Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 23. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Đan
Ngày gửi: 15h:06' 22-01-2025
Dung lượng: 108.6 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Thanh Ngân)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 12A1
TIẾT DẠY NGHIÊN CỨU BÀI HỌC

Giáo viên: HOÀNG THỊ TRANG
Môn học: Sinh học

KHỞI ĐỘNG

Hìn
Chữ
Đuổ
Bắt
Luật
chơi
h
i
- Mỗi hình ảnh sẽ
xuất hiện 15 giây
- Sau 8 giây GV sẽ
gợi ý về số lượng
chữ cái

15
giây

Trả lời đúng trước gợi
ý của GV  tặng 2 sao
vào hoạt động sau của
nhóm
Trả lời đúng sau gợi ý
của GV  Cộng 1 sao
vào hoạt động sau của
nhóm

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 1

QUY LUẬT SINH THÁI

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 2

CÁ THỂ

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 3

MÔI TRƯỜNG

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 4

ÁNH SÁNG

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 5

NHIỆT ĐỘ

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 6

TƯƠNG TÁC

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

TƯƠNG TÁC
MÔI TRƯỜNG

CÁ THỂ
ÁNH SÁNG
NHIỆT ĐỘ

QUY LUẬT
SINH THÁI

PHẦN 6 SINH THÁI HỌC
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 6. MÔI TRƯỜNG VÀ SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ

23

MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm và phân loại các nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật

III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
1. Quy luật giới hạn sinh thái
2. Quy luật tác động tổng hợp
3. Quy luật tác động không đồng đều

I. MÔI TRƯỜNG SỐNG
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm các nhân tố sinh thái

Ghé
LậtMản
p
h

Luật chơi:
- Có 4 gói câu hỏi dành cho 4 nhóm.
- Mỗi gói câu hỏi gồm 2 câu, 01 câu tự luận và 01 câu trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được
10 điểm
- Thời gian tối đa cho mỗi câu là 20s
- Nếu trả lời sai sẽ không nhận được điểm.
- Nhóm trả lời theo gói trả lời sai, nhóm khác được giành quyền trả lời đúng câu hỏi sẽ được
nhận thêm 5 điểm.
- Sau khi chơi xong sẽ tổng kết điểm của các nhóm. - Các nhóm bốc thắm thứ tự trả lời
Phiếu 01 – Gói câu hỏi số 1
Phiếu 02 – Gói câu hỏi số 2
Phiếu 03 – Gói câu hỏi số 3
Phiếu 04 – Gói câu hỏi số 4

Khái niệm: Là tất cả các yếu tố bao quanh
sinh vật ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát

GÓI CÂU HỎI
SỐ
1
Các loại môi trường:

triển của sinh vật

- Các loại môi trường:

+ Môi trường đất

+ Môi trường nước

GÓI CÂU HỎI
Có sự tác động tiêu cực hoặc
SỐ
2
tích đến sinh vật, ngược lại

đất

+ Môi trường sinh vật

hoạt động của sinh vật cũng
ảnh hưởng đến môi trường

Môi trường trên cạn: khí quyển, trên mặt

GÓI CÂU HỎI
SỐ 4

Nhân tố sinh thái là những nhân tố môi
trường ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật

Có 2 nhóm nhân tố: là nhân tố vô sinh và
nhân tố hữu sinh

GÓI CÂU HỎI
Sinh vật và môi
trường có3
sự tác động qua
SỐ
lại

Câu 1. Môi trường sống của sinh vật là
A. Là tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật ảnh hưởng đến sự tồn tại phát triển của sinh vật
B. Là một số yếu tố khí hậu như nhiệt độ, ánh sáng bao quanh sinh vật ảnh hưởng gián tiếp đến sự sinh trưởng của
sinh vật

C. Là thức ăn của sinh vật ảnh hưởng đến sự sống của sinh vật
D. Là nơi chứa chất thải xung quanh sinh vật

Câu 2. Môi trường sống của cá thể này là gì? Phân tích ảnh hưởng qua lại
của môi trường sống và giun đất?

