BÀI 1. LÀM QUEN VOÍE TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:25' 12-10-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:25' 12-10-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
1
KHÁI NIỆM VỀ AI
2
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
BÀI 1.
LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Chủ đề 1. Máy tính và xã hội tri thức
1. KHÁI NIỆM CỦA AI
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc
mang tính trí tuệ của con người
Đọc
Hiểu
Dịch thuật
Học
Lái xe
Ra quyết
định
ĐẶC TRƯNG CỦA AI
Khả năng học
Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa
trên thông tin mới
Khả năng suy luận
Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc
kết luận
Khả năng nhận thức
Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường xung quanh
thông qua các cảm biến và dữ liệu đầu vào
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Hiểu và xử lí được ngôn ngữ tự nhiên của con người
(hiểu văn bản và tiếng nói)
Khả năng giải quyết vấn đề
Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống
phứ tạp dựa trên thông tin và tri thức
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Khả năng suy luận
Khả năng nhận thức: dùng cảm biến để nhận
thức tránh các vật cản
Khả năng giải quyết vấn đề: Xe tự dựng khi gặp
biển báo,……
PHÂN LOẠI AI
AI hẹp
Được thiết kế để thực
hiện một nhiệm vụ cụ thể
AI rộng
Có khả năng tự học, tự
thích nghi và thực hiện
được nhiều công việc
giống như con người
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) là khả năng của máy tính thực hiện các công việc
trí tuệ giống con người, như đọc hiểu văn bản, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và ra
quyết định dựa trên dữ liệu. Khả năng học từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi giúp
AI thích nghi và phát triển thông minh hơn. Các hệ thống khuyến nghị trên
YouTube là một ví dụ cho AI trong cuộc sống hàng ngày.
Phát biểu
Đúng/Sai
a) AI có khả năng thực hiện một số công việc trí tuệ của con
người.
b) Khả năng học của AI giúp nó đề xuất nội dung phù hợp với
sở thích của người dùng.
c) Khả năng học của AI đảm bảo các hệ thống khuyến nghị luôn
đưa ra các đề xuất chính xác.
d) AI trong hệ thống khuyến nghị có thể học từ những thay đổi
liên tục trong sở thích của người dùng và điều chỉnh gợi ý.
2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN CỦA TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Ứng dụng
Hệ chuyên gia Mycin
Robot và kĩ thuật điều khiển
Google dịch (Google Translator)
Nhận dạng khuôn mặt
Nhận dạng chữ viết tay
Trợ lí ảo
Đặc điểm
Thị giác máy tính
Trí tuệ nhân tạo (AI): là một
ngành khoa học gồm nhiều lĩnh
vực nghiên cứu nhằm nâng cao trí
tuệ của máy tính
AI tái sinh
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên
Học máy
Bài tập vận dụng
Câu 1. Thiết bị nào dưới đây được tích hợp trợ lí ảo?
A. Máy tính cầm tay.
B. Điện thoại cảm ứng.
C. Chuông báo cháy.
D. Máy quét mã vạch.
Bài tập vận dụng
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG liên quan đến khả năng nhận
dạng hình ảnh của AI?
A. Mở khóa điện thoại bằng khuôn mặt.
B. Tìm kiếm hình ảnh trên Google Images.
C. Hệ thống giám sát an ninh nhận diện biển số xe.
D. Học sinh dùng app hỗ trợ đồ họa (Inkscape, GIMP) để làm bài tập
vẽ theo chủ đề.
Bài tập vận dụng
Câu 3: Các ứng dụng của AI đã trở nên phổ biến và xuất hiện trong nhiều lĩnh vực
như y tế, giáo dục, và thương mại. Một số ứng dụng nổi bật có thể kể đến như hệ
chuyên gia MYCIN trong lĩnh vực y tế, Google Dịch với khả năng nhận dạng và
dịch văn bản từ hình ảnh, và các hệ thống nhận dạng khuôn mặt được dùng trong
an ninh. Những ứng dụng này minh họa các đặc trưng như khả năng học, suy luận,
và nhận thức của AI.
Phát biểu
Đúng/Sai
a) Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
b) Google Dịch có thể nhận dạng và dịch văn bản từ hình ảnh.
c) Nhận dạng khuôn mặt chỉ hữu ích trong lĩnh vực an ninh.
d) Việc ứng dụng AI trong nhận dạng khuôn mặt giúp cải thiện bảo
mật và tạo điều kiện thuận lợi cho các dịch vụ công nghệ.
