KNTT - Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuyết Hạnh
Ngày gửi: 19h:53' 23-03-2025
Dung lượng: 72.7 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuyết Hạnh
Ngày gửi: 19h:53' 23-03-2025
Dung lượng: 72.7 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
KHỞI ĐỘNG
Luật chơi:
• Có 8 từ hàng ngang tương ứng với 8 câu hỏi
gợi ý bất kỳ.
• Các em dựa vào gợi ý và tìm từ hàng ngang
tương ứng với số ô chữ của mỗi hàng.
• Sau khi lật mở hết từ hàng ngang, em hãy
đọc từ hàng dọc xuất hiện trong trò chơi.
1
M
A
N
H
D
O
T
C
H
A
3
N
H
I
E
T
4
O
X
Y
D
E
5
N
I
T
R
O
G
E
6
C
H
A
T
N
O
7
O
X
I
H
O
A
8
N
A
U
D
2
Y
N
O
375(6
(5
chữ
cái):
Khi
nitrogen
kết
hợp
với
oxygen
không
khí
ở
Ô số
số6
(8
chữ
cái):
Ammonia,
nitric
acid
đều
làchủ
hợp
chất
của
Ô
42
(5
chữ
cái):
Hợp
chất
của
nitrogen
với
oxygen
được
gọi
là
(6
chữ
cái):
Ngoài
tính
acid
mạnh,
nitric
acid
còn
thể
hiện
(7
Các
oxide
của
nitrogen
sinh
ra
yếu
từ
loại
chữ
cái):
Trong
công
nghiệp,
nitric
acid
được
sử
dụng
để
(5 chữ
Khí
có của
màunitric
gì? acid?
Ô sốÔ1số
(4 8chữ
cái):cái):
Nhận
xétnitrogen
đúng vềdioxide
tính acid
nguyên
tố
nào?
nhiệt
độ
cao
sinh
ra
loại
NO
gì?
tính xuất
chất
điển
hình
nào?
phản
ứng
nào
trong
thực
tiễn?
sản
loại
hóa
chất
nào?
x gì?
TIẾT 14 - BÀI 6
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA
NITROGEN VỚI OXYGEN
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
CÁC OXIDE CỦA NITROGEN
II
NITRIC ACID
III
HIỆN TƯỢNG PHÚ DƯỠNG
I. CÁC OXIDE CỦA
NITROGEN
1. Công thức, tên gọi
3
Câu 1: Oxide của nitrogen được kí hiệu chung là? NOx
Câu 2: Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O. B. NO, NO2. C. N2O3, NO2. D. NO, N2O4.
Câu 3. Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Câu 4. Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Câu 5: Bóng cười hay còn gọi là khí gây cười là một chất không màu,
không mùi có tên là gì?
A. Nitrogen dioxide.
B. Nitrogen monoxide.
C. Dinitrogen monoxide.
D. Nitrogen.
1
Công thức
Tên gọi
Trạng thái, màu sắc
Số oxi hóa
2
4
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Công thức, tên gọi
Oxide của nitrogen được kí hiệu chung là NOx.
Hợp chất NOx có trong không khí:
Oxide
Tên gọi
N2O
Dinitrogen oxide
NO
Nitrogen monoxide
NO2
Nitrogen dioxide
N2O4
Dinitrogen tetroxide
2. Nguồn gốc phát sinh NOx trong không khí
Nguyên nhân hình thành NOx trong không khí
NOx nhiệt
NOx tức thời
Nitrogen đơn chất trong
Các quá trình đốt cháy ở
không khí có thể chuyển
nhiệt độ cao trong buồng
hóa thành NOx dưới tác
đốt động cơ chuyển hóa
động của tia sét / nhiệt.
NOx theo cơ chế nhiệt và
NOx tức thời.
