõu, töï söû duïng maø thoâng thöôøng bò boû qua khoâng ñöôïc ghi vaøo trong soå saùch keá toaùn.
CP cơ hội của 1 dự án: là khoản thu nhập bị mất đi do không đầu tư vào phương án tốt nhất trong số các phương án bị bỏ qua.
Bài 17/236
Ông A đang làm việc cho một công ty với mức lương hàng tháng là 5 triệu đồng, có nhà đang cho thuê 10 trđ/tháng. Ông có ý định nghỉ việc, lấy lại nhà để mở cửa hàng sách. Dự tính sẽ thuê 4 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi người là 1,5trđ/tháng. Tiền điện, nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 400 trđ, tiền mua sách chiếm khoảng 90% doanh thu, tiền trả lãi vay hàng tháng chiếm 1% doanh thu.
Tính chi phí kế toán, chi phí cơ hội và chi phí kinh tế hàng tháng.
Tính lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế hàng tháng.
Theo bạn, ông A có nên nghỉ việc để mở cửa hàng?
Nếu lãi suất dự kiến là 1,5%/tháng, tiền thuế dự kiến là 6 tr; bạn hãy cho ông ta một lời khuyên.
2.2. Các chỉ tiêu chi phí ngắn hạn :
2.2.1. Các chỉ tiêu tổng phí:
? những loại chi phí không phụ thuộc vào sản lượng.
* Tổng chi phí biến đổi (Biến phí - Total Variable Cost - TVC):
* Tổng chi phí (Total Cost -TC):
? những loại chi phí phụ thuộc vào sản lượng.
* Tổng chi phí cố định (Định phí - Total Fixed Cost - TFC):
TC = TFC + TVC
2.2.2. Các chỉ tiêu chi phí bình quân:
* Chi phí cố định bình quân ( Chi phí cố định trung bình - Average Fixed Cost - AFC):
AFC = TFC/Q
* Chi phí biến đổi bình quân (Chi phí biến đổi trung bình - Average Variable Cost - AVC):
AVC = TVC /Q
* Chi phí bình quân (Chi phí trung bình - Average Cost - AC):
Chi phí cố định trung bình AFC
+
Chi phí biến đổi trung bình AVC
Chi phí trung bình AC
* Chi phí biên (Marginal Cost - MC):
? phần thay đổi trong tổng chi phí hay tổng chi phí biến đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng.
MC = TCn - TCn-1 = TVCn - TVCn-1
AFC, AVC, AC, MC
Q
Quan hệ giữa AC và MC:
MC < AC ? AC ?
MC > AC ? AC ?
MC = AC ? ACmin
Quan hệ giữa AVC và MC:
MC < AVC ? AVC ?
MC > AVC ? AVC ?
MC = AVC ? AVCmin
22
34
48
91
109
21,8
30
132
17
22
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
0
30
-
-
-
-
52
38
78
61
79
102
131
196
207
237
255
285
22
30
52
AC
Q
2.3. Chi phí sản xuất trong dài hạn:
2.3.1 Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
? chi phí thấp nhất có thể có tính trên mỗi đơn vị sản phẩm ở các mức sản lượng khác nhau khi doanh nghiệp đủ thời gian và điều kiện thiết lập bất cứ quy mô sản xuất nào.
Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
2.3.2. Chi phí biên dài hạn (LMC):
? phần thay đổi trong tổng chi phí dài hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm được sản xuất trong dài hạn.
LMC < LAC LAC
LMC > LAC LAC LMC = LAC LACmin
Q0
Q0: LACmin = SACmin = LMC = SMC
LAC
LMC
Chương 5:
HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP TRONG CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG
Thị trừơng cạnh tranh hoàn toàn
Thị trường độc quyền hoàn toàn
Thị trường cạnh tranh độc quyền
Thị trường độc quyền nhóm
BỐN DẠNG CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG
SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP?
Độc quyền hòan toàn
Điện, nước
Độc quyền nhóm
Máy bay, sắt thép, dầu thô
Cạnh tranh độc quyền
Dầu gội đầu, xà bông
Cạnh tranh hoàn hảo
Lúa mì, gạo
LỌAI SẢN PHẨM?
