Tìm kiếm Bài giảng
Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 12h:50' 28-02-2021
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 12h:50' 28-02-2021
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
A
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A) 2 giờ 10 phút
D) 9 giờ 50 phút
hoặc:
giờ kém phút
B) 6 giờ10 phút
C) 10 giờ 39 phút
hoặc:
11 giờ kém 19 phút
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
C
B
D
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
Làm quen với chữ số La Mã
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
XII
VI
III
IX
I
II
IV
V
VII
VIII
X
XI
1) Các số ở mặt đồng hồ bên du?c ghi bằng một số chữ số La Mã thu?ng dùng sau:
: một
: năm
: mu?i
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số nhuư sau:
i
iii
ii
iv
v
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
xxi
20
21
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I
Bài 1 (121)
: M?t
Iii
: Ba
v
: Năm
viI ;
Bảy
Ix ;
: Chín
xi ;
: Mười một
xxi ;
Hai mươi mốt
Ii
: Hai
iv ;
: Bốn
vi
: Sáu
viii
: Tám
x
: Mười
xii ;
: Mười hai
xx ;
: Hai muoi
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
a
b
c
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
Hãy viết các số: ii , vi , v , vii , iv , ix , xi:
Bài 3 (121)
a) Theo th? t? t? bộ d?n l?n;
II < IV < V < VI < VII < IX < XI
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
b) Theo th? t? t? l?n d?n bộ;
XI > IX > VII > VI > V > IV > II
Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII,
IX, X, XI, XII.
Bài 4 (121)
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
10
10
10
10
5
6
7
8
7
Đọc số : XVIII
5
Đọc số : IX
8
Đọc số: XXV
6
Đọc số : XIII
10
10
10
10
- Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Luyện tâp
DẶN DÒ
A
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A) 2 giờ 10 phút
D) 9 giờ 50 phút
hoặc:
giờ kém phút
B) 6 giờ10 phút
C) 10 giờ 39 phút
hoặc:
11 giờ kém 19 phút
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
C
B
D
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
Làm quen với chữ số La Mã
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
XII
VI
III
IX
I
II
IV
V
VII
VIII
X
XI
1) Các số ở mặt đồng hồ bên du?c ghi bằng một số chữ số La Mã thu?ng dùng sau:
: một
: năm
: mu?i
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số nhuư sau:
i
iii
ii
iv
v
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
xxi
20
21
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I
Bài 1 (121)
: M?t
Iii
: Ba
v
: Năm
viI ;
Bảy
Ix ;
: Chín
xi ;
: Mười một
xxi ;
Hai mươi mốt
Ii
: Hai
iv ;
: Bốn
vi
: Sáu
viii
: Tám
x
: Mười
xii ;
: Mười hai
xx ;
: Hai muoi
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
a
b
c
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
Hãy viết các số: ii , vi , v , vii , iv , ix , xi:
Bài 3 (121)
a) Theo th? t? t? bộ d?n l?n;
II < IV < V < VI < VII < IX < XI
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
b) Theo th? t? t? l?n d?n bộ;
XI > IX > VII > VI > V > IV > II
Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII,
IX, X, XI, XII.
Bài 4 (121)
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
10
10
10
10
5
6
7
8
7
Đọc số : XVIII
5
Đọc số : IX
8
Đọc số: XXV
6
Đọc số : XIII
10
10
10
10
- Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Luyện tâp
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất