lai 2 cap tt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thiệp
Ngày gửi: 15h:56' 16-07-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thiệp
Ngày gửi: 15h:56' 16-07-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Quy định của tiết học
1/ Phân công nhóm học tập : Mỗi bàn là một nhóm học tập. Mỗi nhóm cử một nhóm trưởng. Học sinh được trao đổi, thảo luận trong từng nhóm.
2/ Học sinh hoàn thành các công việc đúng thời gian quy định.
1
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
II/ Định luật 3 của Menđen ( định luật về sự phân li độc lập
của các cặp tính trạng)
Yêu cầu sau khi học xong tiết học này, học sinh phải:
Nêu được khái niệm lai hai và nhiều cặp tính trạng.
Trình bày được nội dung và cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
Lai hai và nhiều cặp tính trạng
( 2 T i ế t )
2
1
Bài mới
I/ Khái niệm về lai hai và nhiều cặp tính trạng.
Nội dung tiết 1 gồm:
2
I/ Khái niệm về lai hai và nhiều cặp tính trạng.
? ThÕ nµo lµ phÐp lai mét cÆp tÝnh tr¹ng ? Nªu vÝ dô ?
? Lai một cặp tính trạng là phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.
Ví dụ: Lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng với hạt xanh.
? ThÕ nµo lµ phÐp lai 2 vµ nhiÒu cÆp tÝnh tr¹ng ? Nªu vÝ dô ?
Lai hai hay nhiều cặp tính trạng là phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản.
Ví dụ: Lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn với hạt xanh, nhăn.
3
Lai 2 thứ đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản.
P (TC) ? Hạt vàng,trơn X ? Hạt xanh, nhăn
F1 Hoàn toàn hạt vàng, trơn
F1X F1 ? Hạt vàng, trơn X ? Hạt vàng,trơn
(tự thụ phấn)
F2 §îc 556 h¹t gåm:
315 Vàng, trơn
101 Vàng, nhăn
108 Xanh, trơn
32 Xanh, nhăn
A. Thí nghiệm
II. Định luật 3 của menđen
( Định luật về sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng)
5
?
Hãy quan sát trên màn chiếu và đọc SGK trang 103 rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 1.
Học sinh hoàn thành phiếu học tập số 1 trong thời gian 5 phút.
?
Đáp án phiếu số 1
1/ kết quả của f1.
6
B. Phân tích kết quả thí nghiệm.
+ Kết quả của F1:
Đều đồng tính hạt vàng, trơn
+ Chứng tỏ :
Hạt vàng,trơn đều là tính trạng trội
2/ Phân tích kết quả của f2 :
Kiểuhình F2
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Nhận xét sự di truyền của từng cặp tính trạng tương phản
Nhận xét mối liên quan sự di truyền của hai cặp tính trạng này
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Vàng
?
Xanh
Trơn
?
Nhăn
3
1
3
1
Hai cặp tính trạng di truyền độc lập, không phụ thuộc vào nhau
Mỗi cặp tính trạng đều phân ly theo đúng định luật 2 của Menđen.
7
Số
lượng
315
101
108
32
Đáp án phiếu số 1
Tỷ lệ
9
3
3
1
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Kiểuhình F2
C. Nội dung định luật 3 của Menđen:
8
Đáp án phiếu số 1
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
D. Giải thích định luật 3 của Menđen theo thuyết nhiễm sắc thể ( Cơ sở tế bào học của định luật 3 của menđen )
9
Quy ước:
Gen A xác định tính trạng hạt vàng.
Gen a xác định tính trạng hạt xanh.
Gen B xác định tính trạng hạt trơn.
Gen b xác định tính trạng hạt nhăn.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
10
Thời gian hoàn thành: 5 phút
?
?
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
P
F1
11
F2
P
♀
♂
A
B
A
b
a
B
a
b
A
b
A
B
a
B
a
b
A
B
A
B
a
b
AB
A
B
a
b
a
b
AB
ab
ab
Xanh nhăn
Vàng trơn
Giao tử P
(Tất cả vàng trơn)
F1
♀
♂
Giao tử F1
? Do đâu F1 tạo được số loại giao tử và tỷ lệ mỗi loại giao tử như vậy?
Hình 56(SGK) (trích)
X
Do trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do, dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.
12
X
Đáp án phiếu số 2
b
Câu 1.3:...
Câu 2.1:...
Câu 2.2:
Câu 2.3:
b
c
4
AB,Ab,aB,ab
1/4 hay 25%
Câu 1.1:...
