Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn dương bạch mai
Ngày gửi: 10h:00' 18-10-2022
Dung lượng: 569.5 KB
Số lượt tải: 466
Nguồn:
Người gửi: đoàn dương bạch mai
Ngày gửi: 10h:00' 18-10-2022
Dung lượng: 569.5 KB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TRÀ ÔN
MÔN SINH HỌC 9
GV thực hiện: Đoàn Dương Bạch Mai
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Khi để ý đến sự di truyền của 1 cặp tính trạng, Menđen đã
phát hiện được:
A. Quy luật di truyền liên kết
B. Quy phân li độc lập
C. Quy luật phân li
D. Quy luật phân li và quy luật phân li độc lập.
Câu 2. Phép lai nào trong những phép lai sau đây được gọi là phép
lai phân tích?
A. P: AA x aa và P : AaBb x AaBb
B. P: Aa x aa và
P : AaBb x aabb
C. P: Aa x Aa và
P : AaBb x AaBb
D. P: Aa x Aa và
P : AaBb x aabb
Câu 3. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra:
A. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
B. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a.
C. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a.
D. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a.
Câu 4. Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất
thiết F2 phải có:
A . Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội:1 lặn
B. Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp
thành nó
C. Có 4 kiểu hình khác nhau
D. Không có biến dị tổ hợp
1 - Quy ước:
A: Quy định hạt vàng
a: Quy định hạt xanh.
B: Quy định vỏ trơn
b: Quy định vỏ nhăn
Kiểu gen của P thuần chủng
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
2 - Sơ đồ lai
P
AABB
G
AB
F1
x
aabb
ab
AaBb
Kiểu gen :
Kiểu hình: 100% Hạt vàng, vỏ trơn
Cách tạo giao tử từ cơ thể dị hợp 2 cặp gen:
AB
A a B b
4 loại
giao
tử tạo
thành
Ab
aB
ab
P
AABB
AB
G
F1
x
aabb
ab
AaBb
G F1
O
AB
Ab
F2
aB
ab
O
AB
Ab
aB
ab
AABB
AABb
AaBB
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
Bảng 5. Phân tích kết quả lai hai cặp tính trạng
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Hạt vàng,
trơn
Hạt vàng,
nhăn
Hạt xanh,
trơn
Hạt xanh,
nhăn
Mỗi kiểu gen
ở F2
2 AABb
2 AAbb
1 aaBB
1 aabb
1 AABB
1 Aabb
2 aaBb
2 AaBB
4 AaBb
Mỗi kiểu hình
ở F2
9 vàng, trơn 3 vàng, nhăn 3 xanh, trơn 1 xanh, nhăn
Thế hệ sau đa dạng, phong phú về kiểu hình
Chọn đáp án đúng:
1. Kiểu gen tạo được một loại giao tử là :
A . AaBB
C. AABb
B . Aabb
D. aabb
2. Kiểu gen tạo được 2 giao tử là :
A . AaBb
C . AaBB
B . AABB
D . aabb
3. Kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là :
A . Aabb
B . aaBb
C . AABb
D . AaBb
4. Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc
thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh.
Các gen này phân li độc lập với nhau.
Bố có tóc thẳng, mắt xanh. Hãy chọn người mẹ có kiểu
gen phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều
có mắt đen, tóc xoăn?
A . AaBb
B . AaBB
C . AABb
D . AABB
MÔN SINH HỌC 9
GV thực hiện: Đoàn Dương Bạch Mai
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Khi để ý đến sự di truyền của 1 cặp tính trạng, Menđen đã
phát hiện được:
A. Quy luật di truyền liên kết
B. Quy phân li độc lập
C. Quy luật phân li
D. Quy luật phân li và quy luật phân li độc lập.
Câu 2. Phép lai nào trong những phép lai sau đây được gọi là phép
lai phân tích?
A. P: AA x aa và P : AaBb x AaBb
B. P: Aa x aa và
P : AaBb x aabb
C. P: Aa x Aa và
P : AaBb x AaBb
D. P: Aa x Aa và
P : AaBb x aabb
Câu 3. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra:
A. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
B. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a.
C. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a.
D. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a.
Câu 4. Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất
thiết F2 phải có:
A . Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội:1 lặn
B. Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp
thành nó
C. Có 4 kiểu hình khác nhau
D. Không có biến dị tổ hợp
1 - Quy ước:
A: Quy định hạt vàng
a: Quy định hạt xanh.
B: Quy định vỏ trơn
b: Quy định vỏ nhăn
Kiểu gen của P thuần chủng
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
2 - Sơ đồ lai
P
AABB
G
AB
F1
x
aabb
ab
AaBb
Kiểu gen :
Kiểu hình: 100% Hạt vàng, vỏ trơn
Cách tạo giao tử từ cơ thể dị hợp 2 cặp gen:
AB
A a B b
4 loại
giao
tử tạo
thành
Ab
aB
ab
P
AABB
AB
G
F1
x
aabb
ab
AaBb
G F1
O
AB
Ab
F2
aB
ab
O
AB
Ab
aB
ab
AABB
AABb
AaBB
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
Bảng 5. Phân tích kết quả lai hai cặp tính trạng
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Hạt vàng,
trơn
Hạt vàng,
nhăn
Hạt xanh,
trơn
Hạt xanh,
nhăn
Mỗi kiểu gen
ở F2
2 AABb
2 AAbb
1 aaBB
1 aabb
1 AABB
1 Aabb
2 aaBb
2 AaBB
4 AaBb
Mỗi kiểu hình
ở F2
9 vàng, trơn 3 vàng, nhăn 3 xanh, trơn 1 xanh, nhăn
Thế hệ sau đa dạng, phong phú về kiểu hình
Chọn đáp án đúng:
1. Kiểu gen tạo được một loại giao tử là :
A . AaBB
C. AABb
B . Aabb
D. aabb
2. Kiểu gen tạo được 2 giao tử là :
A . AaBb
C . AaBB
B . AABB
D . aabb
3. Kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là :
A . Aabb
B . aaBb
C . AABb
D . AaBb
4. Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc
thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh.
Các gen này phân li độc lập với nhau.
Bố có tóc thẳng, mắt xanh. Hãy chọn người mẹ có kiểu
gen phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều
có mắt đen, tóc xoăn?
A . AaBb
B . AaBB
C . AABb
D . AABB
 









Các ý kiến mới nhất