NOx nhiên liệu
Nitrogen hợp chất có
trong các nhiên liệu, đặc
biệt là than đá, được
chuyển hóa thành NOx
nhiên liệu
Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất
cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được
gọi là
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố
nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với
NOx nhiệt
NOx nhiên
liệu
oxygen dư thừa trong không khí được gọi là
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong
không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là
Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm
theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen
trong không khí được gọi là
NOx tức thời
NOx nhiệt
3. Mưa acid
Nguyên nhân nguồn phát thải NOx trong các hoạt động:
Từ hoạt động giao thông
vận tải
NOx nhiệt (đơn chất N2 và O2 kết hợp
trong buồng đốt động cơ, lò đốt)
Từ các nhà máy nhiệt
NOx nhiên liệu (nguyên tố nitrogen trong
điện, luyện kim
thành phần nhiên liệu bị đốt cháy bởi oxygen)
Nguyên nhân nguồn phát thải NOx trong các hoạt động:
Từ việc đốt nhiên liệu
NOx tức thời (đơn chất N2 tác dụng với
gốc tự do)
Giải pháp nhằm giảm thiểu
các nguồn phát thải?
Giải pháp nhằm giảm thiểu các nguồn phát thải:
Lắp thêm bộ xử lí khí thải ở phần
Xử lí khí thải nhà máy trước khi
ống xả của phương tiện giao thông
phát thải ra môi trường
Giải pháp nhằm giảm thiểu các nguồn phát thải:
Sử dụng tiết kiệm nhiên liệu
Sử dụng năng lượng thay thế, tái tạo,
năng lượng sạch,…
Ảnh hưởng của mưa acid đối với môi trường:
Tàn phá nhiều rừng cây
Ảnh hưởng đến đời sống sinh vật
dưới nước
Giải pháp nhằm giảm thiểu nguy cơ gây mưa acid:
Xử lí khí thải các nhà máy nhiệt điện, luyện kim,
đốt nhiên liệu,... trước khi thải ra môi trường
Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo
Kiểm soát chất lượng các phương tiện giao
thông có động cơ
II. HIỆN TƯỢNG
PHÚ DƯỠNG
• Nguyên nhân của hiện tượng phú
dưỡng.
• Hệ quả hiện tượng phú dưỡng.
• Cách
khắc
dưỡng?
phục
hiện
tượng
phú
Nguyên nhân
Do sự dư thừa dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật
phù du phát triển rất mạnh.
Hệ quả
Gây cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt
trời vào nước, làm giảm sự quang hợp
của thực vật thủy sinh.
Rong, tảo phát triển mạnh gây thiếu
nguồn oxygen trầm trọng cho các loài
khác (đặc biệt là tôm, cá).
Gây mất cân bằng sinh thái
Xác rong, tảo phân hủy gây ô nhiễm môi
trường nước, không khí và tạo chất bùn
lắng xuống lòng ao, hồ.
Hệ quả
Ao nuôi thủy sản bị phú dưỡng hóa
Phú dưỡng hoá khiến ao hồ, đầm
lầy có mùi khó chịu
Một số biện pháp
Đắp cao bờ, ngăn
chặn các đường dẫn
nước thải vào ao
Chống chảy tràn khi
mưa lũ
Cho thức ăn chăn nuôi
đủ nhu cầu của vật
nuôi
Dựa vào các hình ảnh vừa xem, bạn hay cho biết đặc điểm
của ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng và đề xuất cách cải tạo.
Đặc điểm:
Nước ao ám màu xanh của tảo
phát triển.
Ban đầu, chỉ xuất hiện mảng nhỏ.
Nếu không được xử lý, toàn bộ
mặt nước đều chuyển màu.
Nhiều loài cá chết nổi bềnh lên mặt
nước, gây ô nhiễm môi trường.
Biện pháp cải tạo: có hiện tượng
phú dưỡng: nạo, vét bùn, xác
thực vật và tảo có trong ao.
CỦNG CỐ
https://create.kahoot.it/user-reports/live-game/4ae05b38-2177-494e-ac36-dc763a7cd80c/
13c1116a-3d97-4660-8d15-11bcb382c51f/1729595453406/summary
2. NITRIC ACID
1. Cấu tạo
O
O
H
O
+
N
OH
(a)
H
O
N
OH2
(b)
Hình 6.1. Công thức Lewis (a) và công thức cấu tạo (b) của nitric acid
O
H
O
+
N
Đặc điểm cấu tạo của phân tử nitric acid:
OH
Nguyên tử N có số oxi hóa +5, là số oxi hóa
cao nhất của nitrogen.
