Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Lai hai cặp tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim tình
Ngày gửi: 21h:09' 10-04-2016
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
bai 44. Sơ lược về một số
kim loại khác
D. Kẽm
30Zn : [Ar]3d104s2 (nhóm IIB, chu kì 4)
số oxi hóa phổ biến là +2

1.Tính chất vật lý
Màu sắc: lam nhạt, óng ả
Giòn ở nhiệt độ phòng, dẻo ở nhiệt độ từ 100- 150
Điểm nóng chảy 419,5oC
Điểm sôi 906oC
Khối lượng riêng, Độ cứng 7140 kg/m³, 2,5
Trạng thái trật tự từ nghịch từ
Thể tích phân tử 9,16 ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 115,3 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 7,322 kJ/mol
Áp suất hơi 192,2 Pa tại 692,73 K
Vận tốc âm thanh 3.700 m/s tại 293,15 K
Độ âm điện 1,65 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 390 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 1,695x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt 116 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa 906,4 kJ/mol 1.733,3 kJ/mol
Cấu trúc lục phương tâm khối

2.Tính chất hóa học
Có tính khử mạnh, EoZn2+/ Zn=-0,76V
Tác dụng được với nhiều phi kim
Zn + Cl2 ZnCl2
*Tác dụng với kiềm:
Zn +NaOH Na2ZnO2
*Tác dụng với axít:
Zn + HCl ZnCl2 + H2
*Tác dụng với muối:
Zn + AgNO3 Ag + Zn(NO3)2
*Kẽm không bị oxi hóa trong không khí, trong nước vì trên bề mặt kẽm có màng oxit hoặc cacbonat bazơ bảo vệ
3. ứng dung
Dùng để bảo vệ bề mặt các vật bằng sắt, thép chống ăn mòn.
Chế tạo các hợp kim nhu hk Cu-Zn (đồng thau), hk Cu-Zn-Ni, hk Cu-Al-Zn… có tính bền cao, chống ăn mòn, được dùng chế tạo các chi tiết máy, đồ trang sức và trang trí,…
Chế tạo pin điện hóa, dùng trong y học.
làm chất tạo màu trắng trong sơn, và làm chất xúc tác trong công nghiệp chế biến mũ co su
làm chất phân tán nhiệt cho cao su và phản ứng để bảo vệ các pollyme của cao su trước các tia tử ngoại
Bổ sung trong khẩu phần ăn
Dùng làm thuốc ngoài da
 
Gửi ý kiến