Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương
Ngày gửi: 18h:54' 15-10-2019
Dung lượng: 242.3 KB
Số lượt tải: 305
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương
Ngày gửi: 18h:54' 15-10-2019
Dung lượng: 242.3 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
4,5
5,8
5,4
5
5
6
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
4,5
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Ví dụ 2:
Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
Ví dụ 3:
Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
2. Quy tắc làm tròn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
VD: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
86,149 86,1
VD: Làm tròn số 542 đến hàng chục.
542 540
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
VÍ DỤ:
a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
0,0861 0,09
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm.
1573 1600 (tròn trăm)
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
+ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
+ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
+ Làm tròn số 79,3826 đến hàng đơn vị.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79
b,
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1: Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ hai:
7,923; 79,1364; 50,401
Bài làm:
7,923 ≈
79,1364 ≈
50,401 ≈
7,92
79,14
50,40
Bài 2: Tính chu vi và diện tích của một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 10,234m và chiều rộng là 4,7m( làm tròn đến hàng đơn vị).
Bài làm:
Chu vi của mảnh vườn là: (10,234 + 4,7).2 =
29,868
30 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:10,234 .4,7 =
48,0998
48(m2)
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Bài 3: Tính giá trị (làm tròn đến đơn vị) của các biểu thức sau bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính.
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
Cách 1: 14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11
a)
b) 7,56 5,173
Cách 1: 7,56 5,173 8 5 40
Cách 2: 14,61 – 7,15 + 3,2 10,66 11
Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
14,61 – 7,15 + 3,2
NHẬN XÉT :
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
4,5
5,8
5,4
5
5
6
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
4,5
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Ví dụ 2:
Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
Ví dụ 3:
Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
2. Quy tắc làm tròn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
VD: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
86,149 86,1
VD: Làm tròn số 542 đến hàng chục.
542 540
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
VÍ DỤ:
a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
0,0861 0,09
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm.
1573 1600 (tròn trăm)
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
+ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
+ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
+ Làm tròn số 79,3826 đến hàng đơn vị.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79
b,
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1: Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ hai:
7,923; 79,1364; 50,401
Bài làm:
7,923 ≈
79,1364 ≈
50,401 ≈
7,92
79,14
50,40
Bài 2: Tính chu vi và diện tích của một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 10,234m và chiều rộng là 4,7m( làm tròn đến hàng đơn vị).
Bài làm:
Chu vi của mảnh vườn là: (10,234 + 4,7).2 =
29,868
30 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:10,234 .4,7 =
48,0998
48(m2)
TIẾT 14: LÀM TRÒN SỐ
Bài 3: Tính giá trị (làm tròn đến đơn vị) của các biểu thức sau bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính.
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
Cách 1: 14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11
a)
b) 7,56 5,173
Cách 1: 7,56 5,173 8 5 40
Cách 2: 14,61 – 7,15 + 3,2 10,66 11
Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
14,61 – 7,15 + 3,2
NHẬN XÉT :
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất