Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Truc
Ngày gửi: 20h:16' 08-12-2025
Dung lượng: 109.2 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Truc
Ngày gửi: 20h:16' 08-12-2025
Dung lượng: 109.2 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Khởi
động
Câu 1: (đen)
Câu 2:
( nâu)
Câu 3: (đen)
Câu 4:
( vàng)
Câu 5: (đỏ)
Câu 6:
(vàng)
Câu 7: (đen)
Câu 8:
(vàng)
Câu 9:
(xanh)
Câu 10:
(xanh)
TÔ KÍN VÀO TẤT CẢ CÁC Ô CÓ ĐÁP ÁN ĐƯỢC
CHỌN
Câu 9 tô các ý đúng; Câu 10 tô các ý sai.
Cá nhân
a) Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra trong mỗi
thí nghiệm.
b) Ở thí nghiệm nào hai quá trình trên:
– xảy ra trên bề mặt của một thanh kim loại?
– xảy ra ở bề mặt hai thanh kim loại và electron được
chuyển qua dây dẫn?
c) Ở thí nghiệm nào phát sinh dòng điện? Giải thích nguyên
Đáp án
a/ Quá trình oxi hoá: Zn Zn2+ + 2e
Quá trình khử:
2+
Cu
+ trình
2e oxi
Cuhóa, quá trình khử tại
b) Quá
+ TN1: xảy ra trên bề mặt của một thanh kim loại.
+ TN2: xảy ra bề mặt hai thanh kim loại.
c) TN 2 phát sinh dòng điện (vì bóng đèn sáng)
Nguyên nhân: electron được chuyển qua dây dẫn từ thanh
Zn sang thanh Cu và phát sinh dòng điện làm bóng đèn
sáng.
Cá nhân
Xem thí
nghiệm mô
phỏng về
pin Galvani,
hoàn thành
PHT.
Cá nhân
Hẹn hò
1. Viết quá trình xảy ra trên mỗi điện cực và phản
ứng hoá học xảy ra khi pin hoạt động.
2. Nêu vai trò của mỗi điện cực. Điện cực nào là
anode, cathode, cực âm, cực dương?
3. Nêu vai trò của cầu muối trong pin điện.
E
4, Tính giá trị
o
Cu2 /Cu
E
o
Zn 2 / Zn
giá trị trên vôn kế tại hình vẽ.
và so sánh với
Đáp án
Anode (cực âm)
- Điện cực Zn
Zn Zn2+ +
2e
Cathode (cực dương)
+
Điện cực Cu
Cu2+ + 2e Cu
Phương trình phản ứng: Zn +
2+
2+
Cu
Zn
+
Cu
muối cho phép các ion di chuyển qua, vừa
Cầu
đóng kín mạch điện, vừa duy trì tính trung hoà
điện của các dung dịch chất điện li.
E oCu2 /Cu E oZn2 /Zn 0,340 ( 0,762) 1,102 V = số chỉ trên vôn
Eopin = E°cathode E°
kế
Cá nhân
Một pin Galvani được thiết lập ở điều kiện
chuẩn theo hình bên. Dựa vào giá trị thế
điện cực chuẩn ở Bảng 15.1:
a) Xác định anode, cathode và viết các quá
trình xảy ra ở anode, cathode. Viết phương
trình hoá học của phản ứng xảy ra trong
pin.
b) Tính sức điện động chuẩn của pin và so
sánh với giá trị hiển thị trên vôn kế.
c) Xác định chiều của dòng electron chạy
qua dây dẫn.
Ráp pin đơn
giản
Ưu điểm
Acquy chì là
…………………
…
Pin nhiên
liệu là
…………………
Pin Mặt Trời
là
…………………
…
Nhược điểm
Củng cố
Câu 1: Trong pin điện hoá, quá trình
khử
A
xảy ra ở cực âm.
B
xảy ra ở cực dương.
C
xảy ra ở cực âm và cực
dương.
không xảy ra ở cực nào
cả.
D
Củng cố
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai về pin Galvani?
A
Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai
trò điện cực dương của pin.
B
Anode là kim loại mạnh hơn, đóng
vai trò điện cực âm của pin.
C
Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi
hoá.
D
Phản ứng hoá học diễn ra trong pin
kèm theo sự giải phóng điện năng.
Củng cố
Câu 3: Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn −
Cu, dòng electron di chuyển từ
A
cực dương sang cực âm.
B
cực copper sang cực zinc.
C
cathode sang anode.
D
cực zinc sang cực copper.
Củng cố
Câu 4: Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni
− Cu, quá trình xảy ra ở anode là
A
B
C
D
Củng cố
Câu 5: Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì
nồng độ
A
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
B
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
C
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
D
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
Củng cố
Câu 6:
A
–0,577 V.
B
0,577 V.
C
–0,303 V.
D
0,303 V.
Củng cố
Câu 7:
A
1,24 V.
B
1,64 V.
C
1,46 V.
D
0,98 V.
Củng cố
Câu 8:
A
0,46 V.
B
0,56 V.
C
1,14 V.
D
0,34 V.
Củng cố
Câu 9:
A
X < Y < Z.
B
X < Z < Y.
C
Y < Z < X.
D
Z < X < Y.
Củng cố
Câu 10:
A
T < Z < Y < X.
B
Y < T < Z < X.