O
H
O
N
Liên kết O – H phân cực mạnh về phía
nguyên tử oxygen.
Liên kết N O là liên kết cho – nhận.
OH2
1. Cấu tạo
Câu hỏi mục II.1 SGK tr.39:
Từ đặc điểm cấu tạo, dự đoán tính tan
và tính chất hóa học của nitric acid.
Phân tử nitric acid có liên kết
Liên kết O – H phân
O – H phân cực mạnh
cực mạnh
Có khả năng phân li trong
nước thành các ion
Dễ tan
Dễ cho proton
Tính acid mạnh
Nguyên tử N có số oxi hóa +
5 là số oxi hóa cao nhất
Có khả năng nhận electron
Tính oxi hoá
Tính oxi hoá mạnh
Khả năng hoạt động
hóa học mạnh
Phân tử HNO3 có liên kết cho
– nhận kém bền
2. Tính chất vật lí
Nitric acid tinh khiết là chất lỏng, không
màu, bốc khói trong không khí ẩm và
tan vô hạn trong nước.
3. Tính chất hoá học
Nitric acid có khả năng cho proton, thể hiện
Tính acid
tính chất của một acid Bronsted – Lowry:
NH3 + HNO3 NH4NO3
Tính oxi hoá
Nitric acid có khả năng nhận electron, thể
hiện tính oxi hóa mạnh
3. Tính chất hoá học
Câu hỏi mục II. 3 SGK tr.40: Viết phương trình phân li và các phương
trình hóa học minh họa cho tính chất acid mạnh của nitric acid?
HNO3
NaOH + HNO3
CaCO3 + 2HNO3
H+ +
NaNO3 + H2O
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
3. Tính chất hoá học
Quan sát video thí nghiệm tính oxi hoá mạnh của nitric acid:
3. Tính chất hoá học
Ứng dụng nổi bật của
nitric acid đặc
Sản xuất thuốc nổ trinitrotoluene (TNT),
nitroglycerin và thuốc súng không khói
cellulose trinitrate.
Tạo nước cường toan – aqua regia:
Au + HNO3 + 3HCl
AuCl3 + NO + 2H2O
LUYỆN TẬP
Câu hỏi 1. Dinitrogen oxide có công thức là:
A. N2O
B. N2O4
C. NO
D. NO2
Câu hỏi 2. Oxide N2O4 có tên gọi là:
A. Nitrogen dioxide
B. Dinitrogen peroxide
C. Dinitrogen tetroxide
D. Nitrogen tetroxide
Câu hỏi 3. Nước mưa có pH trong khoảng nào thì gọi là hiện
tượng mưa acid?
A. 5,6 < pH < 7
B. pH > 5,6
C. pH = 7
D. pH < 5,6
Câu hỏi 4. Nitrogen phản ứng trực tiếp với oxygen ở nhiệt độ:
A. 3 000 oC
B. 1 000 oC
C. 2 000 oC
D. 5 000 oC
Câu hỏi 5. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác
dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là:
A. N2O5
B. NO
C. NO2
D. N2O
Câu hỏi 6. Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa acid?
A. N2
B. NO2
C. NH3
D. NO2
Câu hỏi 7. Nhận xét nào dưới đây sai?
A. Hiện tượng phú dưỡng gây cản
B. Nguyên nhân của hiện
trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời
tượng phú dưỡng là do sự dư thừa
vào nước
dinh dưỡng
C. Hiện tượng phú dưỡng làm tăng
D. Sự dư thừa thức ăn chăn nuôi
sự quang hợp của thực vật thủy
tại nhiều đầm nuôi trồng thủy sản
sinh
tạo ra sự dư thừa dinh dưỡng
Câu hỏi 8. Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành:
A. AuCl và khí NO2
B. AuCl3 và khí NO
C. AuCl3 và khí NO2
D. AuCl và khí NO
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
KHỞI ĐỘNG
Luật chơi:
• Có 8 từ hàng ngang tương ứng với 8 câu hỏi
gợi ý bất kỳ.
