Tuần 13 - Bài 41. Làm quen với biểu thức số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Dương
Ngày gửi: 10h:18' 25-11-2024
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Dương
Ngày gửi: 10h:18' 25-11-2024
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 3
Tập 1
Tuần 13
Bài 41: Làm quen
với biểu thức số
Ấn để đến trang
sách
Hoạt động
nhóm
- Các em lấy ra các thẻ số và thẻ dấu rồi lập các phép
tính từ những thẻ số và thẻ dấu đã có.
- Đọc các phép tính được thành lập
1
+
2
=
3
• Quan sát hình minh họa:
Ấn để đến trang
sách
• Đọc số:
381 + 135
Là một biểu thức số (hay còn gọi tắt là biểu thức).
Đọc là: Ba trăm tám mươi mốt cộng một trăm ba mươi
lăm.
• Tương tự:
95 - 17
Là một biểu thức số (hay còn gọi tắt là biểu thức).
Đọc là: Chín mươi lăm trừ mười
bảy.
•
13 × 3 gọi là biểu thức số. Đọc là: Mười ba nhân ba.
•
64 : 8 gọi là biểu thức số. Đọc là: Sáu mươi tư chia
tám.
•
265 – 82 + 10 gọi là biểu thức số. Đọc là: Hai trăm sáu
mươi lăm trừ tám mươi hai cộng mười.
•
11 × 3 + 4 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Mười một nhân ba cộng bốn.
•
5 × 12 : 2 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Năm nhân mười hai chia hai.
•
93 : 3 – 20 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Chín mươi ba chia ba trừ hai mươi.
0
1
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu):
Hoạt động cặp đôi
• Chú ý: cách đọc biểu thức từ trái sang phải.
!
Biểu thức
Đọc là
21 + 18
Hai mươi mốt cộng mười tám
95 – 17
Chín mươi lăm trừ mười bảy
13 × 3
Mười ba nhân ba
64 : 8
Sáu mươi tư chia tám
65 – 42 + 10
Sáu mươi lăm trừ bốn mươi hai cộng
11 × 3 + 4
mườiba cộng bốn
Mười một nhân
Ví dụ:
Chuyển từ cách đọc sang cách viết :
“Hai mươi cộng hai mươi tám trừ bảy”
20+ 28– 7
0
2
Chọn cách đọc tương ứng với mỗi biểu thức:
Hoạt động nhóm
03
Hãy lập các biểu thức:
a) Hiệu của 21 trừ đi 3.
a) 21 – 3
b) Thương của 21 chia cho 3.
b) 21 : 3
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40.
c) 23 + 15 + 40
d) Tích của ba số 5, 2 và 7.
d) 5 × 2 × 7
Ấn để đến trang
sách
Dựa vào hình vẽ trên, nêu ý nghĩa của mỗi biểu thức
sau:
a) 8 + 9;
b) 8 + 6;
c) 8 + 9 + 6
a) 8 + 9 biểu thị số cá ở cả hai bình A và B.
b) 8 + 6 biểu thị số cá ở cả hai bình A và C.
c) 8 + 9 + 6 biểu thị số cá ở cả ba hình A, B và
Qua bài học này, các
em biết thêm được
điều gì?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ôn lại biểu thức số, cách đọc và
viết. Đọc cho mọi người nghe.
Tìm tình huống thực tế liên quan
2
đến “biểu thức số”, hôm sau
chia sẻ với các bạn.
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập 1
Tuần 13
Bài 41: Làm quen
với biểu thức số
Ấn để đến trang
sách
Hoạt động
nhóm
- Các em lấy ra các thẻ số và thẻ dấu rồi lập các phép
tính từ những thẻ số và thẻ dấu đã có.
- Đọc các phép tính được thành lập
1
+
2
=
3
• Quan sát hình minh họa:
Ấn để đến trang
sách
• Đọc số:
381 + 135
Là một biểu thức số (hay còn gọi tắt là biểu thức).
Đọc là: Ba trăm tám mươi mốt cộng một trăm ba mươi
lăm.
• Tương tự:
95 - 17
Là một biểu thức số (hay còn gọi tắt là biểu thức).
Đọc là: Chín mươi lăm trừ mười
bảy.
•
13 × 3 gọi là biểu thức số. Đọc là: Mười ba nhân ba.
•
64 : 8 gọi là biểu thức số. Đọc là: Sáu mươi tư chia
tám.
•
265 – 82 + 10 gọi là biểu thức số. Đọc là: Hai trăm sáu
mươi lăm trừ tám mươi hai cộng mười.
•
11 × 3 + 4 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Mười một nhân ba cộng bốn.
•
5 × 12 : 2 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Năm nhân mười hai chia hai.
•
93 : 3 – 20 gọi là biểu thức số.
Đọc là: Chín mươi ba chia ba trừ hai mươi.
0
1
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu):
Hoạt động cặp đôi
• Chú ý: cách đọc biểu thức từ trái sang phải.
!
Biểu thức
Đọc là
21 + 18
Hai mươi mốt cộng mười tám
95 – 17
Chín mươi lăm trừ mười bảy
13 × 3
Mười ba nhân ba
64 : 8
Sáu mươi tư chia tám
65 – 42 + 10
Sáu mươi lăm trừ bốn mươi hai cộng
11 × 3 + 4
mườiba cộng bốn
Mười một nhân
Ví dụ:
Chuyển từ cách đọc sang cách viết :
“Hai mươi cộng hai mươi tám trừ bảy”
20+ 28– 7
0
2
Chọn cách đọc tương ứng với mỗi biểu thức:
Hoạt động nhóm
03
Hãy lập các biểu thức:
a) Hiệu của 21 trừ đi 3.
a) 21 – 3
b) Thương của 21 chia cho 3.
b) 21 : 3
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40.
c) 23 + 15 + 40
d) Tích của ba số 5, 2 và 7.
d) 5 × 2 × 7
Ấn để đến trang
sách
Dựa vào hình vẽ trên, nêu ý nghĩa của mỗi biểu thức
sau:
a) 8 + 9;
b) 8 + 6;
c) 8 + 9 + 6
a) 8 + 9 biểu thị số cá ở cả hai bình A và B.
b) 8 + 6 biểu thị số cá ở cả hai bình A và C.
c) 8 + 9 + 6 biểu thị số cá ở cả ba hình A, B và
Qua bài học này, các
em biết thêm được
điều gì?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ôn lại biểu thức số, cách đọc và
viết. Đọc cho mọi người nghe.
Tìm tình huống thực tế liên quan
2
đến “biểu thức số”, hôm sau
chia sẻ với các bạn.
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất