KNTT - Bài 24. Alkene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tam
Ngày gửi: 15h:33' 20-10-2026
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tam
Ngày gửi: 15h:33' 20-10-2026
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
BÀI 21: ALKENE
TRÒ CHƠI Ô
CHỮ
-
LUẬT CHƠI:
Các em HS hoạt động cá nhân.
Chọn ô chữ mình thích.
Trả lời câu hỏi tương ứng với ô
chữ.
Nếu trả lời đúng sẽ nhận được
phần quà.
HÃY CHỌN Ô CHỨA CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
LUYỆN TẬP
Câu 1. Alkane là những
hydrocarbon có cấu trúc mạch
như thế nào?
TRỞ VỀ
Câu 2. Một loại hợp chất hữu cơ
có trong khí sinh ra từ một số
loại quả chín
TRỞ VỀ
Câu 3. Đây là công thức câu tạo của hợp chất nào?
TRỞ VỀ
Câu 4. Đây là công thức câu tạo của hợp chất nào?
TRỞ VỀ
Câu 5: MAY MẮN
TRỞ VỀ
Câu 6. Câu số 6: Khi đốt cháy alkane
trong không khí thu được sản phẩm
chủ yếu là carbon dioxide và ____?
TRỞ VỀ
QUAN SÁT VIDEO SAU VÀ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI
Câu 1: Nguyên nhân
nào dẫn đến quả
chuối và quả táo, cà
chua... chín nhanh
và bị hỏng nếu để
lâu?
Câu 2:Nhiều vật dụng như:
bao tay, hộp nhựa, ... được
sản xuất từ hạt nhựa PE, PP.
Các loại hạt nhựa này được
tổng hợp từ các alkene tương
ứng là ethylene, propylene.
Alkene là gì? Alkene đơn
giản nhất (ethylene) có tính
chất và ứng dụng gì?
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
CH3 – CH3
Ethane
CH3 – CH2 - CH3
Propane
- Phân tử alkane chỉ gồm
liên kết đơn.
- Phân tử alkene ngoài
liên kết đơn còn có một
liên kết đôi giữa 2
nguyên tử C.
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
- Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một
liên kết đôi.
- Alkene có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2)
- Ví dụ : CH2=CH2 ; CH2=CH-CH3
? Em hãy viết công thức chung của
Alkane?
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
II. ETHYLENE (C2H4)
1. Công thức cấu tạo và tính chất vật lí
- Ethylene có công thức cấu tạo:
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
- Trong phân tử ethylene, giữa hai nguyên tử carbon có một
liên kết đôi.
- Ở điều kiện thường, ethylene là chất khí không màu, không
mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
? Từ công thức phân tử của Ethylene,
em hãy lắp mô hình và viết công thức
cấu tạo của nó?
2. Tính chất hóa học
HS chia lớp thành 6 nhóm. Mỗi nhóm lần
lượt hoạt động qua 3 trạm:
Trạm 1: Tiến hành thí nghiệm điều chế và
dẫn khí ethylene qua nước Br2 màu da cam.
Trạm 2: Tiến hành thí nghiệm đốt cháy khí
ethylene
Trạm 3: Tìm hiểu cơ chế phản ứng trùng
hợp.
BÀI 21: ALKENE
II. ETHYLENE (C2H4)
1. Công thức cấu tạo và tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
- Ethylene phản ứng với Br2 trong dung dịch:
CH2=CH2 + Br2 BrCH2-CH2Br
- Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.
- Tương tự ethylene, các alkene khác cũng làm mất màu nước
bromine.
? Viết phương trình hóa học (dạng công thức
phân tử) khi cho C3H6 ; C4H8 ; C5H10 ; CnH2n tác
dụng với nước Bromine?
C3H6 + Br2 C3H6Br2
C4H8 + Br2 C4H8Br2
C5H10 + Br2 C5H10Br2
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
- Ethylene phản ứng với Br2 trong dung dịch:
CH2=CH2 + Br2 BrCH2-CH2Br
- Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.
- Tương tự ethylene, các alkene khác cũng làm mất màu nước
bromine.
b. Phản ứng trùng hợp
- Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
0
polyethylene
(PE).
p,
xt,t
… + CH =CH + CH =CH …
-CH 2
2
2
2
2
p, xt, t0
CH2-CH2-CH2Hay: nCH2=CH2
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
- Tương tự ethylene, nhiều alkene khác cũng tham gia phản
ứng trùng hợp.
Để xác định có khí
CO2 có thể dẫn các
khí sau phản ứng đốt
cháy qua bình đựng
nước vôi trong thấy có
xuất hiện vẩn đục.
