Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 22. Cơ thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Thịnh
Ngày gửi: 08h:59' 05-11-2024
Dung lượng: 37.4 MB
Số lượt tải: 1227
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Thịnh
Ngày gửi: 08h:59' 05-11-2024
Dung lượng: 37.4 MB
Số lượt tải: 1227
KHỞI
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi:
Giáo viên đưa từ gợi ý, học sinh
nghe và đoán câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Con vịt
Câu 1:
Con này chân
ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp
cạp
KHỞI ĐỘNG
Câu 2:
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát dịu
“Chiếp, chiếp” suốt
ngày!
Đó là con gì?
Con gà con
KHỞI ĐỘNG
Câu 3:
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc thừng
Kéo cày rất giỏi?
Đó là con gì?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì hai lưỡi không răng.
Mà nhai giấy vải băng
băng lạ kì.
Là cái gì?
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng; Thích trèo cây cau?
Con mèo
Dựa vào kiến thức về
vật thể đã học, em sẽ
phân loại những đối
tượng này thành mấy
loại? Là những loại
nào?
Vật sống: Con vịt,
con gà, con trâu, con
mèo. (Còn gọi là các
cơ thể sống)
Vật không sống: Cái
kéo
Tuy nhỏ bé nhưng tế bào có thể thực hiện đầy đủ các
quá trình sống cơ bản như sinh trưởng (lớn lên), hấp
thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh
sản → Tế bào là đơn vị chức năng của các cơ thể sống.
Con ếch
Trùng Amip
(Trùng biến
hình)
Bằng mắt thường chúng ta dễ dàng nhìn thấy con ếch, tuy
nhiên chỉ có thể thấy trùng amip dưới kính hiển vi.
Điều này có liên quan gì đến số lượng tế bào cấu tạo nên cơ
thể các sinh vật đó không?
CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Tiết 95, 96 - bài 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. Cơ thể là gì?
II. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
Mục tiêu
Nhận biết cơ thể sống
Nhận biết cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
Lấy được ví dụ minh họa
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. CƠ THỂ LÀ GÌ?
Quan sát hình 22.1:
Nêu các quá trình sống cơ bản của cơ thể? Cơ thể là gì?
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. CƠ THỂ LÀ GÌ?
Cơ thể là cấp tổ chức có khả năng
thực hiện đầy đủ các quá trình
sống cơ bản như: Cảm ứng, sinh
trưởng, sinh sản, dinh dưỡng, hô
hấp, bài tiết, vận động, …
PHIẾU HỌC TẬP SỐ
2
Thảo luận theo
nhóm
Quan sát H22.2 điền nội dung
thích hợp vào bảng sau
Nội
Vật không
Vật sống
dung
sống
Ví dụ
1. Kể tên vật sống và vật
không sống mà em quan
sát được trong hình trên?
Đặc
điểm
phân
biệt
Nội
dung
2. Những đặc
điểm nào giúp
các em nhận ra
một vật sống?
Vật sống
Em
bé,
con
Ví
khỉ, cái
dụ
cây
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật không sống
Hàng rào,
bức tường,
viên gạch,
tấm biển
Không hô
Có hô hấp, hấp, không
có sinh
sinh trưởng,
trưởng, sinh
không
sinh
sản và lớn
sản, không
lên…
lớn lên…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxygen để
đốt cháy xăng và thải ra khí carbondioxide. Vậy vật sống giống với xe máy ở
đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Oxygen
Carbon
dioxide
Xe máy không có sinh trưởng,
sinh sản…
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
- Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
- Ví dụ : Con voi, con gà, cây bàng, em bé…
Hãy lấy ví dụ về
cơ thể sống xung
quanh em ?
Con ếch
Cơ thể đa
bào
Trùng Amip
(Trùng biến hình)
Cơ thể đơn bào
Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau
là do cơ thể chúng có số lượng tế bào khác
nhau.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
- Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một tế bào.