Câu 1.2:..
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
13
F2
A
B
A
B
A
B
a
B
A
b
a
B
a
b
A
b
a
B
a
b
A
b
A
b
A
b
A
b
A
B
A
B
A
B
A
B
a
B
a
B
a
B
a
B
a
b
a
b
a
b
a
b
A
B
A
B
A
B
A
b
A
b
A
b
a
B
a
B
a
B
a
b
a
b
a
b
a
b
A
b
♂
♀
Hình 56(SGK)
( Trích)
?
Hãy Quan sát trên màn chiếu và cho biết:
F2 được bao nhiêu tổ hợp giao tử ?
Do đâu F2 được 16 tổ hợp giao tử ?
Do sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và giao tử cái trong thụ tinh.
F2
14
Giao tử F1
F2
d/ Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen ?
Có sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng là do trong quá trình giảm phân các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng, đồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh.
F1
P
15
Quan sát hình 56 (SGK) và điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 3.
?
16
Công việc học sinh về nhà thực hiện
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
Phân tích kết quả của f2 :
Kiểuhình F2
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Nhận xét sự di truyền của từng cặp tính trạng tương phản
Nhận xét mối liên quan sự di truyền của hai cặp tính trạng này
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Vàng
?
Xanh
Trơn
?
Nhăn
3
1
3
1
Hai cặp tính trạng di truyền độc lập, không phụ thuộc vào nhau
Mỗi cặp tính trạng đều phân ly theo đúng định luật 2 của Menđen.
17
Số
lượng
315
101
108
32
Tỷ lệ
9
3
3
1
Lai hai và nhiều cặp tính trạng
Hệ thống kiến thức qua tiết học
Lai hai và
nhiều cặp
tính trạng
Định luật 3 của Menđen
(Định luật về sự phân li độc lập của các cặp tính trạng)
Nội dung
Cơ sở tế bào học
Khái niệm
Có sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng là do trong quá trình giảm phân các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng, đồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh.
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
18
Kiến thức cần ghi nhớ
Câu hỏi và bài tập về nhà
20
1. Hoàn thành phiếu học tập số 3.
2. Phát biểu nội dung định luật 3 của Menđen và giải thích cơ sở tế bào học của định luật ?
3. Bài tập số 3 trang 107 (SGK).
* Sơ đồ lai
Vàng,trơn x
♀
P
Xanh, nhăn
♂
aabb
AABB
AABB
GP
..,
GF1
AB
ab
F1
....
( Tất cả Vàng,trơn )
F1 x F1
F2
Vàng,trơn x
♀
Vàng,trơn
♂
...
...
....,
..,
..
AB
..,
..
AB,
Ab
aB
ab
AB,
AB
Ab
aB
ab
♀
♂
phiếu số 3
18
Vàng,trơn
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
Hoàn thiện sơ đồ lai
Tỷ lệ mỗi kiểu gen và kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
Kiểu hình F2
Tỷ lệ
Vàng trơn
Xanh nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen ở F2
Tỷ lệ mỗi
kiểu hình ở F2
9(A-B-)
3(A-bb)
3(aaB-)
1(aabb)
19
Xanh trơn
Vàng nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen và kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
Kiểu hình F2
Tỷ lệ
Vàng trơn
Xanh nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen ở F2
Tỷ lệ mỗi
kiểu hình ở F2
9(A-B-)
3(A-bb)
3(aaB-)
1(aabb)
19
Xanh trơn
Vàng nhăn
AABB
Sơ đồ lai
Vàng,trơn x
♀
P
Xanh, nhăn
♂
aabb
AABB
AABB
GP
Ab,
GF1
AB
ab
F1
AaBb
(100% Vàng,trơn )
F1 x F1
F2
Vàng,trơn x
♀
Vàng,trơn
♂
AaBb
AaBb
Ab,
aB,
ab
AB
aB,
ab
AB,
AABb
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
Ab
aB
ab
AB,
AB
Ab
aB
ab
Giao tử F1
♀
♂
AABb
AABb
AaBB
AaBB
AaBB
AaBb
AaBb
AaBb
AaBb
AAbb
Aabb
Aabb
aaBB
aaBb
aaBb
aabb
20
Lớp 11
1/ Phân công nhóm học tập : Mỗi bàn là một nhóm học tập. Mỗi nhóm cử một nhóm trưởng. Học sinh được trao đổi, thảo luận trong từng nhóm.