Môi trường sống của giun là môi trường đất
Có sự tác qua lại: độ ẩm đất ảnh hưởng trực tiếp hoạt động và sinh sản của
giun, ngược lại hoạt động của giun ảnh hưởng đến độ tơi xốp, độ phì nhiêu
của đất.




I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Khái niệm môi trường sống của sinh vật là toàn bộ các yếu tố bao quanh sinh vật
có thể ảnh hưởng tới sự tồn tại và phát triển của sinh vật
- Các loại môi trường:
+ Môi trường đất: các tầng đất với hệ sinh vật khác nhau
Các yếu tố vật lý
(đất, nước, không
khí

Không gian bao
quanh sinh vật
bao gồm nơi ở

Là nơi cung cấp
nguồn sống
cũng là nơi
chứa chất thải

Giun phát triển tốt ở môi trường đất ẩm (từ 50 đến
70%), thoáng khí, có nhiều mùn bã hữu cơ.
Hoạt động di chuyển của giun đất làm tăng độ phì
nhiêu của đất.

Các mối quan hệ
xung quanh sinh vật:
cỏ, bèo, động vật,
con người…

Câu 1. Hãy kể tên ít nhất 3 các loại sinh vật ký sinh trong cơ thể
người hoặc động vật? Các loài ký sinh tác động đến cơ thể người
và động vật đa số theo hướng tiêu cực hay tích cực?
* Các loại ký sinh trong cơ thể người và động vật:
- Các loại ký sinh trùng: ve ghẻ,..
- Vi khuẩn ……………….
- Virus …………………….
* Chủ yếu tác động theo hướng có hại

Câu 2. Môi trường sống của ếch là gì?
A.Môi trường trên cạn
B. Môi trường nước
C. Môi trường sinh vật
D. Môi trường nửa nước nửa cạn

Môi trường sinh vật
Virus ký sinh trong vi khuẩn

Giun ký sinh trong đường ruột ở người

t0

Vi khuẩn rhirobium ký sinh rễ cây họ đậu

Virus cúm ký sinh trong gà

Câu 1. Môi trường sống của
bò là gì?

A. Môi trường nước.

B.Môi
Môitrường
trườngtrên
trêncạn
cạn
B.

C. Môi trường sinh vật

D. Môi trường không khí

Câu 2. Phân tích ảnh hưởng của bò đến
môi trường sống?
Hoạt động gặm cỏ thường xuyên của bò ngản cản sự
phát triển của chồi thân, tăng phát triển chồi bên tạo
nhiều đồng cỏ rộng lớn. Phân bò làm tăng chất dinh
dưỡng cho cỏ phát triển, đồng thời gây ô nhiễm môi
trường.




I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Khái niệm môi trường sống của sinh vật là toàn bộ các yếu tố bao quanh sinh vật
có thể ảnh hưởng tới sự tồn tại và phát triển của sinh vật

Môi trường

Tác động qua lại

Môi trường trên cạn:

Cá thể sinh vật

Câu 2. Nhân tố sinh thái là gì?
A. Các yếu tố vô sinh của môi trường

C. Là tất cả các yếu tố của môi trường.

BB.

Là những nhân tố của môi trường có ảnh
hưởng đến đời sống sinh vật

D. Là những yếu tố hữu sinh của môi
trường

Câu 2. Cho các nhân tố tác động đến sự phát triển của thỏ: đất, thực vật,
động vật, con người, nước, vi khuẩn, nhiệt độ, ánh sáng. Hãy sắp xếp
các nhân tố trên vào bảng sao cho đúng với loại nhân tố thích hợp?