Ví dụ: Vi khuẩn, nấm men, …
- Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào,
các tế bào phối hợp với nhau cùng thực hiện
các quá trình sống của cơ thể.
Ví dụ: Cây lúa, con cá chép, con người, …
Quan sát hình 22.5 và xác định cơ thể đơn bào,
cơ thể đa bào.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
Luật chơi:
- Có hai đội chơi, mỗi đội 2 thành viên
TRÒ
- Mỗi đội chơiCHƠI
có 2 phút để quan sát những
hình ảnh có sẵn và ghi tên các loài sinh vật
vào 2 nhóm: sinh vật đơn bào hoặc sinh
vật đa bào.
- HS phía dưới chỉ được cổ vũ, không được
nhắc bài. Được nhận xét sau giờ chơi.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
Con chim bồ câu
Cá heo
Trùng đế giày
Trùng roi xanh
Voi
Cây ngô
Sư tử
Cây hoa hồng
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
Sinh vật đơn
bào
1. Tảo tiểu cầu
2. Tảo silic
3. Trùng đế
giày
4. Trùng roi
xanh
Sinh vật đa bào
1. Con chim bồ
câu
2. Con voi
3. Con sư tử
4. Cá heo
5. Cây ngô
EM ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh
vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Dựa vào các quá trình sống cơ bản của
cơ thể sinh vật nêu các hành động phù
hợp giúp chăm sóc và bảo vệ sinh vật?
(Mỗi học sinh lấy ví dụ với hai sinh vật)
2. Đọc mục Em có biết. SGK/tr 78.
3. Đọc trước bài mới: Bài 23: Tổ chức cơ
thể đa bào.
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ
TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên
đưa ra các hình ảnh,
học sinh quan sát và
dự đoán quá trình
SINH
SẢN
Sinh
trưởng
Hô hấp
Bài tiết
Dinh
dưỡng
Cảm ứng
Chim
bồ câu
TIME'S
UP!
START
TIMER
Voi
Sư tử
60
10
50
Cá heo
Trùng đế giày
20
40
30
Trùng roi xanh
Cây ngô
Cây hoa hồng
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi:
Giáo viên đưa từ gợi ý, học sinh
nghe và đoán câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Con vịt
Câu 1:
Con này chân
ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp
cạp
KHỞI ĐỘNG
Câu 2:
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát dịu
“Chiếp, chiếp” suốt
ngày!
Đó là con gì?
Con gà con
KHỞI ĐỘNG
Câu 3:
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc thừng
Kéo cày rất giỏi?
Đó là con gì?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì hai lưỡi không răng.
Mà nhai giấy vải băng
băng lạ kì.
Là cái gì?
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng; Thích trèo cây cau?
Con mèo
Dựa vào kiến thức về
vật thể đã học, em sẽ
phân loại những đối
tượng này thành mấy
loại? Là những loại
nào?
Vật sống: Con vịt,
con gà, con trâu, con
mèo. (Còn gọi là các
cơ thể sống)
Vật không sống: Cái
kéo
Tuy nhỏ bé nhưng tế bào có thể thực hiện đầy đủ các
quá trình sống cơ bản như sinh trưởng (lớn lên), hấp
thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh
sản → Tế bào là đơn vị chức năng của các cơ thể sống.
Con ếch
Trùng Amip
(Trùng biến
hình)
Bằng mắt thường chúng ta dễ dàng nhìn thấy con ếch, tuy
nhiên chỉ có thể thấy trùng amip dưới kính hiển vi.
Điều này có liên quan gì đến số lượng tế bào cấu tạo nên cơ
thể các sinh vật đó không?
CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Tiết 95, 96 - bài 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. Cơ thể là gì?
II. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
Mục tiêu
Nhận biết cơ thể sống
Nhận biết cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
Lấy được ví dụ minh họa
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. CƠ THỂ LÀ GÌ?
Quan sát hình 22.1:
Nêu các quá trình sống cơ bản của cơ thể? Cơ thể là gì?