• Các em dựa vào gợi ý và tìm từ hàng ngang
tương ứng với số ô chữ của mỗi hàng.
• Sau khi lật mở hết từ hàng ngang, em hãy
đọc từ hàng dọc xuất hiện trong trò chơi.
1
M
A
N
H
D
O
T
C
H
A
3
N
H
I
E
T
4
O
X
Y
D
E
5
N
I
T
R
O
G
E
6
C
H
A
T
N
O
7
O
X
I
H
O
A
8
N
A
U
D
2
Y
N
O
375(6
(5
chữ
cái):
Khi
nitrogen
kết
hợp
với
oxygen
không
khí
ở
Ô số
số6
(8
chữ
cái):
Ammonia,
nitric
acid
đều
làchủ
hợp
chất
của
Ô
42
(5
chữ
cái):
Hợp
chất
của
nitrogen
với
oxygen
được
gọi
là
(6
chữ
cái):
Ngoài
tính
acid
mạnh,
nitric
acid
còn
thể
hiện
(7
Các
oxide
của
nitrogen
sinh
ra
yếu
từ
loại
chữ
cái):
Trong
công
nghiệp,
nitric
acid
được
sử
dụng
để
(5 chữ
Khí
có của
màunitric
gì? acid?
Ô sốÔ1số
(4 8chữ
cái):cái):
Nhận
xétnitrogen
đúng vềdioxide
tính acid
nguyên
tố
nào?
nhiệt
độ
cao
sinh
ra
loại
NO
gì?
tính xuất
chất
điển
hình
nào?
phản
ứng
nào
trong
thực
tiễn?
sản
loại
hóa
chất
nào?
x gì?
TIẾT 14 - BÀI 6
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA
NITROGEN VỚI OXYGEN
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
CÁC OXIDE CỦA NITROGEN
II
NITRIC ACID
III
HIỆN TƯỢNG PHÚ DƯỠNG
I. CÁC OXIDE CỦA
NITROGEN
1. Công thức, tên gọi
3
Câu 1: Oxide của nitrogen được kí hiệu chung là? NOx
Câu 2: Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O. B. NO, NO2. C. N2O3, NO2. D. NO, N2O4.
Câu 3. Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Câu 4. Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Câu 5: Bóng cười hay còn gọi là khí gây cười là một chất không màu,
không mùi có tên là gì?
A. Nitrogen dioxide.
B. Nitrogen monoxide.
C. Dinitrogen monoxide.
D. Nitrogen.
1
Công thức
Tên gọi
Trạng thái, màu sắc
Số oxi hóa
2
4
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Công thức, tên gọi
Oxide của nitrogen được kí hiệu chung là NOx.
Hợp chất NOx có trong không khí:
Oxide
Tên gọi
N2O
Dinitrogen oxide
NO
Nitrogen monoxide
NO2
Nitrogen dioxide
N2O4
Dinitrogen tetroxide
2. Nguồn gốc phát sinh NOx trong không khí
Nguyên nhân hình thành NOx trong không khí
NOx nhiệt
NOx tức thời
Nitrogen đơn chất trong
Các quá trình đốt cháy ở
không khí có thể chuyển
nhiệt độ cao trong buồng
hóa thành NOx dưới tác
đốt động cơ chuyển hóa
động của tia sét / nhiệt.
NOx theo cơ chế nhiệt và
NOx tức thời.
