Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Nghĩa Ái
Ngày gửi: 18h:59' 07-11-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH
TRẠNG (tt)

Trình bày thí nghiệm của Menđen

Lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính
trạng tương phản
P(t/c) :
Vàng, trơn x
xanh, nhăn
F1

Hạt vàng , trơn
15 cây F1 tự thụ phấn

F2 : 315 vàng, trơn, 108 xanh, trơn, 101 vàng, nhăn, 32 xanh, nhăn

=> 9VT:3VN:3XT:1XN

III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Ptc: Vàng trơn x Xanh nhăn
F1:
100% Vàng Trơn
Em có kết luận gì từ kết quả F1 ?
Vàng, trơn là tính trạng trội
Xanh, nhăn là tính trạng lặn
1-Quy ước: A: hạt vàng
Vậy cơ thể P thuần chủng
a: hạt xanh
có kiểu gen như thế nào?
B: vỏ trơn
b: vỏ nhăn

III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc:

AABB

GP:

AB

F1:

x aabb
ab
AaBb

Tỉ lệ Kiểu gen: 100% AaBb
Tỉ lệ Kiểu hình: 100% Vàng, trơn

Kết quả F1 ?

III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
F1xF1: AaBb
x AaBb
Cơ thể lai F1 dị hợp 2 cặp gen. Nếu các gen phân li
độc lập và tổ hợp tự do, F1sẽ tạo ra mấy loại giao tử?
A

AaBb

a

B
b
B

AB

b

ab

Ab
aB

Có 4
loại
giao
tử tạo
thành

F1 x F 1 :
G( F1):

AaBb ( Vàng, trơn) x
AB, Ab, aB, ab

AaBb ( Vàng, trơn )
AB, Ab, aB, ab

F2 :


AB
Ab
aB
ab

AB
AABB

AABb
AaBB
AaBb

Ab
AABb
AAbb
AaBb (V-T)
Aabb

aB

ab

AaBB AaBb
AaBb Aabb
aaBB aaBb
aaBb aabb

Quan sát hình 5-SGK:

- Giải thích tại sao ở F2 có
16 hợp tử?
- Điền nội dung phù hợp
vào bảng 5 (SGK)

• Giải thích tại sao ở F2 lại có 16 hợp tử?
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16

BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình
F2

Tỉ lệ

Tỉ lệ mỗi
Kiểu gen ở
F2
Tỉ lệ mỗi
Kiểu hình
ở F2

Vàng trơn

12 AABB
AABb
2 AaBB
4 AaBb

Vàng nhăn Xanh trơn

Xanh nhăn

BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình
F2

Tỉ lệ

Tỉ lệ mỗi
Kiểu gen ở
F2
Tỉ lệ mỗi
Kiểu hình
ở F2

Vàng trơn

Vàng nhăn Xanh trơn

12 AABB
AABb

2 Aabb
1 AAbb

2 AaBB
4 AaBb

Xanh nhăn

BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình
F2

Tỉ lệ

Tỉ lệ mỗi
Kiểu gen ở
F2
Tỉ lệ mỗi
Kiểu hình
ở F2

Vàng trơn

Vàng nhăn Xanh trơn

12 AABB
AABb

2 Aabb
1 AAbb

2 AaBB
4 AaBb

1 aaBB
2 aaBb

Xanh nhăn

BẢNG PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình
F2

Tỉ lệ

Tỉ lệ mỗi
Kiểu gen ở
F2
Tỉ lệ mỗi
Kiểu hình
ở F2

Vàng trơn

Vàng nhăn Xanh trơn

12 AABB
AABb

2 Aabb
1 AAbb

2 AaBB
4 AaBb

9 A-B-

9 Vàng
trơn

1 aaBB
2 aaBb

3 A- bb

3 aaB-

3 Vàng
nhăn

3 xanh
trơn

Xanh nhăn

1 aabb

1 aabb

1xanh
nhăn

F2
TLKG

TLKH

1 AABB
2 AaBB
1 aaBB

:2 AABb :1 AAbb
:4 AaBb :2Aabb
:2 aaBb :1aabb

9 ( A-B-) Vàng, trơn
3 ( A-bb) Vàng, nhăn
3 (aaB-) Xanh, trơn
1 ( aabb) Xanh, nhăn

III. MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Từ phân tích trên, hãy phát biểu nội dung của
quy luật Phân li độc lập ?

“ Các cặp nhân tố di truyền (cặp
gen) đã phân ly độc lập trong quá
trình phát sinh giao tử.”

Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
Nội dung quy luật Phân li độc lập:
“ Các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân
li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập

IV. Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP

Nghiên cứu thông tin phần IV sgk trang
17, cho biết:
 Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập ?
 Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì trong chọn
giống và tiến hóa?

Bài 5. LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Sự phân ly độc lập của các cặp nhân tố di truyền
trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do
của chúng trong quá trình thụ tinh là cơ chế chủ yếu
tạo nên các biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan trọng đối
với chọn giống và tiến hóa.

1
2
3

M E N
B

Đ E N

I

Ế N D

I

T Ổ H Ợ P

T

Í

T



C H

L Ệ

Hàng32(11
chữ cái): … Là sự tổ hợp lại các tính trạng
Hàng
( 8 chữ cái) Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng
Hàng
1
chữ
Ông
là đa
người
đặt nhau
nền
móng
chocủa
của chủng
bố(6và
mẹcái):
tạo
sự
phong
thuần
tương
phảnnên
di truyền
độcdạng
lập vớivà
thì F2phú
có tỉ lệ
kiểu
ngành
di truyền
sinh
giới.
hình
bằng
……củahọc
các tính trạng hợp thành nó.

CỦNG CỐ
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt
đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng,
mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh
ra đều có tóc xoăn, mắt đen ?
a. AaBb
b. AaBB
c. AABb

d. AABB

P

AABB

G

x
AB

ab
AaBb

Ab

aB

F1
G

F1

AB

AB

AABB

AABb

AaBB

AaBb

AABb

AAbb

AaBb

Aabb

AaBB

AaBb

aaBB

aaBb

AaBb

Aabb

aaBb

aabb

Ab
F2

aabb

aB
ab

ab

P

AABB

G

x
AB

ab
AaBb

Ab

aB

F1
G

F1

AB

AB

AABB

AABb

AaBB

AaBb

AABb

AAbb

AaBb

Aabb

AaBB

AaBb

aaBB

aaBb

AaBb

Aabb

aaBb

aabb

Ab
F2

aabb

aB
ab

ab

P

AABB

G

x
AB

ab
AaBb

Ab

aB

F1
G

F1

AB

AB

AABB

AABb

AaBB

AaBb

AABb

AAbb

AaBb

Aabb

AaBB

AaBb

aaBB

aaBb

AaBb

Aabb

aaBb

aabb

Ab
F2

aabb

aB
ab

ab
468x90
 
Gửi ý kiến