Làm quen với biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 20h:50' 20-12-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 20h:50' 20-12-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
TOÁN: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
126 + 51 = ?
636
277
177
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
84 : 4 = ?
21
42
80
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
KHÁM PHÁ
1) Ví dụ về biểu thức:
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; … là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2021
Toán: Làm quen với biểu thức.
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 – 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
Việc đi tìm kết quả của phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức.
*Kết luận:
LUYỆN TẬP
143.
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
11.
84.
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
d) 48 : 2 =
24.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
Bài 1: Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Bài 2: Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?
52 + 23
75
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
52
150
53
43
360
45 + 5 + 3
1
2
3
4
2
25
35
155
40 - 5
Vận dụng
TÌM NHÀ CHO CÁC CON VẬT
Biểu thức
12 x 3
kh«ng ph¶i
BiÓu thøc
13,14,15
Không phải
Biểu thức
21<23
Biểu thức
8+0
Không phải
Biểu thức
10>5
B. Thøc
40 : 5
Vận dụng
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào tạm biết các em!
TOÁN: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
KHỞI ĐỘNG
126 + 51 = ?
636
277
177
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
84 : 4 = ?
21
42
80
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
KHÁM PHÁ
1) Ví dụ về biểu thức:
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; … là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2021
Toán: Làm quen với biểu thức.
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 – 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
Việc đi tìm kết quả của phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức.
*Kết luận:
LUYỆN TẬP
143.
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
11.
84.
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
d) 48 : 2 =
24.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
Bài 1: Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Bài 2: Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?
52 + 23
75
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
52
150
53
43
360
45 + 5 + 3
1
2
3
4
2
25
35
155
40 - 5
Vận dụng
TÌM NHÀ CHO CÁC CON VẬT
Biểu thức
12 x 3
kh«ng ph¶i
BiÓu thøc
13,14,15
Không phải
Biểu thức
21<23
Biểu thức
8+0
Không phải
Biểu thức
10>5
B. Thøc
40 : 5
Vận dụng
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào tạm biết các em!
 







Các ý kiến mới nhất