NOx nhiên liệu
Nitrogen hợp chất có
trong các nhiên liệu, đặc
biệt là than đá, được
chuyển hóa thành NOx
nhiên liệu
Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất
cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được
gọi là
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố
nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với
NOx nhiệt
NOx nhiên
liệu
oxygen dư thừa trong không khí được gọi là
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong
không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là
Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm
theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen
trong không khí được gọi là
NOx tức thời
NOx nhiệt
3. Mưa acid
Nguyên nhân nguồn phát thải NOx trong các hoạt động:
Từ hoạt động giao thông
vận tải
NOx nhiệt (đơn chất N2 và O2 kết hợp
trong buồng đốt động cơ, lò đốt)
Từ các nhà máy nhiệt
NOx nhiên liệu (nguyên tố nitrogen trong
điện, luyện kim
thành phần nhiên liệu bị đốt cháy bởi oxygen)
Nguyên nhân nguồn phát thải NOx trong các hoạt động:
Từ việc đốt nhiên liệu
NOx tức thời (đơn chất N2 tác dụng với
gốc tự do)
Giải pháp nhằm giảm thiểu
các nguồn phát thải?
Giải pháp nhằm giảm thiểu các nguồn phát thải:
Lắp thêm bộ xử lí khí thải ở phần
Xử lí khí thải nhà máy trước khi
ống xả của phương tiện giao thông
phát thải ra môi trường
Giải pháp nhằm giảm thiểu các nguồn phát thải:
Sử dụng tiết kiệm nhiên liệu
Sử dụng năng lượng thay thế, tái tạo,
năng lượng sạch,…
Ảnh hưởng của mưa acid đối với môi trường:
Tàn phá nhiều rừng cây
Ảnh hưởng đến đời sống sinh vật
dưới nước
Giải pháp nhằm giảm thiểu nguy cơ gây mưa acid:
Xử lí khí thải các nhà máy nhiệt điện, luyện kim,
đốt nhiên liệu,... trước khi thải ra môi trường
Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo
Kiểm soát chất lượng các phương tiện giao
thông có động cơ
II. HIỆN TƯỢNG
PHÚ DƯỠNG
• Nguyên nhân của hiện tượng phú
dưỡng.
• Hệ quả hiện tượng phú dưỡng.
• Cách
khắc
dưỡng?
phục
hiện
tượng
phú
Nguyên nhân
Do sự dư thừa dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật
phù du phát triển rất mạnh.
Hệ quả
Gây cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt
trời vào nước, làm giảm sự quang hợp
của thực vật thủy sinh.
Rong, tảo phát triển mạnh gây thiếu
nguồn oxygen trầm trọng cho các loài
khác (đặc biệt là tôm, cá).
Gây mất cân bằng sinh thái
Xác rong, tảo phân hủy gây ô nhiễm môi
trường nước, không khí và tạo chất bùn
lắng xuống lòng ao, hồ.
Hệ quả
Ao nuôi thủy sản bị phú dưỡng hóa
Phú dưỡng hoá khiến ao hồ, đầm
lầy có mùi khó chịu
Một số biện pháp
Đắp cao bờ, ngăn
chặn các đường dẫn
nước thải vào ao
Chống chảy tràn khi
mưa lũ
Cho thức ăn chăn nuôi
đủ nhu cầu của vật
nuôi
Dựa vào các hình ảnh vừa xem, bạn hay cho biết đặc điểm
của ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng và đề xuất cách cải tạo.
Đặc điểm:
Nước ao ám màu xanh của tảo
phát triển.
Ban đầu, chỉ xuất hiện mảng nhỏ.
Nếu không được xử lý, toàn bộ
mặt nước đều chuyển màu.
Nhiều loài cá chết nổi bềnh lên mặt
nước, gây ô nhiễm môi trường.
Biện pháp cải tạo: có hiện tượng
phú dưỡng: nạo, vét bùn, xác
thực vật và tảo có trong ao.
CỦNG CỐ
https://create.kahoot.it/user-reports/live-game/4ae05b38-2177-494e-ac36-dc763a7cd80c/
13c1116a-3d97-4660-8d15-11bcb382c51f/1729595453406/summary
2. NITRIC ACID
1. Cấu tạo
O
O
H
O
+
N
OH
(a)
H
O
N
OH2
(b)
Hình 6.1. Công thức Lewis (a) và công thức cấu tạo (b) của nitric acid
O
H
O
+
N
Đặc điểm cấu tạo của phân tử nitric acid:
OH
Nguyên tử N có số oxi hóa +5, là số oxi hóa
cao nhất của nitrogen.
