Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:03' 11-11-2025
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:03' 11-11-2025
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
Bài 39. TÁI BẢN DNA VÀ
PHIÊN BẢN RNA
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Phượng
Email: nguyenthiphuong.thcslbhh@quangtri.edu.vn
ĐT: 0914860595
Đơn vị : Trường THCS Lao Bảo
Tháng 11 năm 2025
1/ Nêu cấu tạo hóa học của phân tử ADN?
- ADN (axit đêôxiribô nuclêic) được cấu tạo từ các nguyên tố
C, H, O, N, P
- ADN là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là các nuclêôtit (Nu): A, T, G, C
- Sự đa dạng về thành phần, trình tự sắp xếp, số lượng các
Nu/ADN sự đa dạng về ADN sự đa dạng sinh vật.
2/ Viết mạch bổ sung cho phân tử ADN sau:
Mạch 1: – A – G – C – C – G – T – A – T –
Mạch 2: – T – C – G – G – C – A – T – A –
Bài 39. TÁI BẢN DNA VÀ
PHIÊN BẢN RNA
NST
gen
Protein
histon
ADN
I- QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA
Xem video về quá trình nhân đôi DNA, đọc thông tin trong SGK và quan sát Hình 39.1, trả lời các câu hỏi sau:
PHIẾU HỌC TẬP 1: HOẠT ĐỘNG NHÓM 5'
1. Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu? Khi nào?
2. Quá trình tái bản DNA gồm mấy giai đoạn?
3. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như
sau:
Mạch 1: A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-C
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G
a) Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp
từ đoạn DNA trên.
b) Nhận xét trình tự nucleotide giữa các DNA mới được
tổng hợp và với DNA ban đầu. Từ đó rút ra ý nghĩa của quá
trình tái bản DNA.
Quá trình tái bản DNA gồm 3 giai đoạn.
Giai đoạn 1: DNA tháo xoắn tách thành hai mạch đơn
Giai đoạn 2: Các nucleotide tự do trong môi
trường tế bào liên kết với các nucleotide
trên mỗi mạch khuôn của DNA theo nguyên
tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết
hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết
hydrogen.
Giai đoạn 3: Hai mạch đơn gồm một mạch
mới tổng hợp và một mạch khuôn xoắn trở
lại với nhau, tạo ra hai phân tử DNA mới
giống như phân tử DNA ban đầu.
3. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như
sau:
Mạch 1: -A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-CMạch 2: -T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-Ga) Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp từ
đoạn DNA trên.
b) Nhận xét trình tự nucleotide giữa các DNA mới được tổng
hợp và với DNA ban đầu.
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU
Câu hỏi
Trả lời
- Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên mấy mạch
của ADN?
- Các loại nucleotit nào liên
kết với nhau theo từng
cặp?
- Sự hình thành mạch mới ở
2 ADN con diễn ra như thế
nào?
Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên hai mạch
của ADN
A liên kết với T
G liên kết với C và ngược
lại
Các nucleotit trên mỗi mạch đơn
liên kết với các nucleotit tự do
trong môi trường nội bào theo
nguyên tắc bổ sung
- Có nhận xét gì về cấu tạo
giữa 2 ADN con và ADN
mẹ?
- Sự nhân đôi ADN diễn ra
theo nguyên tắc nào?
Tạo ra 2 ADN con giống nhau
và giống ADN mẹ
Nguyên tắc bổ sung, khuôn
mẫu
Sự tự nhân đôi của ADN có ý nghĩa…
- Là cơ sở cho sự nhân đôi của NST => Truyền
đạt được thông tin di truyền qua các thế hệ tế
baò và qua các thế hệ khác nhau của loài.
1
?N
?U
?C
?L
?Ê
?Ô
?T
?I
?T
9
2
?G
?I
?Ố
?N
?G
?N
?H
?A
?U
9
3
?N
?H
?Â
?N
?T
?Ố
?D
?I
?T
?R
4
?B
?Á
?N
?B
?Ả
?O
?T
?O
?À
?N
5
?H
?I
?Đ
?R
?Ô
Từ khoá
N
Ô
H
N
ÂI
?U
?Y
?Ề
?N
14
10
5
N
H
Đ
Â
Ô
N
IĐ
Có
5chữ
chữcái:
cái:
Loại
liên
kết
giữa
các
nucleoôtit
ở có
2.Có
Có
chữ
Đây
làgọi
đặc
điểm
hai
phân
tử
con
được
3.
