KNTT - Bài 1. Dân tộc và dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 22h:11' 07-09-2025
Dung lượng: 82.5 MB
Số lượt tải: 477
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 22h:11' 07-09-2025
Dung lượng: 82.5 MB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích:
0 người
MỞ
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 2 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Trang phục truyền thống
của người Gia Rai
Áo dài của người Tày
Trang phục truyền thống
của người Chu Ru
Trang phục truyền thống
của người Ê Đê
Trang phục truyền thống
dân tộc H'Mông
WELCOM
GEOGRAPHY
Các
em đếnE
với môn học
ĐỊA LÍ LỚP 9
9
6-8 nhóm chơi
CHƯƠNG TRÌNH
Gồm 3 chương - 24
bài
Chương 1
What
We Know
Chương
2
Chương 3
Địa lí dân cư
Việt Nam
Địa lí các
ngành kinh tế
Sự phân hóa
lãnh thổ
Chương 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN TỘC và DÂN
SỐ
GV: CAO THỊ NGỌC
MỤC TIÊU
- Khai thác Internet phục
vụ môn học: lấy thông tin
về văn hóa các dân tộc
trên các web
Tôn trọng sự đa dạng, có
ý thức bảo vệ các di sản
văn hóa, của các dân
tộc.
- Trình bày được ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC.
- Phân tích được sự thay
đổi cơ cấu tuổi và giới tính
của dân cư.
Vẽ và nhận xét dược biểu
đồ về gia tăng dân số.
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Đọc sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
Giơ tay phát biểu
lấy sticker điểm
thưởng
TÌM
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
5,3
6-8 nhóm chơi
85
người Việt Nam
đang sinh sống ở
nước ngoài
tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
số dân tộc
tỉ trọng các dân tộc
thiểu số
54
1
5
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
Thời gian
2 phút
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
TÌM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc ở
Phân bố dân
Người Việt
Việt Nam sinh
tộc ở Việt Nam
Nam ở nước
sống rộng
có sự thay đổi
ngoài là một
6-8 nhóm chơi
khắp trên toàn
bộ phận của
lãnh thổ
dân tộc VN
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp
trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả
nước, tập trung chủ yếu ở
đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân
bố rải rác, tập trung đông
hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm,
Hoa sinh sống chủ yếu ở các
đồng bằng
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Kể tên các dân tộc cùng chung sống ở
phía Bắc
TP Đà Nẵng
hiện là TP có nhiều
dân tộc sinh sống:
Cơ Tu, Tày, Thái, Mường,
Hoa, Khmer, Thổ,
Mường, Vân Kiều
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỦA NHÀ
NƯỚC ĐỐI VỚI DÂN TỘC THIỂU SỐ
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
Dân tộc thiểu số chiếm
khoảng 15% số dân
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả nước, chủ yếu ở đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân bố rải rác, tập trung đông hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở các đồng bằng
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂU
DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Bảng 1.3
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ
NHÓM 1
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2019
2021
Quy mô dân số
(triệu người)
64,4
76,5
86,0
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh (tăng 1,53 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 2,23 lần
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới là
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM
ƯỚC TÍNH NĂM 2023 ĐẠT 100,3 TRIỆU NGƯỜI
Cập nhật dân số Việt Nam ở thời
điểm hiện tại
https://danso.org/viet-nam/
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA
VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%; chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%; chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và đang có xu hướng già hóa với
tốc độ nhanh ảnh hưởng tới nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
%
TỈ TRỌNG DÂN SỐ NAM TRONG TỔNG DÂN SỐ
CỦA
VIỆT NAM
Nguồn số liệu theo Niên giám
thống kê https://www.gso.gov.vn
50
49.8
49.6
49.4
49.2
49
48.8
48.6
48.4
48.2
Sự chênh lệch giới tính khi sinh ngày càng gay gắt, tác động đến cơ cấu dân số
của Việt Nam >>> ảnh hưởng lớn đến xã hội
Năm
NHẬN XÉT HÌNH 1
Báo cáo
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA VIỆT NAM
NHÓM 3
GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
- Trong giai đoạn 19892021:
+
Tỷ số giới tính
nam/100 nữ tăng lên 5,2
nam
+
Nữ nhiều hơn nam
Sự chênh lệch giới tính khi sinh
ngày càng gay gắt, ảnh hưởng lớn
đến xã hội.