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
? Viết phương trìn
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
b. Phản ứng trùng hợp
hóa học?
- Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
polyethylene
p, xt,t0
… + CH =CH(PE).
+ CH =CH …
-CH 2
2
2
2
2
CH2-CH2-CH2p, xt, t0
Hay: nCH2=CH2
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
- Tương tự ethylene, nhiều alkene khác cũng tham gia phản
ứng trùng hợp.
c. Phản ứng cháy
- Ethylene dễ cháy tạo 0ra CO2 và H2O
C2H4 + 3O2 t
2CO2 + 2H2O
- Tương tự ethylene, các alkene khác khi cháy đều tạo ra khí
CO và H O.
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
? Dựa vào hình 21.3,
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
nêu 1 số ứng dụng
b. Phản ứng trùng hợp
- Ở điều kiện thích hợp, các phâncủa
tử ethylene?
ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
polyethylene (PE).
p, xt,t0
… + CH2=CH2 + CH2=CH2 …
-CH2CH2-CH2-CH2Hay: nCH2=CH2
p, xt, t0
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
c. Phản ứng cháy
- Ethylene dễ cháy tạo ra CO2 và H2O
0
C2H4 + 3O2 t
2CO2 + 2H2O
3. Ứng dụng của ethylene
QUAN SÁT CÁC
HÌNH VẼ SAU,
NÊU ỨNG DỤNG
CỦA ETHYLEN
Học sinh sử
dụng bảng A,
B, C, D để trả
lời các câu hỏi.
Câu 1. Công thức phân tử của ethylene
là
A. C22H44.
B. C2H6.
C. CH4.
D. C2H2.
Câu 2. Trong phân tử ethylene giữa
hai nguyên tử carbon có.
A. một liên kết đơn.
B
B.. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
Câu 3. Tính chất vật lý của khí ethylene
A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong
nước, nhẹ hơn không khí.
B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan
trong nước, nặng hơn không khí.
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong
nước, nặng hơn không khí.
Câu 4. Hóa chất dùng để loại bỏ khí
ethylene có lẫn trong khí methane là
A. dung dịch bromine.
B. dung dịch phenolphthalein.
C. dung dịch hydrochloric acid.
D. dung dịch nước vôi trong.
TRÒ CHƠI Ô
CHỮ
-
LUẬT CHƠI:
Các em HS hoạt động cá nhân.
Chọn ô chữ mình thích.
Trả lời câu hỏi tương ứng với ô
chữ.
Nếu trả lời đúng sẽ nhận được
phần quà.
HÃY CHỌN Ô CHỨA CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
LUYỆN TẬP
Câu 1. Alkane là những
hydrocarbon có cấu trúc mạch
như thế nào?
TRỞ VỀ
Câu 2. Một loại hợp chất hữu cơ
có trong khí sinh ra từ một số
loại quả chín
TRỞ VỀ
Câu 3. Đây là công thức câu tạo của hợp chất nào?
TRỞ VỀ
Câu 4. Đây là công thức câu tạo của hợp chất nào?
TRỞ VỀ
Câu 5: MAY MẮN
TRỞ VỀ
Câu 6. Câu số 6: Khi đốt cháy alkane
trong không khí thu được sản phẩm
chủ yếu là carbon dioxide và ____?
TRỞ VỀ
QUAN SÁT VIDEO SAU VÀ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI
Câu 1: Nguyên nhân
nào dẫn đến quả
chuối và quả táo, cà
chua... chín nhanh
và bị hỏng nếu để
lâu?
Câu 2:Nhiều vật dụng như:
bao tay, hộp nhựa, ... được
sản xuất từ hạt nhựa PE, PP.
Các loại hạt nhựa này được
tổng hợp từ các alkene tương
ứng là ethylene, propylene.
Alkene là gì? Alkene đơn
giản nhất (ethylene) có tính
chất và ứng dụng gì?
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
CH3 – CH3
Ethane
CH3 – CH2 - CH3
Propane
- Phân tử alkane chỉ gồm
liên kết đơn.
- Phân tử alkene ngoài
liên kết đơn còn có một
liên kết đôi giữa 2
nguyên tử C.
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
- Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một
liên kết đôi.
- Alkene có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2)
- Ví dụ : CH2=CH2 ; CH2=CH-CH3
? Em hãy viết công thức chung của
Alkane?
BÀI 21: ALKENE
I. KHÁI NIỆM ALKENE
II. ETHYLENE (C2H4)
1. Công thức cấu tạo và tính chất vật lí
- Ethylene có công thức cấu tạo:
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
- Trong phân tử ethylene, giữa hai nguyên tử carbon có một
liên kết đôi.