14
chữ
cái:
Đây
là
thuật
4.5.
10
Nguyên
tắc
để
tạocủa
ra
mỗi
phân
tửADN
AND
con
từtạo
1ngữ
1.
Có
99Có
cái:
Tên
chung
của
các
đơn
phân
cấu
sau
kếtcũ
thúc
trình
nhân
đôi
từ
một
phân
tử
ADN
? ?hợp?
haikhi
mạch
đơn
của
phân
tửmẹ
ADN?
mạch
đơn
củaquá
phân
tửmà
ADN
và
1được
mạch
mới
tổng
sau
này
gọi
làđược
“gen”
nên
phân
tử
ADN?
Câu 1. Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào của
nguyên phân?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau
Câu 2. Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ
sự nhân đôi thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nucleotid của
môi trường nội bào
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. Có nửa mạch được tổng hợp từ các nucleotid của
môi trường nội bào
Câu 4. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN:
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN mẹ
C. Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ
D. Phân tử ADN con ngắn hơn phân tử ADN mẹ
Câu 5. Nếu một mạch ADN có trình tự bazơ nitơ
là ATTTGC, thì trình tự của mạch bổ sung sẽ là:
A. GXAAAT
B. ATTTGC
C. TAAACG
D. TUUUCG
Câu 6: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T
của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn D. C mạch khuôn
Câu 7: Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là
A. 2. B. 3. C. 8. D. 16.
Câu 5: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do
loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn D. C mạch khuôn
Câu 6: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự
do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A. T của môi trường B. A của môi trường
C. G của môi trường D. C của môi trường
- Học bài
- Làm bài tập SBT
- Ôn các bài đã học chuẩn bị kiểm tra giữa kì.
- Làm bài tập các chương và các bài đã học
I- QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA
Quan sát hình (đoạn phim) sau, mô tả quá trình tự
nhân đôi của ADN?
- Diễn biến trên 2 mạch ADN
- Hoạt động của các Nu tự do trong môi trường với
các Nu trên mạch ADN
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU
Câu hỏi
Trả lời
- Quá trình tự nhân đôi của
Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên mấy mạch
ADN diễn ra trên hai mạch
của ADN?
của ADN
- Các loại nucleotit nào liên A liên kết với T
kết với nhau theo từng G liên kết với C và ngược
cặp?
lại
Các nucleotit trên mỗi mạch
- Sự hình thành mạch mới ở đơn liên kết với các nucleotit
2 ADN con diễn ra như thế tự do trong môi trường nội bào
nào?
theo nguyên tắc bổ sung
- Có nhận xét gì về cấu tạo Tạo ra 2 ADN con giống nhau
giữa 2 ADN con và ADN mẹ? và giống ADN mẹ
- Sự nhân đôi ADN diễn ra Nguyên tắc bổ sung, khuôn
mẫu
theo nguyên tắc nào?
Thảo luận nhóm (5'), hoàn thành phiếu học tập sau:
Đặc điểm
Không gian
Thời gian
Diễn biến
Nguyên tắc
Kết quả
Nội dung
Đặc điểm
Nội dung
Không gian
Thời gian
Xảy ra trong nhân tế bào, tại các NST
Vào kì trung gian
- Hai mạch đơn duỗi xoắn, tách nhau ra.
- Các nuclêôtit trên hai mạch của ADN liên kết với
các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo
nguyên tắc bổ sung: A - T, G - C để hình thành mạch
đơn mới.
- Nguyên tắc bổ sung: Mạch mới của ADN con được
tổng hợp dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ.
- Nguyên tắc giữ lại một nửa (bán bảo toàn): Trong
mỗi ADN con có một mạch của ADN mẹ (mạch cũ)
1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống
ADN mẹ.