KHÁI NIỆM VỀ AI
2
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
BÀI 1.
LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Chủ đề 1. Máy tính và xã hội tri thức
1. KHÁI NIỆM CỦA AI
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc
mang tính trí tuệ của con người
Đọc
Hiểu
Dịch thuật
Học
Lái xe
Ra quyết
định
ĐẶC TRƯNG CỦA AI
Khả năng học
Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa
trên thông tin mới
Khả năng suy luận
Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc
kết luận
Khả năng nhận thức
Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường xung quanh
thông qua các cảm biến và dữ liệu đầu vào
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Hiểu và xử lí được ngôn ngữ tự nhiên của con người
(hiểu văn bản và tiếng nói)
Khả năng giải quyết vấn đề
Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống
phứ tạp dựa trên thông tin và tri thức
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Khả năng suy luận
Khả năng nhận thức: dùng cảm biến để nhận
thức tránh các vật cản
Khả năng giải quyết vấn đề: Xe tự dựng khi gặp
biển báo,……
PHÂN LOẠI AI
AI hẹp
Được thiết kế để thực
hiện một nhiệm vụ cụ thể
AI rộng
Có khả năng tự học, tự
thích nghi và thực hiện
được nhiều công việc
giống như con người
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) là khả năng của máy tính thực hiện các công việc
trí tuệ giống con người, như đọc hiểu văn bản, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và ra
quyết định dựa trên dữ liệu. Khả năng học từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi giúp
AI thích nghi và phát triển thông minh hơn. Các hệ thống khuyến nghị trên
YouTube là một ví dụ cho AI trong cuộc sống hàng ngày.
Phát biểu
Đúng/Sai
a) AI có khả năng thực hiện một số công việc trí tuệ của con
người.
b) Khả năng học của AI giúp nó đề xuất nội dung phù hợp với
sở thích của người dùng.
c) Khả năng học của AI đảm bảo các hệ thống khuyến nghị luôn
đưa ra các đề xuất chính xác.
d) AI trong hệ thống khuyến nghị có thể học từ những thay đổi
liên tục trong sở thích của người dùng và điều chỉnh gợi ý.
2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN CỦA TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Ứng dụng
Hệ chuyên gia Mycin
Robot và kĩ thuật điều khiển
Google dịch (Google Translator)
Nhận dạng khuôn mặt
Nhận dạng chữ viết tay
Trợ lí ảo
Đặc điểm
Thị giác máy tính
Trí tuệ nhân tạo (AI): là một
ngành khoa học gồm nhiều lĩnh
vực nghiên cứu nhằm nâng cao trí
tuệ của máy tính
AI tái sinh
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên
Học máy
Bài tập vận dụng
Câu 1. Thiết bị nào dưới đây được tích hợp trợ lí ảo?
A. Máy tính cầm tay.
B. Điện thoại cảm ứng.
C. Chuông báo cháy.
D. Máy quét mã vạch.
Bài tập vận dụng
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG liên quan đến khả năng nhận
dạng hình ảnh của AI?
A. Mở khóa điện thoại bằng khuôn mặt.
B. Tìm kiếm hình ảnh trên Google Images.
C. Hệ thống giám sát an ninh nhận diện biển số xe.
D. Học sinh dùng app hỗ trợ đồ họa (Inkscape, GIMP) để làm bài tập
vẽ theo chủ đề.
Bài tập vận dụng
Câu 3: Các ứng dụng của AI đã trở nên phổ biến và xuất hiện trong nhiều lĩnh vực
như y tế, giáo dục, và thương mại. Một số ứng dụng nổi bật có thể kể đến như hệ
chuyên gia MYCIN trong lĩnh vực y tế, Google Dịch với khả năng nhận dạng và
dịch văn bản từ hình ảnh, và các hệ thống nhận dạng khuôn mặt được dùng trong
an ninh. Những ứng dụng này minh họa các đặc trưng như khả năng học, suy luận,
và nhận thức của AI.
Phát biểu
Đúng/Sai
a) Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
b) Google Dịch có thể nhận dạng và dịch văn bản từ hình ảnh.
c) Nhận dạng khuôn mặt chỉ hữu ích trong lĩnh vực an ninh.
d) Việc ứng dụng AI trong nhận dạng khuôn mặt giúp cải thiện bảo
mật và tạo điều kiện thuận lợi cho các dịch vụ công nghệ.
 







Các ý kiến mới nhất