Nhân tố vô sinh
-

Đất
Nước
Nhiệt độ
Ánh sáng

Nhân tố hữu sinh
-

Thực vật
Động vật
Vi khuẩn
Con người

Trong các nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố nào ảnh hưởng
mạnh mẽ nhất đến sự phát triển của sinh vật? Vì sao?
Nhân tố vô sinh
-

Đất
Nước
Nhiệt độ
Ánh sáng

Nhân tố hữu sinh
-

Thực vật
Động vật
Vi khuẩn
Con người

Con người tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của sinh vật
khác, vì tác động mạnh mẽ của con người có thể tích cực
hoặc tiêu cực đến môi trường trên diện rộng, quy mô lớn.
VD: con người phá rừng, săn bắn quá mức, sản xuất công
nghiệp quá mức  nhiệt độ trái đất nóng dần lên  hạn hán, lũ
lụt

II. Các nhân tố sinh thái
1. Khái niệm và phân loại các nhân tố sinh thái
- Khái niệm: là nhân tố môi tường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp
đến đời sống sinh vật
- Phân loại: Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh
Nhân tố hữu sinh(sống)

Là các loài sinh
vật sống trong
cùng môi trường

Nhân tố vô sinh(không sống)

Là nhân tố vô sinh
ảnh hưởng rõ rệt
nhất đến sinh vật

II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật

Phân lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1, 2 thảo luận theo nhóm hoàn thành phiếu học tập 1.
Nhóm 3, 4 thảo luận theo nhóm và hoạn thành phiếu học tập số 2.
Thời gian hoạt động nhóm: 5 phút.

ưa sáng

Ưa bóng

Trầu bà

Phi lao

Cây lúa

Lá lốt

Cây ngô

Cây ưa bóng (Điều kiện ánh sáng yếu)

Cây ưa sáng (Điều kiện ánh sáng mạnh)

- Quang hợp: cường độ quang hợp yếu

- Quang hợp: Cường độ quang hợp mạnh

- Phiến lá: Mỏng

- Phiến lá: Dày

Kích thước và cách xếp lá:
Nằm ngang xen kẽ nhau, lá to

Kích thước và cách xếp lá:
Nằm nghiêng so với mặt đất, lá nhỏ

Thân cây: Nhỏ

Thân cây: Thẳng to.

Tăng diện tiếp xúc tiếp xúc với ánh sáng

Hạn chế tác hại của ánh sáng

ĐỘNG VẬT:
- Ưa hoạt động ban ngày: Ánh sáng giúp động vật…………………………………………..

Giúp động
vật di chuyển và nhận biết sự vật
…….…………
……………………………………………………………………………….

Phát triển mạnh về thị giác hoặc giảm thị giác và phát
- Động vật ưa hoạt động ban đêm:……………………………………………………………
triển mạnh các giác quan như thính giác, khứu giác,..

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Động vật sống ở vùng ôn đới lạnh

Động vật sống ở vùng nhiệt đới

- Kích thước cơ thể:……………

- Kích thước cơ thể:……………

- Lớp mỡ:……………………

- Lớp mỡ:………………………

- Bộ lông……………………

- Bộ lông……………………

- Kích thước tai, đuôi ,chi………
→Làm ………………………………..

- Kích thước tai, đuôi ,chi……
→Làm……………………………..

Ở sinh vật biến nhiệt: Khi nhiệt độ thấp sức ăn:……………………………………,
khi nhiệt độ phù hợp sức ăn………………………………………………………………….
Mùa đông cây sinh trưởng ……………………………so với mùa hè.

Động vật sống ở vùng ôn đới lạnh

Động vật sống ở vùng nhiệt đới

- Kích thước cơ thể:……………
Lớn hơn

- Kích thước cơ thể:……………
Nhỏ hơn

- Lớp mỡ:……………………
Dày hơn

- Lớp mỡ:………………………
Mỏng hơn

- Bộ lông……………………
Dày hơn

- Bộ lông……………………
Mỏng hơn

- Kích thước tai, đuôi ,chi………
Nhỏ hơn
Làm ………………………………..
giảm toả nhiệt

- Kích thước tai, đuôi ,chi……
Lớn hơn
Làm………………………………..
tăng cường toả nhiệt

Thấp
hơn
Ở sinh vật biến nhiệt: Khi nhiệt độ thấp sức ăn:……………………………………,
hơn
khi nhiệt độ phù hợp sức Lớn
ăn………………………………………………………………….

