KNTT - Bài 1. Dân tộc và dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Xuyên
Ngày gửi: 18h:46' 14-09-2025
Dung lượng: 83.4 MB
Số lượt tải: 744
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Xuyên
Ngày gửi: 18h:46' 14-09-2025
Dung lượng: 83.4 MB
Số lượt tải: 744
Số lượt thích:
0 người
MỞ
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 1 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Chương 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN TỘC và DÂN
SỐ
GV: PHẠM THỊ XUYÊN
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Tìm hiểu sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
TÌM
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
85
6-8 nhóm chơi
tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
1
5
tỉ trọng các dân tộc
thiểu số
5,3
người Việt Nam
đang sinh sống ở
nước ngoài
54
số dân tộc
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
Thời gian
2 phút
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
TÌM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc ở
Phân bố dân
Người Việt
Việt Nam sinh
tộc ở Việt Nam
Nam ở nước
sống rộng
có sự thay đổi
ngoài là một
6-8 nhóm chơi
khắp trên toàn
bộ phận của
lãnh thổ
dân tộc VN
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp
trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả
nước, tập trung chủ yếu ở
đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân
bố rải rác, tập trung đông
hơn ở trung du và miền núi
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ
nước ta do quá trình phát triển KT – XH
Đắk Lắk
hiện là tỉnh
có nhiều dân
tộc sinh sống
nhất - 49
dân tộc.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
Dân tộc thiểu số chiếm
khoảng 15% số dân
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả nước, chủ yếu ở đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân bố rải rác, tập trung đông hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở các đồng bằng
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂU
DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL và
biểu đồ
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Hình 1: biểu đồ
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ
NHÓM 1
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2019
2021
Quy mô dân số
(triệu người)
64,4
76,5
86,0
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh ( 1989- 2021) (tăng
1,53 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 2,23 lần ( 1989-2021)
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới, Và
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA
VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%; chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%; chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và đang có xu hướng già hóa với
tốc độ nhanh ảnh hưởng tới nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
NHẬN XÉT HÌNH 1
Báo cáo
NHÓM 3
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
- Trong giai đoạn 1999-2021:
+ Trong giai đoạn này tỉ số giới
tính nước ta tương đối cân
bằng. Tỉ số nam có xu hướng
tăng liên tục.
+
Tỷ số giới tính là 99,4
nam/100 nữ tăng lên 5,2 nam
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
Nêu nguyên
Nêu
suy
nghĩ
nhân – hậu quả
củapháp
em về
- giải
của
nội
bức
việcdung
mất cân
tranh
bằng
giớibên
tính
Nguyên nhân
- Tư tưởng trọng nam
khinh nữ
- Công nghệ chọn giới
tính trước sinh
- Giảm mức sinh dẫn
đến chọn lọc giới tính
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
DÂN SỐ
a. Quy mô, gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
DÂN SỐ
b. Cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi và giới tính
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
- Giảm tỷ trọng dân số từ 0 — 14 tuổi, tăng nhóm 15 - 64 tuổi và từ 65 tuổi trở lên.
- Đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già hoá dân số.
Nguyên nhân: tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng trong những
thập kỉ qua.
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
-
Tỉ số giới tính ở nước ta khá cân bằng.
-
Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
-
Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
LUYỆN TẬP
G A M E Ghép - Nối
THẺ B
THẺ A
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành
các nhóm
Ghép thẻ ở
cột A với cột
B cho phù
hợp
Thời gian
2 phút
A
B
C
D
98,5 triệu người
Trung du, 6-8 nhóm chơi
miền núi
Giảm
E
Cơ cấu dân số
F
54
1
Già hóa
2
3
4
Số lượng dân tộc
5
Trẻ
6
Quy mô dân số
VẼ BIỂU ĐỒ
VẬN
DỤNG 1
Cá nhân
%
Triệu người
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam giai đoạn
6-8 nhóm
chơi
1989
- 2021
Làm bài ở nhà
6
5
4.5
5
4
3.5
4
3
3
Hạn nộp
Tiết sau
2.5
2
2
1.5
1
1
0
0.5
1989
1999
Column1
dân số ( triệu người)
2009
2021
tỉ lệ tăng dân số ( %)
0
Năm
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1989 —
2021
NGHIÊN CỨU
LUẬT
VẬN
DỤNG
2
CHƠI
Tìm hiểu và trình bày về đặc điểm phân bố của một
Cá nhân
dân tộc ở nước ta.
