Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 16. Ôn tập chương 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thuận
Ngày gửi: 18h:36' 22-03-2025
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Hóa học 10

VUI ĐỂ HỌC
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
THỬ SỨC

AI NHANH HƠN

Ô CHỮ KIẾN THỨC

1
2
3
4
5
6
7

?
?
?
?
?
?
?

?P ?H ?Ả ?N Ứ
? N
? G
? T? H? Ế?
E
? L
? E
? C
? T
? R
? O
? N
?
?
+4
?S Ố
? A
?
? ?O ?X ?I H
? Ó
C
? H
? Ấ
? T
? O
? X
? ?I H
? Ó
? A
?
C
? H
? Ấ
? T
? K
? H
? Ử
?
H
? Ệ
? S? Ố
?

P H Ả N Ứ P
N Ư
G O H
X XI K
HH
Ó A K H Ử

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số
→ M+n + ne
Quá trình oxi hóa
hs1 M
hs2 X + me → X-m

Quá trình khử

Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao
cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.

NHÓM 1
Yêu cầu: Xác định số oxi
hóa của nitơ trong các
phân tử và ion sau:

NHÓM 2
Yêu cầu: Xác định số oxi
hóa của Lưu huỳnh
trong các phân tử và ion
sau:

 NO, NO2, N2O5, HNO3,

 H2S, SO2, H2SO3, H2SO4,

HNO2, NH3, NH4Cl.

FeS, FeS2

Nhóm 1
2

4

5

5

N O, N O 2 , N 2 O5 , H N O3 ,
3

3

3

H N O 2 , N H 3 , N H 4Cl.

 2 4

4

H 2 S, S O 2 , H 2 S O3 ,
6

2

1

H 2 S O 4 , Fe S, Fe S 2

Xác định chất oxi hóa, chất khử,
quá trình oxi hóa, quá trình khử trong các phản
ứng sau:

a)- Chất oxi hóa: Ag+ ; Chất khử: Fe2+
- Quá trình oxi hóa:
- Quá trình khử:
b)- Chất oxi hóa: Cl2 ; Chất khử: As
- Quá trình oxi hóa:
- Quá trình khử:

Yêu cầu: Cân bằng phương trình hóa học của
các phản ứng hóa học sau theo phương pháp
thăng bằng electron.

Al+ H N O3  
 Al(NO3 )3 + N 2 O + H 2O

Cân bằng phương trình hóa học của các phản
ứng hóa học sau theo phương pháp thăng bằng
electron.

Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4. Vai trò
của Cl2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.

B. Chất khử.

C. vừa oxi hóa, vừa khử

D. Không oxi hóa khử.

Câu 2: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O  H2SO4 + HBr. Trong
phản ứng trên, chất oxi hóa là
A.Br2.
C. H2SO4.

B. H2S.
D. S

Câu 3: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất
khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)  
 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
B. S + 2Na  
 Na2S.
C. S + 3F2  
 SF6.
D. S + 6HNO3 (đặc)  
 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.

Câu 6: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O.
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3
tạo muối nitrat trong phản ứng là
A.1 và 3
B. 3 và 2
C. 4 và 3
D. 3 và 4
Câu 7: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) →
(b) FeS + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) →
(d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) →
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

Câu 8: Hydrogen peroxide (nước oxi già) có công thức
hóa học H2O2 là chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút
so với nước, được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng,
rửa vết thương,. . . H2O2 bị phân hủy tạo thành O2 và
H2O.
Vai trò của H2O2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.
B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. Chất khử.
D. Chất bị oxi hóa.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế
bằng cách cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
Từ 79 gam KMnO4 có thể thu được tối đa bao nhiêu lít
Cl2 ở đktc?
A.28 lít. B. 11, 2 lít.
C. 22, 4 lít.
D. 26 lít.

THỬ SỨC

PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2

?

PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6

THỬ SỨC

Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng
phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
t
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2

?

Câu 1:

0

+6

+2

+4

Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
0

1 Cu
1

+6

+2

→ Cu + 2e
+4

S + 2e → S

Quá trình oxi hóa
Quá trình khử

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.

1 Cu

+ 2 H2SO4 → 1 CuSO4 + 1 SO2 + 2 H2O

Câu 2:

+5

-2

0

+2

HNO3 + H2S → S + H2O + NO

Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số

3
2

-2

S

+5

0

→ S + 2e
+2

N + 3e → N

Quá trình oxi hóa
Quá trình khử

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.

2 HNO3

+ 3 H2S

→ 3S

+ 4 H2O

+ 2 NO

Câu 3:

+4

-1

+2

0

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
-1

1 2Cl
1

+4

0

→ Cl2 + 2*1e
+2

Mn + 2e → Mn

Quá trình oxi hóa
Quá trình khử

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.

1MnO2

+ 4 HCl

→ 1 MnCl2

+ 1 Cl2

+ 2 H 2O

CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 4: +8/3
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+8/3

2 3Fe
1

+6

+3

→ 3Fe + 1e Quá trình oxi hóa
+4

S + 2e → S

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+8/3
+6
+3

Quá trình khử
+4

2 Fe3O4 +10 H2SO4 →3Fe2(SO4)3+ 1SO2 +10H2O

CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 5:+2
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2

1 2Fe
1

+6

+3

→ 2Fe + 2e Quá trình oxi hóa
+4

S + 2e → S

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2
+6

Quá trình khử
+3

+4

2 Fe(OH)2 + 4 H2SO4→ 1Fe2(SO4)3+ 1SO2+ 6H2O

CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E

Câu 6 :

+2 -1

0

+3

FeS2 + O2 →

-2

Fe2O3+

+4-2

SO2

Bước 1: Xác định số oxi hóa
3 chất thay đổi số OXH
FeS2 là chất khử.
nhưng chỉ là 2 loại.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2

-1

+3

+4

2 2Fe +4S → 2Fe + 4S+ 22e Quá trình oxi hóa
11

0

-2

O2 + 4e → 2O

Quá trình khử

Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2 -1

0

+3

-2

+4-2

4FeS2 +11O2 → 2Fe2O3+ 8SO2

AI NHANH HƠN
- Các nhóm trả lời câu hỏi nhóm

nào nhanh hơn sẻ có điểm cộng.
-

AI NHANH HƠN
Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1
B. +2
C. +3
D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
A.Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.

AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóakhử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3

AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên
tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện
tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá .

AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 CaO + CO2
(1)
SO2 + H2O  H2SO3
(2)
2Cu(NO3)2 CuO + 4NO2 + O2
(3)
Cu(OH)2  CuO + H2O
(4)
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
(5)
NH4Cl  NH3 + HCl
(6)
C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng oxi ho¸ - khö
lµ:
A. (1), (2), (3)
B. (4), (5), (6)
C. (3), (5)
D. (4), (6)

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitơ trong NO2 là bao
nhiêu?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxi đóng vai trò gì?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?

5
4
3
2
1
0

Hết
giờ

MỘT NGƯỜI VÌ
MỌI NGƯỜI,
MỌI NGƯỜI VÌ
MỘT NGƯỜI.
468x90
 
Gửi ý kiến