2/ Học sinh hoàn thành các công việc đúng thời gian quy định.
1
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
3. Phần kiến thức được hiển thị trên màn chiếu có chữ màu vàng trên nền tím đậm, là những kiến thức học sinh cần ghi nhớ.
II/ Định luật 3 của Menđen ( định luật về sự phân li độc lập
của các cặp tính trạng)
Yêu cầu sau khi học xong tiết học này, học sinh phải:
Nêu được khái niệm lai hai và nhiều cặp tính trạng.
Trình bày được nội dung và cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
Lai hai và nhiều cặp tính trạng
( 2 T i ế t )
2
1
Bài mới
I/ Khái niệm về lai hai và nhiều cặp tính trạng.
Nội dung tiết 1 gồm:
2
I/ Khái niệm về lai hai và nhiều cặp tính trạng.
? ThÕ nµo lµ phÐp lai mét cÆp tÝnh tr¹ng ? Nªu vÝ dô ?
? Lai một cặp tính trạng là phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.
Ví dụ: Lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng với hạt xanh.
? ThÕ nµo lµ phÐp lai 2 vµ nhiÒu cÆp tÝnh tr¹ng ? Nªu vÝ dô ?
Lai hai hay nhiều cặp tính trạng là phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản.
Ví dụ: Lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn với hạt xanh, nhăn.
3
Lai 2 thứ đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản.
P (TC) ? Hạt vàng,trơn X ? Hạt xanh, nhăn
F1 Hoàn toàn hạt vàng, trơn
F1X F1 ? Hạt vàng, trơn X ? Hạt vàng,trơn
(tự thụ phấn)
F2 §îc 556 h¹t gåm:
315 Vàng, trơn
101 Vàng, nhăn
108 Xanh, trơn
32 Xanh, nhăn
A. Thí nghiệm
II. Định luật 3 của menđen
( Định luật về sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng)
5
?
Hãy quan sát trên màn chiếu và đọc SGK trang 103 rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 1.
Học sinh hoàn thành phiếu học tập số 1 trong thời gian 5 phút.
?
Đáp án phiếu số 1
1/ kết quả của f1.
6
B. Phân tích kết quả thí nghiệm.
+ Kết quả của F1:
Đều đồng tính hạt vàng, trơn
+ Chứng tỏ :
Hạt vàng,trơn đều là tính trạng trội
2/ Phân tích kết quả của f2 :
Kiểuhình F2
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Nhận xét sự di truyền của từng cặp tính trạng tương phản
Nhận xét mối liên quan sự di truyền của hai cặp tính trạng này
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Vàng
?
Xanh
Trơn
?
Nhăn
3
1
3
1
Hai cặp tính trạng di truyền độc lập, không phụ thuộc vào nhau
Mỗi cặp tính trạng đều phân ly theo đúng định luật 2 của Menđen.
7
Số
lượng
315
101
108
32
Đáp án phiếu số 1
Tỷ lệ
9
3
3
1
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Kiểuhình F2
C. Nội dung định luật 3 của Menđen:
8
Đáp án phiếu số 1
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
D. Giải thích định luật 3 của Menđen theo thuyết nhiễm sắc thể ( Cơ sở tế bào học của định luật 3 của menđen )
9
Quy ước:
Gen A xác định tính trạng hạt vàng.
Gen a xác định tính trạng hạt xanh.
Gen B xác định tính trạng hạt trơn.
Gen b xác định tính trạng hạt nhăn.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
Hãy quan sát trên màn chiếu rồi điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 2.
10
Thời gian hoàn thành: 5 phút
?
?
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
P
F1
11
F2
P
♀
♂
A
B
A
b
a
B
a
b
A
b
A
B
a
B
a
b
A
B
A
B
a
b
AB
A
B
a
b
a
b
AB
ab
ab
Xanh nhăn
Vàng trơn
Giao tử P
(Tất cả vàng trơn)
F1
♀
♂
Giao tử F1
? Do đâu F1 tạo được số loại giao tử và tỷ lệ mỗi loại giao tử như vậy?
Hình 56(SGK) (trích)
X
Do trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do, dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.
12
X
Đáp án phiếu số 2
b
Câu 1.3:...
Câu 2.1:...
Câu 2.2:
Câu 2.3:
b
c
4
AB,Ab,aB,ab
1/4 hay 25%
Câu 1.1:...
Câu 1.2:..