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Thank
You
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 1 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Chương 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN TỘC và DÂN
SỐ
GV: PHẠM THỊ XUYÊN
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Tìm hiểu sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
TÌM
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
85
6-8 nhóm chơi
tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
1
5
tỉ trọng các dân tộc
thiểu số
5,3
người Việt Nam
đang sinh sống ở
nước ngoài
54
số dân tộc
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
Thời gian
2 phút
ĐẶC ĐIỂMHIỂU
PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
TÌM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc ở
Phân bố dân
Người Việt
Việt Nam sinh
tộc ở Việt Nam
Nam ở nước
sống rộng
có sự thay đổi
ngoài là một
6-8 nhóm chơi
khắp trên toàn
bộ phận của
lãnh thổ
dân tộc VN
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp
trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả
nước, tập trung chủ yếu ở
đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân
bố rải rác, tập trung đông
hơn ở trung du và miền núi
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC
DÂN TỘC
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ
nước ta do quá trình phát triển KT – XH
Đắk Lắk
hiện là tỉnh
có nhiều dân
tộc sinh sống
nhất - 49
dân tộc.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
Dân tộc thiểu số chiếm
khoảng 15% số dân
a. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Dân tộc Kinh cư trú khắp cả nước, chủ yếu ở đồng bằng và trung du.
- Các dân tộc thiểu số phân bố rải rác, tập trung đông hơn ở trung du và miền núi.
- Dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở các đồng bằng
b. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.
c. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂU
DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL và
biểu đồ
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Hình 1: biểu đồ
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ
NHÓM 1
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2019
2021
Quy mô dân số
(triệu người)
64,4
76,5
86,0
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh ( 1989- 2021) (tăng
1,53 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 2,23 lần ( 1989-2021)
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới, Và
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA
VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%; chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%; chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và đang có xu hướng già hóa với
tốc độ nhanh ảnh hưởng tới nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
NHẬN XÉT HÌNH 1
Báo cáo
NHÓM 3
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
- Trong giai đoạn 1999-2021:
+ Trong giai đoạn này tỉ số giới
tính nước ta tương đối cân
bằng. Tỉ số nam có xu hướng
tăng liên tục.
+
Tỷ số giới tính là 99,4
nam/100 nữ tăng lên 5,2 nam
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
Nêu nguyên
Nêu
suy
nghĩ
nhân – hậu quả
củapháp
em về
- giải
của
nội
bức
việcdung
mất cân
tranh
bằng
giớibên
tính
Nguyên nhân
- Tư tưởng trọng nam
khinh nữ
- Công nghệ chọn giới
tính trước sinh
- Giảm mức sinh dẫn
đến chọn lọc giới tính
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
DÂN SỐ
a. Quy mô, gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
DÂN SỐ
b. Cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi và giới tính
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
- Giảm tỷ trọng dân số từ 0 — 14 tuổi, tăng nhóm 15 - 64 tuổi và từ 65 tuổi trở lên.
- Đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già hoá dân số.
Nguyên nhân: tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng trong những
thập kỉ qua.
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
-
Tỉ số giới tính ở nước ta khá cân bằng.
-
Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
-
Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
LUYỆN TẬP
G A M E Ghép - Nối
THẺ B
THẺ A
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành
các nhóm
Ghép thẻ ở
cột A với cột
B cho phù
hợp
Thời gian
2 phút
A
B
C
D
98,5 triệu người
Trung du, 6-8 nhóm chơi
miền núi
Giảm
E
Cơ cấu dân số
F
54
1
Già hóa
2
3
4
Số lượng dân tộc
5
Trẻ
6
Quy mô dân số
VẼ BIỂU ĐỒ
VẬN
DỤNG 1
Cá nhân
%
Triệu người
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam giai đoạn
6-8 nhóm
chơi
1989
- 2021
Làm bài ở nhà
6
5
4.5
5
4
3.5
4
3
3
Hạn nộp
Tiết sau
2.5
2
2
1.5
1
1
0
0.5
1989
1999
Column1
dân số ( triệu người)
2009
2021
tỉ lệ tăng dân số ( %)
0
Năm
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1989 —
2021
NGHIÊN CỨU
LUẬT
VẬN
DỤNG
2
CHƠI
Tìm hiểu và trình bày về đặc điểm phân bố của một
Cá nhân
dân tộc ở nước ta.
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Thank
You







Bài giảng của cô giáo rất hay, thiết kế đẹp và trực quan. Cảm ơn cô đã chia sẻ!