Sản phẩm giống hệt
1. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Perfect competition market):
1.1. Đặc điểm của thị trường:
Nhiều người tham gia vào thị trường? thị phần của từng người rất nhỏ ? ngu?i mua và người bán không có khả năng ảnh hưởng đến giá
Việc gia nhập và rút lui khỏi thị trường của DN và cá nhân: dễ dàng
Sản phẩm đồng nhất
Thông tin hoàn hảo.
1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp:
P
P
q
Q
Thị trường
1 doanh nghiệp
* Doanh thu biên (MR- Marginal revenue):
MR = TRn - TRn-1
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn: MR = P
* Tổng doanh thu (Total Revenue):
TR = P x q
* Doanh thu trung bình
(AR- Average Revenue):
(AR) (MR)
1.3. PHÂN TÍCH NGẮN HẠN:
Sản lượng đạt tối đa hoá lợi nhuận:
Lợi nhuận: TPr – Total Profit
TPr = TR - TC
Nguyên tắc để đạt tối đa hoá lợi nhuận:
? sản xuất tại q*: MR = MC = P
* Tối đa hoá lợi nhuận:
q
AR0=
AC0
Tối đa hóa Lợi nhuận? q*: MR = MC = P
2.1.4. Đường cung Doanh nghiệp:
q
(s)
Đường cung của Doanh nghiệp là một phần của đường MC, từ AVCmin trở lên
Hàm cung của Doanh nghiệp: P= MC
Thị trường :
chỉ có một người bán một sản phẩm riêng biệt
và nhiều người mua.
- không có sản phẩm thay thế tốt
Có rào cản lớn trong việc gia nhập ngành
2. THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN (monopoly):
2.1. Đặc điểm của thị trường độc quyền:
* Nguyên nhân dẫn đến độc quyền:
Hiệu quả kinh tế của quy mô ? ĐQ tự nhiên
Lợi thế về tự nhiên
Độc quyền bằng phát minh sáng chế
Độc quyền sở hữu tài nguyên thiên nhiên
Quy định của chính phủ
2.2.Đặc điểm của DN:
* Doanh thu biên:
P = a1Q + b1
? MR = dTR/dQ
= 2a1Q + b1
* Quan hệ giữa MR và P:
2.3. Phân tích ngắn hạn: :
M?c tiêu: Tối đa hoá lợi nhuận
Nguyên tắc sản xuất:
sản xuất tại Q* : MR = MC
Quy tắc định giá:
M?c tiêu: Tối đa hoá lợi nhuận
(MC)
*Những chiến thuật khác của DN:
+ Tối đa hoá doanh thu:
TRmax? dTR/dq = (MR) = 0
+ Số bán lớn nhất (Qmax) với điều kiện ràng buộc: không bị lỗ :
TR = TC (hay P = AC)
+ Đạt lợi nhuận định mức theo chi phí:
P = (1+ m)AC
* CÁC CHIẾN LƯỢC PHÂN BIỆT GIÁ CỦA DN ĐỘC QUYỀN:
Phân biệt giá cấp 1:?định giá khác nhau cho mỗi khách hàng, bằng giá tối đa mà người TD sẵn lòng trả.
Phân biệt giá cấp 2: ? áp dụng các mức giá khác nhau cho những khối lượng SP khác nhau.
Phân biệt giá cấp 3: ? phân thị trường ra thành những thị trường nhỏ
? TPr max ? MR1 =MR2 =. =MRT (= MC)
Ví dụ về phân biệt giá
Giá vé xem phim, giá vé công viên
Giá vé máy bay
Phiếu giảm giá
Trợ giúp tài chính
Giảm giá khi mua nhiều
3. Thị trường Cạnh tranh độc quyền:Monopolistic competition):
- Nhiều người bán tự do gia nhập và rút lui khỏi ngành
- Thị phần của mỗi DN nhỏ.
