Làm quen với biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cương
Ngày gửi: 21h:04' 09-11-2021
Dung lượng: 451.0 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cương
Ngày gửi: 21h:04' 09-11-2021
Dung lượng: 451.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021
TOÁN
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
TOÁN
Làm quen với biểu thức
1) Ví dụ về biểu thức :
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; . là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là biểu thức.
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 - 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Luyện tập thực hành
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Mẫu:
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
284 + 10 =
294
Bi 1/ trang78
143
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
d) 48 : 2 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
11
84
24
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
Làm quen với biểu thức.
Toán :
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
Bi 2 / trang 78
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Làm quen với biểu thức.
TOÁN
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
TOÁN
Làm quen với biểu thức.
Củng cố - dặn dò :
Về nhà xem lại bài.
Tính gía trị của biểu thức.
TOÁN
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
TOÁN
Làm quen với biểu thức
1) Ví dụ về biểu thức :
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; . là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là biểu thức.
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 - 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Luyện tập thực hành
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Mẫu:
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
284 + 10 =
294
Bi 1/ trang78
143
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
d) 48 : 2 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
11
84
24
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
Làm quen với biểu thức.
Toán :
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
Bi 2 / trang 78
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Làm quen với biểu thức.
TOÁN
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
TOÁN
Làm quen với biểu thức.
Củng cố - dặn dò :
Về nhà xem lại bài.
Tính gía trị của biểu thức.
 







Các ý kiến mới nhất