KNTT - Bài 45. Di truyền liên kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 20h:26' 11-12-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 647
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 20h:26' 11-12-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 647
Số lượt thích:
0 người
45:
BÀI
* HS 1: Ở đậu Hà lan gen B qui định hạt vàng, b qui định hạt xanh.
Gen V -> hạt trơn, gen v -> hạt nhăn.
Các gen này phân li độc lập. Hãy viết sơ đồ lai :
P: Hạt vàng trơn BbVv x bbvv H. xanh nhăn
*HS 2: Thế nào là phép lai phân tích ? Menđen tiến hành phép lai
phân tích nhằm mục đích gì?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
1. Thí nghiệm của Moocgan.
Pt/c: Thân xám, dài x Thân đen, cụt.
F1 :
100% thân xám, dài.
1.Trình bày cách tiến
hành và kết quả thí
nghiệm của Moocgan?
Cho ruồi đực F1 lai phân tích.
F1: Đực thân xám, dài x Cái thân đen, cụt.
Fa: 50% thân xám, dài: 50% đen, cụt.
2. Phép lai trên gồm những tính trạng nào?
3. Trong phép lai trên, nếu các tính trạng di truyền theo quy luật di
truyền của Mendel thì kết quả phép lai có bao nhiêu kiểu hình?
4. Em có nhân xét gì về sự di truyền các tính trạng trong phép lai?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
Qui ước:
Gen B - Thân xám.
Gen V - Cánh dài.
Gen b - Thân đen.
Gen v -
Ruồi xám, dài t/c có kiểu gen:
Ruồi đen, cụt có kiểu gen:
Cánh ngắn.
Ruồi xám, dài t/c có kiểu gen như thế nào?
Ruồi đen, cụt có kiểu gen như thế nào?
P : BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Gp:
F1:
B
B
V
V
x
b
v
v
BV x bv
BV
BV
b
B
v
V
GF1:
F2 :
b
B
b
V
v
x
b
b
v
v
B
b
b
V
v
v
B
b
b
V
v
v
v
:
BV x bv
bv
bv
BV : bv bv
b
1 Xám, Dài
bv
bv
BV :
bv
1 Đen, Cụt
bv
bv
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
Ta có sơ đồ lai:
Pt/c: Xám, dài x
G:
Đen, cụt
BV
F1:
bv
( 100% xám dài)
F1 lai ptích:
Đực xám, dài
G:
Fa:
x
Cái đen, cụt.
BV : bv
1 :
bv
1
1 Xám dài : 1 Đen cụt.
1. Ruồi thân xám, dài và thân
đen, cụt cho mấy loại giao tử?
2. Ruồi F1 có kiểu gen như
thế nào và có kiểu hình gì?
3. Ruồi cái F1 có kiểu gen
như thế nào?
4. Ruồi đực F1 cho mấy loại
giao tử?
6. Vì sao ruồi đực F1 chỉ cho 2
loại giao tử?
7. Trình bày khái niệm DT
liên kết?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
1. Thí nghiệm của Moocgan.
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
3. Khái niệm di truyền liên kết.
- Là hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST có
xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân.
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
THẢO LUẬN NHÓM
Phân biệt quy luật di truyền liên kết với quy luật
di truyền phân ly độc lập.
Quy luật DT
Đặc điểm phân biệt
Sự DT các tính trạng
Sự phân bố của các gene
quy định các tính trạng.
Biến dị tổ hợp ở đời con
Liên kết gen
Phân li độc lập
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Phân biệt quy luật di truyền liên kết với quy luật di truyền phân ly độc lập.
Quy luật DT
Liên kết gen
Phân li độc lập
Sự DT các tính trạng
DT cùng nhau
DT độc lập nhau
Sự phân bố của các gene
quy định các tính trạng.
Các cặp gene quy định các
tính trạng cùng nằm trên một
cặp NST tương đồng.
Các cặp gene quy định các
tính trạng nằm trên các cặp
NST tương đồng khác nhau.
Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ
hợp, nhưng đảm bảo cho sự di
truyền bền vững nhóm tính
trạng luôn đi cùng với nhau,
giúp duy trì sự ổn định của loài.
Làm xuất hiện nhiều biến dị
tổ hợp, là một trong những
nguyên nhân giải thích sự đa
dạng, phong phú của các loài
sinh sản hữu tính.
Đặc điểm phân biệt
Biến dị tổ hợp ở đời con
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
II. Ứng dụng về di truyền liên kết.
- DT liên kết đảm bảo sự DT bền vững
của từng nhóm tính trạng được quy định
bởi các gen trên 1 NST. Nhờ đó trong
chọn giống người ta có thể chọn những
nhóm tính trạng tốt đi kèm với nhau.
- DT liên kết hạn chế biến dị tổ hợp và ít
tạo ra tính đa dạng về kiểu gen, kiểu hình
ở con lai.
Di truyền liên kết có ý
nghĩa như thế nào trong
nông nghiệp? Cho ví dụ.