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
Nêu suy nghĩ
của em về
nội dung bức
tranh bên
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
DÂN SỐ
a. Quy mô, gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
DÂN SỐ
b. Cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi và giới tính
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
- Giảm tỷ trọng dân số từ 0 — 14 tuổi, tăng nhóm 15 - 64 tuổi và từ 65 tuổi trở lên.
- Đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già hoá dân số.
Nguyên nhân: tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng trong những
thập kỉ qua.
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
-
Tỉ số giới tính ở nước ta khá cân bằng.
-
Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
-
Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
LUYỆN
TẬP
1
CHƠI
LUẬT
SLOGAN
Lớp chia thành các
nhóm
6-8 nhóm chơi
Đặt slogan
Thời gian
2 phút
Tuyên
truyền về
vấn đề:
Không lựa
chọn giới
tính khi
sinh
LUẬT
LUYỆN
TẬP
2
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Ghép thẻ ở cột
A với cột B cho
phù hợp
Thời gian
2 phút
G A M E
Ghép - Nối
THẺ A
THẺ B
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Trung du,
miền núi
Dân số nam
Giảm
Già hóa
Cơ cấu dân số
Số lượng dân
tộc
6-8 nhóm chơi
ĐÁP ÁN
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Giảm
Tỷ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
Cơ cấu dân số
Trẻ
54
Số lượng dân tộc
Tăng
Dân số nam
Xu hướng biến động
của cơ cấu dân số
Già hóa
Khơ-me, Chăm
và Hoa
85%
Cơ cấu số lượng
dân tộc Kinh
Trung du,
miền núi
Phân bố thưa thớt, đa
số dân tộc ít người
Những dân tộc thiểu
số sống ở đồng bằng
Đồng bằng
Mật độ cao
Ghép - Nối
LUẬT
VẬN
DỤNG
1
CHƠI
Cá nhân
VẼ BIỂU ĐỒ
%
Triệu người
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Năm
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1989 —
2021
NGHIÊN CỨU
LUẬT
VẬN
DỤNG
2
CHƠI
Tìm hiểu và trình bày về đặc điểm phân bố của một
Cá nhân
dân tộc ở nước ta.
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Thank
You
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 2 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Trang phục truyền thống
của người Gia Rai
Áo dài của người Tày
Trang phục truyền thống
của người Chu Ru
Trang phục truyền thống
của người Ê Đê
Trang phục truyền thống
dân tộc H'Mông
WELCOM
GEOGRAPHY
Các
em đếnE
với môn học
ĐỊA LÍ LỚP 9
9
6-8 nhóm chơi
CHƯƠNG TRÌNH
Gồm 3 chương - 24
bài
Chương 1
What
We Know
Chương
2
Chương 3
Địa lí dân cư
Việt Nam
Địa lí các
ngành kinh tế
Sự phân hóa
lãnh thổ
Chương 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN TỘC và DÂN
SỐ
GV: CAO THỊ NGỌC
MỤC TIÊU
- Khai thác Internet phục
vụ môn học: lấy thông tin
về văn hóa các dân tộc
trên các web
Tôn trọng sự đa dạng, có
ý thức bảo vệ các di sản
văn hóa, của các dân
tộc.
- Trình bày được ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC.
- Phân tích được sự thay
đổi cơ cấu tuổi và giới tính
của dân cư.
Vẽ và nhận xét dược biểu
đồ về gia tăng dân số.