Diễn biến
Nguyên tắc
Kết quả
PHIÊN BẢN RNA
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Phượng
Email: nguyenthiphuong.thcslbhh@quangtri.edu.vn
ĐT: 0914860595
Đơn vị : Trường THCS Lao Bảo
Tháng 11 năm 2025
1/ Nêu cấu tạo hóa học của phân tử ADN?
- ADN (axit đêôxiribô nuclêic) được cấu tạo từ các nguyên tố
C, H, O, N, P
- ADN là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là các nuclêôtit (Nu): A, T, G, C
- Sự đa dạng về thành phần, trình tự sắp xếp, số lượng các
Nu/ADN sự đa dạng về ADN sự đa dạng sinh vật.
2/ Viết mạch bổ sung cho phân tử ADN sau:
Mạch 1: – A – G – C – C – G – T – A – T –
Mạch 2: – T – C – G – G – C – A – T – A –
Bài 39. TÁI BẢN DNA VÀ
PHIÊN BẢN RNA
NST
gen
Protein
histon
ADN
I- QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA
Xem video về quá trình nhân đôi DNA, đọc thông tin trong SGK và quan sát Hình 39.1, trả lời các câu hỏi sau:
PHIẾU HỌC TẬP 1: HOẠT ĐỘNG NHÓM 5'
1. Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu? Khi nào?
2. Quá trình tái bản DNA gồm mấy giai đoạn?
3. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như
sau:
Mạch 1: A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-C
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G
a) Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp
từ đoạn DNA trên.
b) Nhận xét trình tự nucleotide giữa các DNA mới được
tổng hợp và với DNA ban đầu. Từ đó rút ra ý nghĩa của quá
trình tái bản DNA.
Quá trình tái bản DNA gồm 3 giai đoạn.
Giai đoạn 1: DNA tháo xoắn tách thành hai mạch đơn
Giai đoạn 2: Các nucleotide tự do trong môi
trường tế bào liên kết với các nucleotide
trên mỗi mạch khuôn của DNA theo nguyên
tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết
hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết
hydrogen.
Giai đoạn 3: Hai mạch đơn gồm một mạch
mới tổng hợp và một mạch khuôn xoắn trở
lại với nhau, tạo ra hai phân tử DNA mới
giống như phân tử DNA ban đầu.
3. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như
sau:
Mạch 1: -A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-CMạch 2: -T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-Ga) Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp từ
đoạn DNA trên.
b) Nhận xét trình tự nucleotide giữa các DNA mới được tổng
hợp và với DNA ban đầu.
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU
Câu hỏi
Trả lời
- Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên mấy mạch
của ADN?
- Các loại nucleotit nào liên
kết với nhau theo từng
cặp?
- Sự hình thành mạch mới ở
2 ADN con diễn ra như thế
nào?
Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên hai mạch
của ADN
A liên kết với T
G liên kết với C và ngược
lại
Các nucleotit trên mỗi mạch đơn
liên kết với các nucleotit tự do
trong môi trường nội bào theo
nguyên tắc bổ sung
- Có nhận xét gì về cấu tạo
giữa 2 ADN con và ADN
mẹ?
- Sự nhân đôi ADN diễn ra
theo nguyên tắc nào?
Tạo ra 2 ADN con giống nhau
và giống ADN mẹ
Nguyên tắc bổ sung, khuôn
mẫu
Sự tự nhân đôi của ADN có ý nghĩa…
- Là cơ sở cho sự nhân đôi của NST => Truyền
đạt được thông tin di truyền qua các thế hệ tế
baò và qua các thế hệ khác nhau của loài.
1
?N
?U
?C
?L
?Ê
?Ô
?T
?I
?T
9
2
?G
?I
?Ố
?N
?G
?N
?H
?A
?U
9
3
?N
?H
?Â
?N
?T
?Ố
?D
?I
?T
?R
4
?B
?Á
?N
?B
?Ả
?O
?T
?O
?À
?N
5
?H
?I
?Đ
?R
?Ô
Từ khoá
N
Ô
H
N
ÂI
?U
?Y
?Ề
?N
14
10
5
N
H
Đ
Â
Ô
N
IĐ
Có
5chữ
chữcái:
cái:
Loại
liên
kết
giữa
các
nucleoôtit
ở có
2.Có
Có
chữ
Đây
làgọi
đặc
điểm
hai
phân
tử
con
được
3.
