Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 21h:14' 30-07-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 789
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG II
CHẤT QUANH TA

Em hãy quan sát và
kể tên các dụng cụ

TRÒ CHƠI

học tập quanh em

2

Thước kẻ
Bảng

Bút chì

3

Compa

BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
4

NỘI DUNG BÀI HỌC

I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất

5

I. CHẤT
QUANH
Thảo luận
nhóm TA
Phiếu
học
tập ta hoặc trong
Những vật tồn tại
xung
quanh
Kể tên 3 đồ vật quanh em và cho biết một số chất
không gian được gọi là vật thể.
có trong vật thể đó:
Vật thể

Chất tạo nên vật thể

Bàn ghế

Gỗ

Âm đun nước

Nhôm

Ly

Thủy tinh
6

? Vật thể được chia làm mấy loại. Phân biệt mỗi loại?

? Quan sát hình và cho biết đâu là vật thể tự nhiên, đâu là vật
thể nhân tạo, vật không sống và vật sống
7

Vật thể tự
nhiên

Vật thể nhân
tạo

Vật sống

Vật không
sống

- Núi đá vôi

- Bánh mì

- Cây cao su

- Núi đá vôi

- Con sư tử

- Cầu Long

- Con sư tử.

- Bánh mì

- Cây cao su

Biên

- Cầu Long

- Chai (cốc)

Biên,

nước ngọt có

- Chai (cốc)

gas

nước ngọt có
gas
8

Hãy kể ra một số chất có
trong vật thể mà em biết?

- Con sư tử: protein, lipid, nước,...
- Cây cao su: mủ cao su, nước....
- Bánh mì: tinh bột, bột nở,...
- Cầu Long Biên: sắt,...
10

II. Một số tính chất của chất
- Nước ở thể lỏng không màu,
không mùi, không vị
- Dùng nhiệt kế đo được nhiệt
độ nóng chảy của nước đá.
=> Tính chất vật lí
11

Tính chất vật lý:
    + Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu,
mùi, vị.
    + Tính tan trong nước hay trong một số
chất lỏng khác.
    + Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
    + Khối lượng riêng; nhiệt dung riêng.
    + Tính dẫn điện; dẫn nhiệt…
12

Tính chất hóa học

Đá vôi

Than đá

Cứng khi nung biến

Có màu đen, rắn chăc

thành chất mới là vôi

khi cháy biến thành chất

sống mềm hơn, xốp.

mới là khí carbon dioxide
(cacbon đioxit)
13

Tính chất hóa học: (khả năng biến đổi
chất này thành chất khác)
+ Tính cháy.
+ Khả năng bị phân hủy.
+ Khả năng oxi hóa
14

1. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất vật lí hay
tính chất hóa học?
Tính chất hóa học
2. Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của
sắt:
a) Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b) Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
16

Tìm hiểu một số tính chất của đường
và muối ăn
* Tính chất vật lí
Hãy mô tả màu sắc, mùi vị, thể và tính tan của muối ăn?

Đường

Muối ăn

17

* Tính chất hóa học

Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
Khi đun nóng, chất trong bát nào đã
biến đổi thành chất khác? Đây là tính
chất vật lí hay hóa học của chất?
18

Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể ở đó
có chất.
Mỗi chất đều có các tính chất vật lí và tính
chất hóa học nhất định, đặc trưng cho chất.

TỔNG KẾT

Những tính chất đo được, hoặc cảm nhận
được bằng giác quan và những biến đổi
không xuất hiện chất mới là tính chất vật lí.
Sự biến đổi của chất tạo ra chất mới thể
hiện tính chất hóa học của chất đó.
19

LUYỆN TẬP
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người,
cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?

A

Hoa đào.

B

Cây cỏ.

C

Quần áo.

D

Tất cả đáp án trên.
20

Câu 2: Tính chất nào sau đây có thể quan sát được
mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?

A

Tính tan trong nước.

B

Khối lượng riêng.

C

Màu sắc.

D

Nhiệt độ nóng chảy.
22

Câu 3:  Sắt được dùng để chế tạo ra vật thể nào
dưới đây:

A

Cầu, máy móc, bóng đèn.

B

Cốc, chai, lưỡi dao.

C

Cốc, cầu, chai.

D

Cầu, máy móc, lưỡi dao.
23

VẬN DỤNG
Câu 1: Hãy chỉ ra các chất được nói đến trong các
câu ca dao, tục ngữ sau:
a) Chì khoe chì nặng hơn đồng.
Sao chì chẳng đúc nén cồng nên chiêng.
b) Nước cháy đá mòn.
c) Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Trả lời:
Các chất được nói đến:
a) Chì, đồng.

b) Nước, đá.

c) Vàng.

24

Câu 2. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí, đâu là tính chất hoá học của
chất. Đánh dấu x vào ô đúng trong bảng sau.
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học

 
a, Đường tan vào nước
b, Muối ăn khô hơn khi đun nóng

 

X

 

X

 

c, Nến cháy thành khí cacbon đioxit và hơi nước  
d, Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ phòng

 

e, Cơm nếp lên men thành rượu

 

g, Nước hóa hơi

 
25

 
X

 
 

X

X

 

X

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài và làm bài tập trong
sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới Bài 10: Các
thể của chất và sự chuyển thể

26

27
468x90
 
Gửi ý kiến