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Đọc sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
Giơ tay phát biểu
lấy sticker điểm
thưởng
TÌM
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
5,3
6-8 nhóm chơi
85
người Việt Nam
đang sinh sống ở
nước ngoài
tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
số dân tộc
tỉ trọng các dân tộc
thiểu số
54
1
5
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
Thời gian
2 phút
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
TÌM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc ở
Phân bố dân
Người Việt
Việt Nam sinh
tộc ở Việt Nam
Nam ở nước
sống rộng
có sự thay đổi
ngoài là một
6-8 nhóm chơi
khắp trên toàn
bộ phận của
lãnh thổ
dân tộc VN
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp
trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả
nước, tập trung chủ yếu ở
đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân
bố rải rác, tập trung đông
hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm,
Hoa sinh sống chủ yếu ở các
đồng bằng
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Kể tên các dân tộc cùng chung sống ở
phía Bắc
TP Đà Nẵng
hiện là TP có nhiều
dân tộc sinh sống:
Cơ Tu, Tày, Thái, Mường,
Hoa, Khmer, Thổ,
Mường, Vân Kiều
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỦA NHÀ
NƯỚC ĐỐI VỚI DÂN TỘC THIỂU SỐ
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
Dân tộc thiểu số chiếm
khoảng 15% số dân
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả nước, chủ yếu ở đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân bố rải rác, tập trung đông hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở các đồng bằng
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂU
DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Bảng 1.3
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ
NHÓM 1
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2019
2021
Quy mô dân số
(triệu người)
64,4
76,5
86,0
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh (tăng 1,53 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 2,23 lần
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới là
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM
ƯỚC TÍNH NĂM 2023 ĐẠT 100,3 TRIỆU NGƯỜI
Cập nhật dân số Việt Nam ở thời
điểm hiện tại
https://danso.org/viet-nam/
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA
VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%; chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%; chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và đang có xu hướng già hóa với
tốc độ nhanh ảnh hưởng tới nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
%
TỈ TRỌNG DÂN SỐ NAM TRONG TỔNG DÂN SỐ
CỦA
VIỆT NAM
Nguồn số liệu theo Niên giám
thống kê https://www.gso.gov.vn
50
49.8
49.6
49.4
49.2
49
48.8
48.6
48.4
48.2
Sự chênh lệch giới tính khi sinh ngày càng gay gắt, tác động đến cơ cấu dân số
của Việt Nam >>> ảnh hưởng lớn đến xã hội
Năm
NHẬN XÉT HÌNH 1
Báo cáo
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA VIỆT NAM
NHÓM 3
GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
- Trong giai đoạn 19892021:
+
Tỷ số giới tính
nam/100 nữ tăng lên 5,2
nam
+
Nữ nhiều hơn nam
Sự chênh lệch giới tính khi sinh
ngày càng gay gắt, ảnh hưởng lớn
đến xã hội.
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
Nêu suy nghĩ
của em về
nội dung bức
tranh bên
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
DÂN SỐ
a. Quy mô, gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
DÂN SỐ
b. Cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi và giới tính
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
- Giảm tỷ trọng dân số từ 0 — 14 tuổi, tăng nhóm 15 - 64 tuổi và từ 65 tuổi trở lên.
- Đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già hoá dân số.
Nguyên nhân: tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng trong những
thập kỉ qua.
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
-
Tỉ số giới tính ở nước ta khá cân bằng.
-
Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
-
Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
LUYỆN
TẬP
1
CHƠI
LUẬT
SLOGAN
Lớp chia thành các
nhóm
6-8 nhóm chơi
Đặt slogan
Thời gian
2 phút
Tuyên
truyền về
vấn đề:
Không lựa
chọn giới
tính khi
sinh
LUẬT
LUYỆN
TẬP
2
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Ghép thẻ ở cột
A với cột B cho
phù hợp
Thời gian
2 phút
G A M E
Ghép - Nối
THẺ A
THẺ B
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Trung du,
miền núi
Dân số nam
Giảm
Già hóa
Cơ cấu dân số
Số lượng dân
tộc
6-8 nhóm chơi
ĐÁP ÁN
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Giảm
Tỷ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
Cơ cấu dân số
Trẻ
54
Số lượng dân tộc
Tăng
Dân số nam
Xu hướng biến động
của cơ cấu dân số
Già hóa
Khơ-me, Chăm
và Hoa
85%
Cơ cấu số lượng
dân tộc Kinh
Trung du,
miền núi
Phân bố thưa thớt, đa
số dân tộc ít người
Những dân tộc thiểu
số sống ở đồng bằng
Đồng bằng
Mật độ cao
Ghép - Nối
LUẬT
VẬN
DỤNG
1
CHƠI
Cá nhân
VẼ BIỂU ĐỒ
%
Triệu người
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Năm
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1989 —
2021
NGHIÊN CỨU
LUẬT
VẬN
DỤNG
2
CHƠI
Tìm hiểu và trình bày về đặc điểm phân bố của một
Cá nhân
dân tộc ở nước ta.
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Thank
You
 








Các ý kiến mới nhất