O
H
O
N
Liên kết O – H phân cực mạnh về phía
nguyên tử oxygen.
Liên kết N O là liên kết cho – nhận.
OH2
1. Cấu tạo
Câu hỏi mục II.1 SGK tr.39:
Từ đặc điểm cấu tạo, dự đoán tính tan
và tính chất hóa học của nitric acid.
Phân tử nitric acid có liên kết
Liên kết O – H phân
O – H phân cực mạnh
cực mạnh
Có khả năng phân li trong
nước thành các ion
Dễ tan
Dễ cho proton
Tính acid mạnh
Nguyên tử N có số oxi hóa +
5 là số oxi hóa cao nhất
Có khả năng nhận electron
Tính oxi hoá
Tính oxi hoá mạnh
Khả năng hoạt động
hóa học mạnh
Phân tử HNO3 có liên kết cho
– nhận kém bền
2. Tính chất vật lí
Nitric acid tinh khiết là chất lỏng, không
màu, bốc khói trong không khí ẩm và
tan vô hạn trong nước.
3. Tính chất hoá học
Nitric acid có khả năng cho proton, thể hiện
Tính acid
tính chất của một acid Bronsted – Lowry:
NH3 + HNO3 NH4NO3
Tính oxi hoá
Nitric acid có khả năng nhận electron, thể
hiện tính oxi hóa mạnh
3. Tính chất hoá học
Câu hỏi mục II. 3 SGK tr.40: Viết phương trình phân li và các phương
trình hóa học minh họa cho tính chất acid mạnh của nitric acid?
HNO3
NaOH + HNO3
CaCO3 + 2HNO3
H+ +
NaNO3 + H2O
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
3. Tính chất hoá học
Quan sát video thí nghiệm tính oxi hoá mạnh của nitric acid:
3. Tính chất hoá học
Ứng dụng nổi bật của
nitric acid đặc
Sản xuất thuốc nổ trinitrotoluene (TNT),
nitroglycerin và thuốc súng không khói
cellulose trinitrate.
Tạo nước cường toan – aqua regia:
Au + HNO3 + 3HCl
AuCl3 + NO + 2H2O
LUYỆN TẬP
Câu hỏi 1. Dinitrogen oxide có công thức là:
A. N2O
B. N2O4
C. NO
D. NO2
Câu hỏi 2. Oxide N2O4 có tên gọi là:
A. Nitrogen dioxide
B. Dinitrogen peroxide
C. Dinitrogen tetroxide
D. Nitrogen tetroxide
Câu hỏi 3. Nước mưa có pH trong khoảng nào thì gọi là hiện
tượng mưa acid?
A. 5,6 < pH < 7
B. pH > 5,6
C. pH = 7
D. pH < 5,6
Câu hỏi 4. Nitrogen phản ứng trực tiếp với oxygen ở nhiệt độ:
A. 3 000 oC
B. 1 000 oC
C. 2 000 oC
D. 5 000 oC
Câu hỏi 5. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác
dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là:
A. N2O5
B. NO
C. NO2
D. N2O
Câu hỏi 6. Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa acid?
A. N2
B. NO2
C. NH3
D. NO2
Câu hỏi 7. Nhận xét nào dưới đây sai?
A. Hiện tượng phú dưỡng gây cản
B. Nguyên nhân của hiện
trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời
tượng phú dưỡng là do sự dư thừa
vào nước
dinh dưỡng
C. Hiện tượng phú dưỡng làm tăng
D. Sự dư thừa thức ăn chăn nuôi
sự quang hợp của thực vật thủy
tại nhiều đầm nuôi trồng thủy sản
sinh
tạo ra sự dư thừa dinh dưỡng
Câu hỏi 8. Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành:
A. AuCl và khí NO2
B. AuCl3 và khí NO
C. AuCl3 và khí NO2
D. AuCl và khí NO
 







Các ý kiến mới nhất