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
45:
BÀI
* HS 1: Ở đậu Hà lan gen B qui định hạt vàng, b qui định hạt xanh.
Gen V -> hạt trơn, gen v -> hạt nhăn.
Các gen này phân li độc lập. Hãy viết sơ đồ lai :
P: Hạt vàng trơn BbVv x bbvv H. xanh nhăn
*HS 2: Thế nào là phép lai phân tích ? Menđen tiến hành phép lai
phân tích nhằm mục đích gì?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
1. Thí nghiệm của Moocgan.
Pt/c: Thân xám, dài x Thân đen, cụt.
F1 :
100% thân xám, dài.
1.Trình bày cách tiến
hành và kết quả thí
nghiệm của Moocgan?
Cho ruồi đực F1 lai phân tích.
F1: Đực thân xám, dài x Cái thân đen, cụt.
Fa: 50% thân xám, dài: 50% đen, cụt.
2. Phép lai trên gồm những tính trạng nào?
3. Trong phép lai trên, nếu các tính trạng di truyền theo quy luật di
truyền của Mendel thì kết quả phép lai có bao nhiêu kiểu hình?
4. Em có nhân xét gì về sự di truyền các tính trạng trong phép lai?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
Qui ước:
Gen B - Thân xám.
Gen V - Cánh dài.
Gen b - Thân đen.
Gen v -
Ruồi xám, dài t/c có kiểu gen:
Ruồi đen, cụt có kiểu gen:
Cánh ngắn.
Ruồi xám, dài t/c có kiểu gen như thế nào?
Ruồi đen, cụt có kiểu gen như thế nào?
P : BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Gp:
F1:
B
B
V
V
x
b
v
v
BV x bv
BV
BV
b
B
v
V
GF1:
F2 :
b
B
b
V
v
x
b
b
v
v
B
b
b
V
v
v
B
b
b
V
v
v
v
:
BV x bv
bv
bv
BV : bv bv
b
1 Xám, Dài
bv
bv
BV :
bv
1 Đen, Cụt
bv
bv
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
Ta có sơ đồ lai:
Pt/c: Xám, dài x
G:
Đen, cụt
BV
F1:
bv
( 100% xám dài)
F1 lai ptích:
Đực xám, dài
G:
Fa:
x
Cái đen, cụt.
BV : bv
1 :
bv
1
1 Xám dài : 1 Đen cụt.
1. Ruồi thân xám, dài và thân
đen, cụt cho mấy loại giao tử?
2. Ruồi F1 có kiểu gen như
thế nào và có kiểu hình gì?
3. Ruồi cái F1 có kiểu gen
như thế nào?
4. Ruồi đực F1 cho mấy loại
giao tử?
6. Vì sao ruồi đực F1 chỉ cho 2
loại giao tử?
7. Trình bày khái niệm DT
liên kết?
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I. Quy luật di truyền liên kết.
1. Thí nghiệm của Moocgan.
2. Giải thích kết quả thí nghiệm.
3. Khái niệm di truyền liên kết.
- Là hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST có
xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân.
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
THẢO LUẬN NHÓM
Phân biệt quy luật di truyền liên kết với quy luật
di truyền phân ly độc lập.
Quy luật DT
Đặc điểm phân biệt
Sự DT các tính trạng
Sự phân bố của các gene
quy định các tính trạng.
Biến dị tổ hợp ở đời con
Liên kết gen
Phân li độc lập
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Phân biệt quy luật di truyền liên kết với quy luật di truyền phân ly độc lập.
Quy luật DT
Liên kết gen
Phân li độc lập
Sự DT các tính trạng
DT cùng nhau
DT độc lập nhau
Sự phân bố của các gene
quy định các tính trạng.
Các cặp gene quy định các
tính trạng cùng nằm trên một
cặp NST tương đồng.
Các cặp gene quy định các
tính trạng nằm trên các cặp
NST tương đồng khác nhau.
Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ
hợp, nhưng đảm bảo cho sự di
truyền bền vững nhóm tính
trạng luôn đi cùng với nhau,
giúp duy trì sự ổn định của loài.
Làm xuất hiện nhiều biến dị
tổ hợp, là một trong những
nguyên nhân giải thích sự đa
dạng, phong phú của các loài
sinh sản hữu tính.
Đặc điểm phân biệt
Biến dị tổ hợp ở đời con
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
II. Ứng dụng về di truyền liên kết.
- DT liên kết đảm bảo sự DT bền vững
của từng nhóm tính trạng được quy định
bởi các gen trên 1 NST. Nhờ đó trong
chọn giống người ta có thể chọn những
nhóm tính trạng tốt đi kèm với nhau.
- DT liên kết hạn chế biến dị tổ hợp và ít
tạo ra tính đa dạng về kiểu gen, kiểu hình
ở con lai.
Di truyền liên kết có ý
nghĩa như thế nào trong
nông nghiệp? Cho ví dụ.
BÀI 45: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 








Các ý kiến mới nhất