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
13
F2
A
B
A
B
A
B
a
B
A
b
a
B
a
b
A
b
a
B
a
b
A
b
A
b
A
b
A
b
A
B
A
B
A
B
A
B
a
B
a
B
a
B
a
B
a
b
a
b
a
b
a
b
A
B
A
B
A
B
A
b
A
b
A
b
a
B
a
B
a
B
a
b
a
b
a
b
a
b
A
b
♂
♀
Hình 56(SGK)
( Trích)
?
Hãy Quan sát trên màn chiếu và cho biết:
F2 được bao nhiêu tổ hợp giao tử ?
Do đâu F2 được 16 tổ hợp giao tử ?
Do sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và giao tử cái trong thụ tinh.
F2
14
Giao tử F1
F2
d/ Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen ?
Có sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng là do trong quá trình giảm phân các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng, đồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh.
F1
P
15
Quan sát hình 56 (SGK) và điền nội dung phù hợp vào phiếu học tập số 3.
?
16
Công việc học sinh về nhà thực hiện
Hình 56- Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen.
Phân tích kết quả của f2 :
Kiểuhình F2
Tỷ lệ của từng cặp tính trạng tương phản ở F2
Nhận xét sự di truyền của từng cặp tính trạng tương phản
Nhận xét mối liên quan sự di truyền của hai cặp tính trạng này
Vàng, trơn
Vàng, nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
Vàng
?
Xanh
Trơn
?
Nhăn
3
1
3
1
Hai cặp tính trạng di truyền độc lập, không phụ thuộc vào nhau
Mỗi cặp tính trạng đều phân ly theo đúng định luật 2 của Menđen.
17
Số
lượng
315
101
108
32
Tỷ lệ
9
3
3
1
Lai hai và nhiều cặp tính trạng
Hệ thống kiến thức qua tiết học
Lai hai và
nhiều cặp
tính trạng
Định luật 3 của Menđen
(Định luật về sự phân li độc lập của các cặp tính trạng)
Nội dung
Cơ sở tế bào học
Khái niệm
Có sự phân ly độc lập của các cặp tính trạng là do trong quá trình giảm phân các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly độc lập và tổ hợp tự do dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng, đồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh.
Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.
18
Kiến thức cần ghi nhớ
Câu hỏi và bài tập về nhà
20
1. Hoàn thành phiếu học tập số 3.
2. Phát biểu nội dung định luật 3 của Menđen và giải thích cơ sở tế bào học của định luật ?
3. Bài tập số 3 trang 107 (SGK).
* Sơ đồ lai
Vàng,trơn x
♀
P
Xanh, nhăn
♂
aabb
AABB
AABB
GP
..,
GF1
AB
ab
F1
....
( Tất cả Vàng,trơn )
F1 x F1
F2
Vàng,trơn x
♀
Vàng,trơn
♂
...
...
....,
..,
..
AB
..,
..
AB,
Ab
aB
ab
AB,
AB
Ab
aB
ab
♀
♂
phiếu số 3
18
Vàng,trơn
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
....................
.......
Hoàn thiện sơ đồ lai
Tỷ lệ mỗi kiểu gen và kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
Kiểu hình F2
Tỷ lệ
Vàng trơn
Xanh nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen ở F2
Tỷ lệ mỗi
kiểu hình ở F2
9(A-B-)
3(A-bb)
3(aaB-)
1(aabb)
19
Xanh trơn
Vàng nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen và kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
Kiểu hình F2
Tỷ lệ
Vàng trơn
Xanh nhăn
Tỷ lệ mỗi kiểu gen ở F2
Tỷ lệ mỗi
kiểu hình ở F2
9(A-B-)
3(A-bb)
3(aaB-)
1(aabb)
19
Xanh trơn
Vàng nhăn
AABB
Sơ đồ lai
Vàng,trơn x
♀
P
Xanh, nhăn
♂
aabb
AABB
AABB
GP
Ab,
GF1
AB
ab
F1
AaBb
(100% Vàng,trơn )
F1 x F1
F2
Vàng,trơn x
♀
Vàng,trơn
♂
AaBb
AaBb
Ab,
aB,
ab
AB
aB,
ab
AB,
AABb
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
Ab
aB
ab
AB,
AB
Ab
aB
ab
Giao tử F1
♀
♂
AABb
AABb
AaBB
AaBB
AaBB
AaBb
AaBb
AaBb
AaBb
AAbb
Aabb
Aabb
aaBB
aaBb
aaBb
aabb
20
Lớp 11
 







Các ý kiến mới nhất