14
chữ
cái:
Đây
là
thuật
4.5.
10
Nguyên
tắc
để
tạocủa
ra
mỗi
phân
tửADN
AND
con
từtạo
1ngữ
1.
Có
99Có
cái:
Tên
chung
của
các
đơn
phân
cấu
sau
kếtcũ
thúc
trình
nhân
đôi
từ
một
phân
tử
ADN
? ?hợp?
haikhi
mạch
đơn
của
phân
tửmẹ
ADN?
mạch
đơn
củaquá
phân
tửmà
ADN
và
1được
mạch
mới
tổng
sau
này
gọi
làđược
“gen”
nên
phân
tử
ADN?
Câu 1. Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào của
nguyên phân?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau
Câu 2. Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ
sự nhân đôi thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nucleotid của
môi trường nội bào
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. Có nửa mạch được tổng hợp từ các nucleotid của
môi trường nội bào
Câu 4. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN:
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN mẹ
C. Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ
D. Phân tử ADN con ngắn hơn phân tử ADN mẹ
Câu 5. Nếu một mạch ADN có trình tự bazơ nitơ
là ATTTGC, thì trình tự của mạch bổ sung sẽ là:
A. GXAAAT
B. ATTTGC
C. TAAACG
D. TUUUCG
Câu 6: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T
của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn D. C mạch khuôn
Câu 7: Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là
A. 2. B. 3. C. 8. D. 16.
Câu 5: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do
loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn D. C mạch khuôn
Câu 6: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự
do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A. T của môi trường B. A của môi trường
C. G của môi trường D. C của môi trường
- Học bài
- Làm bài tập SBT
- Ôn các bài đã học chuẩn bị kiểm tra giữa kì.
- Làm bài tập các chương và các bài đã học
I- QUÁ TRÌNH TÁI BẢN DNA
Quan sát hình (đoạn phim) sau, mô tả quá trình tự
nhân đôi của ADN?
- Diễn biến trên 2 mạch ADN
- Hoạt động của các Nu tự do trong môi trường với
các Nu trên mạch ADN
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU
Câu hỏi
Trả lời
- Quá trình tự nhân đôi của
Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra trên mấy mạch
ADN diễn ra trên hai mạch
của ADN?
của ADN
- Các loại nucleotit nào liên A liên kết với T
kết với nhau theo từng G liên kết với C và ngược
cặp?
lại
Các nucleotit trên mỗi mạch
- Sự hình thành mạch mới ở đơn liên kết với các nucleotit
2 ADN con diễn ra như thế tự do trong môi trường nội bào
nào?
theo nguyên tắc bổ sung
- Có nhận xét gì về cấu tạo Tạo ra 2 ADN con giống nhau
giữa 2 ADN con và ADN mẹ? và giống ADN mẹ
- Sự nhân đôi ADN diễn ra Nguyên tắc bổ sung, khuôn
mẫu
theo nguyên tắc nào?
Thảo luận nhóm (5'), hoàn thành phiếu học tập sau:
Đặc điểm
Không gian
Thời gian
Diễn biến
Nguyên tắc
Kết quả
Nội dung
Đặc điểm
Nội dung
Không gian
Thời gian
Xảy ra trong nhân tế bào, tại các NST
Vào kì trung gian
- Hai mạch đơn duỗi xoắn, tách nhau ra.
- Các nuclêôtit trên hai mạch của ADN liên kết với
các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo
nguyên tắc bổ sung: A - T, G - C để hình thành mạch
đơn mới.
- Nguyên tắc bổ sung: Mạch mới của ADN con được
tổng hợp dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ.
- Nguyên tắc giữ lại một nửa (bán bảo toàn): Trong
mỗi ADN con có một mạch của ADN mẹ (mạch cũ)
1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống
ADN mẹ.
Diễn biến
Nguyên tắc
Kết quả
 









Các ý kiến mới nhất