- Ở điều kiện thường, ethylene là chất khí không màu, không
mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
? Từ công thức phân tử của Ethylene,
em hãy lắp mô hình và viết công thức
cấu tạo của nó?
2. Tính chất hóa học
HS chia lớp thành 6 nhóm. Mỗi nhóm lần
lượt hoạt động qua 3 trạm:
Trạm 1: Tiến hành thí nghiệm điều chế và
dẫn khí ethylene qua nước Br2 màu da cam.
Trạm 2: Tiến hành thí nghiệm đốt cháy khí
ethylene
Trạm 3: Tìm hiểu cơ chế phản ứng trùng
hợp.
BÀI 21: ALKENE
II. ETHYLENE (C2H4)
1. Công thức cấu tạo và tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
- Ethylene phản ứng với Br2 trong dung dịch:
CH2=CH2 + Br2 BrCH2-CH2Br
- Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.
- Tương tự ethylene, các alkene khác cũng làm mất màu nước
bromine.
? Viết phương trình hóa học (dạng công thức
phân tử) khi cho C3H6 ; C4H8 ; C5H10 ; CnH2n tác
dụng với nước Bromine?
C3H6 + Br2 C3H6Br2
C4H8 + Br2 C4H8Br2
C5H10 + Br2 C5H10Br2
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
- Ethylene phản ứng với Br2 trong dung dịch:
CH2=CH2 + Br2 BrCH2-CH2Br
- Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.
- Tương tự ethylene, các alkene khác cũng làm mất màu nước
bromine.
b. Phản ứng trùng hợp
- Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
0
polyethylene
(PE).
p,
xt,t
… + CH =CH + CH =CH …
-CH 2
2
2
2
2
p, xt, t0
CH2-CH2-CH2Hay: nCH2=CH2
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
- Tương tự ethylene, nhiều alkene khác cũng tham gia phản
ứng trùng hợp.
Để xác định có khí
CO2 có thể dẫn các
khí sau phản ứng đốt
cháy qua bình đựng
nước vôi trong thấy có
xuất hiện vẩn đục.
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
? Viết phương trìn
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
b. Phản ứng trùng hợp
hóa học?
- Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
polyethylene
p, xt,t0
… + CH =CH(PE).
+ CH =CH …
-CH 2
2
2
2
2
CH2-CH2-CH2p, xt, t0
Hay: nCH2=CH2
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
- Tương tự ethylene, nhiều alkene khác cũng tham gia phản
ứng trùng hợp.
c. Phản ứng cháy
- Ethylene dễ cháy tạo 0ra CO2 và H2O
C2H4 + 3O2 t
2CO2 + 2H2O
- Tương tự ethylene, các alkene khác khi cháy đều tạo ra khí
CO và H O.
BÀI 21: ALKENE
2. Tính chất hóa học
? Dựa vào hình 21.3,
a. Phản ứng làm mất màu nước bromine
nêu 1 số ứng dụng
b. Phản ứng trùng hợp
- Ở điều kiện thích hợp, các phâncủa
tử ethylene?
ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau tạo ra phân tử mới có khối lượng rất lớn gọi là
polyethylene (PE).
p, xt,t0
… + CH2=CH2 + CH2=CH2 …
-CH2CH2-CH2-CH2Hay: nCH2=CH2
p, xt, t0
(-CH2-CH2-)n
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp.
c. Phản ứng cháy
- Ethylene dễ cháy tạo ra CO2 và H2O
0
C2H4 + 3O2 t
2CO2 + 2H2O
3. Ứng dụng của ethylene
QUAN SÁT CÁC
HÌNH VẼ SAU,
NÊU ỨNG DỤNG
CỦA ETHYLEN
Học sinh sử
dụng bảng A,
B, C, D để trả
lời các câu hỏi.
Câu 1. Công thức phân tử của ethylene
là
A. C22H44.
B. C2H6.
C. CH4.
D. C2H2.
Câu 2. Trong phân tử ethylene giữa
hai nguyên tử carbon có.
A. một liên kết đơn.
B
B.. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
Câu 3. Tính chất vật lý của khí ethylene
A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong
nước, nhẹ hơn không khí.
B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan
trong nước, nặng hơn không khí.
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong
nước, nặng hơn không khí.
Câu 4. Hóa chất dùng để loại bỏ khí
ethylene có lẫn trong khí methane là
A. dung dịch bromine.
B. dung dịch phenolphthalein.
C. dung dịch hydrochloric acid.
D. dung dịch nước vôi trong.
 







Các ý kiến mới nhất