SP có sự khác biệt các SP có thể thay thế nhau (nhưng không thay thế hoàn toàn)
* Đường cầu và đường Doanh thu biên của DN
CTHT
* Những chiến lược của DN sử dụng phổ biến trong cạnh tranh:
Quảng cáo
Nổ lực dị biệt hoá sản phẩm
Xúc tiến bán hàng
Dịch vụ hậu mãi
4. Thò tröôøng ñoäc quyeàn nhoùm (thieåu soá ñoäc quyeàn- Oligopoly):
Chỉ có vài DN trong ngành ? ảnh hưởng qua lại giữa các DN rất lớn
Hàng hóa có thể đồng nhất hoặc không đồng nhất
Khả năng gia nhập ngành: khó khăn, vì:
+ lợi thế kinh tế nhờ quy mô
+ độc quyền bằng phát minh sáng chế
+ uy tín của các DN hiện có
+ rào cản chiến lược
* Hoạt động của DN trong trường hợp có hợp tác:
Hợp tác ngầm: Mô hình lãnh đạo giá:
? DN chiếm ưu thế quyết định giá bán, các DN khác sẽ chấp nhập giá
Hợp tác công khai: ? hình thành Cartel
? An định mức giá và sản lượng cần sản xuất
? chiến tranh về giá cả
? chiến tranh về quảng cáo
* Hoạt động của DN trong trường hợp không hợp tác:
LÝ THUYẾT TRÒ CHƠI
Thế lưỡng nan của người tù:
Nhiều người mua/nhiều người bán
Nhiều người mua/nhiều người bán
Nhiều người mua/một vài người bán
Nhiều người mua/1người bán
Không
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Đồng nhất
Không Đồng nhất
Đồng nhất /Không đồng nhất
Duy nhất
Dễ dàng
Dễ dàng
Khó
Rất khó
Bài tập 1:
Một doanh nghiệp nhỏ bán hàng theo giá thị trường có hàm tổng chi phí trong ngắn hạn
TC = (1/8)q2 + 20q + 800
Xác định sản lượng và lợi nhuận của DN khi giá thị trường là:
P1 = 20
P2 = 40
P3 = 60
Bài 2:
Trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm số cầu giống nhau là:
(d): P = -20q + 164
Mỗi một người bán đều có hàm chi phí giống nhau là: TC = 3q2 + 24q
Xác định đường cầu thị trường D?
Xác định đường cung thị trường.
Xác định giá cả và sản lượng cân bằng của thị trường
Xác định lợi nhuận của mỗi DN đạt được.
QD = -4P + 656 QS = 10P – 240
P = 64, Q= 400 TPr= 133,3
Bài 3:
Giả sử có 1000 DN giống hệt nhau. Mỗi DN có 1 đường chi phí biên tế
MC = q -5
Số cầu thị trường là: Q = 20.000 - 500P
Tìm phương trình đường cung của thị trường
Xác định giá và sản lượng cân bằng
P = 10, Q=15000
Bài 4:
Một DN cạnh tranh hoàn toàn có số liệu về tổng chi phí biến đổi ngắn hạn như sau:
a. Tìm q* biết P = 40
b.Tính lợi nhuận cực đại biết r?ng tại q*, AFC = 5.
c. Xác định ngưỡng cửa sinh lời và ngưỡng cửa đóng cửa của DN.
q= 14, Tpr = 118,
23,67;30,54
Bài 19/237
Giả sử hàm tổng chi phí về sản phẩm X của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là: TC = Q2 + 50Q + 500
a. Xác định hàm chi phí biên
b. Nếu giá thị trường là P = 750, để tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Tính tổng lợi nhuận đạt được?
c. Nếu giá sản phẩm X là P = 450 thì doanh nghiệp sản xuất ở sản lượng nào? Tổng lợi nhuận đạt được?
b. Q=350, TPr = 122000
c. Q=200, TPr = 39500
Bài 20/237
Một DN cạnh tranh hoàn toàn có số liệu tổng chi phí
a. Xác định ngưỡng sinh lời và ngưỡng đóng cửa của DN
b. Nếu giá thị trường P=50 thì doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm và tổng lợi nhuận tối đa đạt được? Doanh nghiệp có tiếp tục đạt được lợi nhuận trong dài hạn? Giải thích
c. nếu P =26 thì doanh nghiệp quyết định sản xuất ở mức sản lượng nào và tổng lợi nhuận đạt được?
a. 28, 22,5 b. q=10, TPr= 191 c. q=8, TPr= -16
Bài 21/237
Một doanh nghiệp họat động trong thị trường CTHT
Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng thứ 10 là 70đ/SP
Xác định ngưỡng sinh lời và ngưỡng đóng cửa của doanh nghiệp
Biết giá sản phẩm trên th
 








Các ý kiến mới nhất