C
D
Z < X < Y < Y.
X < Y < Z < T.
động
Câu 1: (đen)
Câu 2:
( nâu)
Câu 3: (đen)
Câu 4:
( vàng)
Câu 5: (đỏ)
Câu 6:
(vàng)
Câu 7: (đen)
Câu 8:
(vàng)
Câu 9:
(xanh)
Câu 10:
(xanh)
TÔ KÍN VÀO TẤT CẢ CÁC Ô CÓ ĐÁP ÁN ĐƯỢC
CHỌN
Câu 9 tô các ý đúng; Câu 10 tô các ý sai.
Cá nhân
a) Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra trong mỗi
thí nghiệm.
b) Ở thí nghiệm nào hai quá trình trên:
– xảy ra trên bề mặt của một thanh kim loại?
– xảy ra ở bề mặt hai thanh kim loại và electron được
chuyển qua dây dẫn?
c) Ở thí nghiệm nào phát sinh dòng điện? Giải thích nguyên
Đáp án
a/ Quá trình oxi hoá: Zn Zn2+ + 2e
Quá trình khử:
2+
Cu
+ trình
2e oxi
Cuhóa, quá trình khử tại
b) Quá
+ TN1: xảy ra trên bề mặt của một thanh kim loại.
+ TN2: xảy ra bề mặt hai thanh kim loại.
c) TN 2 phát sinh dòng điện (vì bóng đèn sáng)
Nguyên nhân: electron được chuyển qua dây dẫn từ thanh
Zn sang thanh Cu và phát sinh dòng điện làm bóng đèn
sáng.
Cá nhân
Xem thí
nghiệm mô
phỏng về
pin Galvani,
hoàn thành
PHT.
Cá nhân
Hẹn hò
1. Viết quá trình xảy ra trên mỗi điện cực và phản
ứng hoá học xảy ra khi pin hoạt động.
2. Nêu vai trò của mỗi điện cực. Điện cực nào là
anode, cathode, cực âm, cực dương?
3. Nêu vai trò của cầu muối trong pin điện.
E
4, Tính giá trị
o
Cu2 /Cu
E
o
Zn 2 / Zn
giá trị trên vôn kế tại hình vẽ.
và so sánh với
Đáp án
Anode (cực âm)
- Điện cực Zn
Zn Zn2+ +
2e
Cathode (cực dương)
+
Điện cực Cu
Cu2+ + 2e Cu
Phương trình phản ứng: Zn +
2+
2+
Cu
Zn
+
Cu
muối cho phép các ion di chuyển qua, vừa
Cầu
đóng kín mạch điện, vừa duy trì tính trung hoà
điện của các dung dịch chất điện li.
E oCu2 /Cu E oZn2 /Zn 0,340 ( 0,762) 1,102 V = số chỉ trên vôn
Eopin = E°cathode E°
kế
Cá nhân
Một pin Galvani được thiết lập ở điều kiện
chuẩn theo hình bên. Dựa vào giá trị thế
điện cực chuẩn ở Bảng 15.1:
a) Xác định anode, cathode và viết các quá
trình xảy ra ở anode, cathode. Viết phương
trình hoá học của phản ứng xảy ra trong
pin.
b) Tính sức điện động chuẩn của pin và so
sánh với giá trị hiển thị trên vôn kế.
c) Xác định chiều của dòng electron chạy
qua dây dẫn.
Ráp pin đơn
giản
Ưu điểm
Acquy chì là
…………………
…
Pin nhiên
liệu là
…………………
Pin Mặt Trời
là
…………………
…
Nhược điểm
Củng cố
Câu 1: Trong pin điện hoá, quá trình
khử
A
xảy ra ở cực âm.
B
xảy ra ở cực dương.
C
xảy ra ở cực âm và cực
dương.
không xảy ra ở cực nào
cả.
D
Củng cố
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai về pin Galvani?
A
Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai
trò điện cực dương của pin.
B
Anode là kim loại mạnh hơn, đóng
vai trò điện cực âm của pin.
C
Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi
hoá.
D
Phản ứng hoá học diễn ra trong pin
kèm theo sự giải phóng điện năng.
Củng cố
Câu 3: Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn −
Cu, dòng electron di chuyển từ
A
cực dương sang cực âm.
B
cực copper sang cực zinc.
C
cathode sang anode.
D
cực zinc sang cực copper.
Củng cố
Câu 4: Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni
− Cu, quá trình xảy ra ở anode là
A
B
C
D
Củng cố
Câu 5: Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì
nồng độ
A
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
B
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
C
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
D
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
Củng cố
Câu 6:
A
–0,577 V.
B
0,577 V.
C
–0,303 V.
D
0,303 V.
Củng cố
Câu 7:
A
1,24 V.
B
1,64 V.
C
1,46 V.
D
0,98 V.
Củng cố
Câu 8:
A
0,46 V.
B
0,56 V.
C
1,14 V.
D
0,34 V.
Củng cố
Câu 9:
A
X < Y < Z.
B
X < Z < Y.
C
Y < Z < X.
D
Z < X < Y.
Củng cố
Câu 10:
A
T < Z < Y < X.
B
Y < T < Z < X.
C
D
Z < X < Y < Y.
X < Y < Z < T.
 









Các ý kiến mới nhất