Mùa đông cây sinh trưởngChậm
……………………………so
với mùa hè.
hơn

Dơi (ưa tối)
Định vị bằng song siêu âm,
nhạy cảm với ánh sáng

Chuột có thị giác kém nhưng phát triển
mạnh về khứu giác, thính giác

Khỉ cú hoạt động
ban đêm: mắt to
hơn

Khỉ mũ hoạt động
ban ngày

Gấu Bắc cực nặng 800kg
dài 2,4m đến 2,6m

Gấu cái nâu nặng tới 130–700 kg
Gấu đực năng 400–600 kg và
chiều dài là 2,4 m

Gấu trúc

Thỏ vùng ôn
đới có tai nhỏ
hơn thỏ vùng
nhiệt đới

Giảm toả nhiệt

Đường vân gỗ sáng:
sinh trưởng mạnh về
chiều cao và đường
kính thân vào mùa
xuân, nhiệt độ ấm
áp.
Mùa đông, nhiệt độ
thấp cây sinh trưởng
cao chậm, vân gỗ
sẫm màu nhỏ

LIÊN HỆ VÀ VẬN
DỤNG
Theo em, con người cần có những biện pháp nào để bảo vệ môi trường
sống của của sinh vật trong tự nhiên, đặc biệt là động vật quý hiếm?

Bảo tồn các khu sinh
thái

Cấm săn bắn, khai thác
động vật quý hiếm

LUYỆN TẬP

Câu hỏi 1: Nhân tố sinh thái nào là nhân tố hữu sinh
A. Khí hậu

B. Nước

C. Xác trâu rừng

D. Cáo

Câu hỏi 2: Các loài động vật sống ở vùng nhiệt đới thường có kích
thước cơ thể………..kích thước tai, đuôi, chi……….. So với động
vật sống ở ôn đới.
A. Nhỏ hơn, nhỏ hơn.

B. Lớn hơn, nhỏ hơn.

C. Nhỏ hơn, lớn hơn.

D. Lớn hơn, lớn hơn.

Câu 3: Câu khẳng định đúng với sự thích nghi của thực vật với ánh
sáng là:
A. Cây ưa sáng phát huy tối đa diện tích để đón ánh sáng mặt trời.
B. Cây ưa sáng có cấu tạo để hạn chế tác hại của ánh sáng mạnh.
C. Cây ưa bóng phát huy tối đa khả năng tránh ánh sáng mặt trời.
D. Cây ưa sáng thường sống dưới tán cây ưa bóng.

Câu hỏi 4: Trong các phát biểu về nhân tố sinh thái, phát biểu dưới
đây là đúng hay sai?
A. Cành lá rụng là nhân tố sinh thái hữu sinh

Sai

B. Môi trường là tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật ảnh hưởng đến sinh trưởng và
phát triển
Đúng
C. Trong trồng xen canh, người ta thường trồng cây ưa sáng trước, cây Đúng
ưa bóng sau.
D. Kích thước cơ thể càng lớn, mất nhiệt vào môi trường lớn nên chịu lạnh kém
Sai

Câu hỏi 5: Đối với quần thể thông đang sống trên rừng Tam Đảo có
các yếu tố sau:
1. Lớp lá rụng nền rừng, 2. Cây phong lan bám trên cây thân gỗ, 3.
đất, 4. Hơi ẩm, 5. Chim làm tổ trên cây 6. gió, 7. Nước 8. Con người
Có bao nhiêu nhân tố vô sinh?
Đáp số: 4
(1,3,4,6,7)
1. Lớp lá rụng nền rừng 3. đất,

4. Hơi ẩm 6. gió, 7. Nước

Vận dụng
Câu 1. Một số cây bàng, cây phượng, xoan
thường rụng lá về mùa đông lạnh. Điều này có ý
nghĩa gì đối với đời sống của chúng?

Câu 2. Lá trên cành, thân xếp so le có ý nghĩa gì?
HƯỚNG DẪN

Câu 1. Để giảm bớt sự thoát hơi nước
ở lá
.

Câu 2. Đảm bảo lá phía trên ít che bóng
nhất đối với các lá ở dưới, giúp tăng
diện tích lá nhận được lượng ánh sáng

Loài chim cò sống ở môi trường trên cạn hay
môi trường nước? Giải thích??

Cơ sở của việc trồng xen canh cây trồng là
gì?
 
Gửi ý kiến