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. CƠ THỂ LÀ GÌ?
Cơ thể là cấp tổ chức có khả năng
thực hiện đầy đủ các quá trình
sống cơ bản như: Cảm ứng, sinh
trưởng, sinh sản, dinh dưỡng, hô
hấp, bài tiết, vận động, …
PHIẾU HỌC TẬP SỐ
2
Thảo luận theo
nhóm
Quan sát H22.2 điền nội dung
thích hợp vào bảng sau
Nội
Vật không
Vật sống
dung
sống
Ví dụ
1. Kể tên vật sống và vật
không sống mà em quan
sát được trong hình trên?
Đặc
điểm
phân
biệt
Nội
dung
2. Những đặc
điểm nào giúp
các em nhận ra
một vật sống?
Vật sống
Em
bé,
con
Ví
khỉ, cái
dụ
cây
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật không sống
Hàng rào,
bức tường,
viên gạch,
tấm biển
Không hô
Có hô hấp, hấp, không
có sinh
sinh trưởng,
trưởng, sinh
không
sinh
sản và lớn
sản, không
lên…
lớn lên…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxygen để
đốt cháy xăng và thải ra khí carbondioxide. Vậy vật sống giống với xe máy ở
đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Oxygen
Carbon
dioxide
Xe máy không có sinh trưởng,
sinh sản…
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
- Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
- Ví dụ : Con voi, con gà, cây bàng, em bé…
Hãy lấy ví dụ về
cơ thể sống xung
quanh em ?
Con ếch
Cơ thể đa
bào
Trùng Amip
(Trùng biến hình)
Cơ thể đơn bào
Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau
là do cơ thể chúng có số lượng tế bào khác
nhau.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
- Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một tế bào.
Ví dụ: Vi khuẩn, nấm men, …
- Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào,
các tế bào phối hợp với nhau cùng thực hiện
các quá trình sống của cơ thể.
Ví dụ: Cây lúa, con cá chép, con người, …
Quan sát hình 22.5 và xác định cơ thể đơn bào,
cơ thể đa bào.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
II. CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO
Luật chơi:
- Có hai đội chơi, mỗi đội 2 thành viên
TRÒ
- Mỗi đội chơiCHƠI
có 2 phút để quan sát những
hình ảnh có sẵn và ghi tên các loài sinh vật
vào 2 nhóm: sinh vật đơn bào hoặc sinh
vật đa bào.
- HS phía dưới chỉ được cổ vũ, không được
nhắc bài. Được nhận xét sau giờ chơi.
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
Con chim bồ câu
Cá heo
Trùng đế giày
Trùng roi xanh
Voi
Cây ngô
Sư tử
Cây hoa hồng
BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT
Sinh vật đơn
bào
1. Tảo tiểu cầu
2. Tảo silic
3. Trùng đế
giày
4. Trùng roi
xanh
Sinh vật đa bào
1. Con chim bồ
câu
2. Con voi
3. Con sư tử
4. Cá heo
5. Cây ngô
EM ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh
vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Dựa vào các quá trình sống cơ bản của
cơ thể sinh vật nêu các hành động phù
hợp giúp chăm sóc và bảo vệ sinh vật?
(Mỗi học sinh lấy ví dụ với hai sinh vật)
2. Đọc mục Em có biết. SGK/tr 78.
3. Đọc trước bài mới: Bài 23: Tổ chức cơ
thể đa bào.
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ
TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên
đưa ra các hình ảnh,
học sinh quan sát và
dự đoán quá trình
SINH
SẢN
Sinh
trưởng
Hô hấp
Bài tiết
Dinh
dưỡng
Cảm ứng
Chim
bồ câu
TIME'S
UP!
START
TIMER
Voi
Sư tử
60
10
50
Cá heo
Trùng đế giày
20
40
30
Trùng roi xanh
Cây ngô
Cây hoa hồng
 








Các ý kiến mới nhất